Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô

tỉnh KonTum

916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. A Cang Hy sinh 1905 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  3. A Dual 1912 – 1961 · Đăk Ma - Đăk Tô - KonTum
  4. A Hợp Hy sinh 1978 · Mô Rây - Sa Thầy - KonTum
  5. A Lái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. A Men Hy sinh 1974 · Kon Cung - Đăk Tô - KonTum
  7. A Moi 1940 – 1971 · Đăk Pen - Đăk Lây - Đăk Tô - KonTum
  8. A Nhing Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. A Noi Hy sinh 1905 · Đăk Giá - Đăk Sao - Đăk Tô - KonTum
  10. A Nói 1949 – 1974 · Đăk Cung - Huyện 80 - KonTum
  11. A Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. A Rang Pô Kô - Đăk Tô - KonTum
  13. A Rúi Đăk Tô, KonTum, KonTum
  14. A Vác Hy sinh 1967 · KonTum, KonTum
  15. A Ía Mô Pan - Đăk Tờ Kan - Đăk Tô - KonTum
  16. Bạch Công Loan 1952 – 1972 · Bố Sáng - Kim Hội - Hòa Bình
  17. Bàu Văn Đội 1953 – 1974 · Chiến Thắng - Chiên Hoá - Tuyên Quang
  18. Bùi Anh Định 1953 – 1973 · Hải Thanh - Hải Gia - Thanh Hóa
  19. Bùi Mạnh Đức 1949 – 1969 · Gia Viên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  20. Bùi Ngọc Ngân 1947 – 1969 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  21. Bùi Ngọc Sinh 1949 – 1972 · Nguyễn Xá - Vũ Thư - Thái Bình
  22. Bùi Quang Du 1950 – 1971 · Tram Thảm - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  23. Bùi Thanh Đại 1950 – 1974 · Cố Nghĩa - Lộc Thủy - Hòa Bình
  24. Bùi Thị Miền Hy sinh 1973
  25. Bùi Tài Ba 1953 – 1972 · Bản Qua - Bát Sát - Lao Cai
  26. Bùi Tửu 1950 – 1974 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  27. Bùi Vi Hải 1949 – 1972 · Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  28. Bùi Văn Dênh 1952 – 1972 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  29. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1972 · Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  30. Bùi Văn Liệt 1953 – 1972 · Đông Giang - Đông Thủy - Thái Bình
  31. Bùi Văn Mỡ 1951 – 1972 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng
  32. Bùi Văn Ngự 1953 – 1974 · Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  33. Bùi Văn Sơn 1949 – 1972 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  34. Bùi Văn Thái 1950 – 1972 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  35. Bùi Văn Vịp Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình
  36. Bùi Văn Đang 1947 – 1972 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  37. Bùi Văn Đắng 1942 – 1970 · Quaảng Lạc - Nha Quang - Hà Nam Ninh
  38. Bùi Văn Ụp Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình
  39. Bùi Xuân Chương Hạ Cầm - TX Hà Đông - Hà Nội
  40. Bùi Xuân Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Bùi Xuân Ái 1952 – 1972 · Đông Sơn - Kỳ Phong - Hòa Bình
  42. Bùi Đồng Bớ 1950 – 1974 · Vũ Lão - Kim Đồng - Hải Hưng
  43. Bùi Đăk Thọ 1953 – 1972 · Cư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  44. Bùi Đức Dứa 1951 – 1974 · Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái
  45. Bùi Đức Thắng 1953 – 1972 · Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  46. Bùi Đức Ngọc Hy sinh 1972 · Bình Định - Kiến Vương - Thái Bình
  47. Bạch Văn Thân Hy sinh 1972 · Hố Cao - Vân Yên - Hà Nội
  48. Bế Văn Tiến 1947 – 1973 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng
  49. Can Văn Keo 1950 – 1972 · Văn An - Hà Giang - Cao Bằng
  50. Cao Hưng Dũng Hy sinh 1972 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  51. Cao Hữu Mùi Sinh 1956 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  52. Cao Ngọc Mỹ 1951 – 1972 · Bản Yên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  53. Cao Ngọc Chuyên 1946 – 1969 · Quy Hòa - Ninh Hòa - Quảng Bình
  54. Cao Văn Cam 1949 – 1972 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
  55. Cao Văn Kính 1952 – 1972 · Hoàng Kiên - Kiến An - Hải Phòng
  56. Cao Văn Tinh 1952 – 1972 · Miếu Đỗ - Hiệu Hoá - Thanh Hóa
  57. Cao Văn Trọng 1952 – 1974 · Thống Nhất - Đại Từ - Bắc Thái
  58. Cao Xuân Vầy Hy sinh 1972 · Tuy Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình
  59. Chu Ngọc Thanh 1952 – 1972 · Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  60. Chu Văn Lưu 1952 – 1972 · Đồn Trà - Đại Bình - Quảng Ninh
  61. Chu Văn Thuý 1944 – 1972 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  62. Chương Văn Giang 1949 – 1972 · Hạnh Phúc - Phủ Cử - Hải Hưng
  63. Cù Ngọc Sơn 1951 – 1972 · Đại Phạm - Hà Hoà - Vĩnh Phú
  64. Cừ Tất Nụ 1951 – 1970 · Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
  65. Diệp Quang Tân 1952 – 1974 · Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang
  66. Dương Hồng Thắng 1949 – 1972 · Quang Trung - An lão - Hải Phòng
  67. Dương Kim Đồng 1945 – 1969 · Thạch Lạc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  68. Dương Mạnh Hùng Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
  69. Dương Ngọc Dũng 1941 – 1974 · Đại Nga - Cửu Khê - Vĩnh Phú
  70. Dương Như Khắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Dương Vàng Hy sinh 1969 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  72. Dương Văn Chiến Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  73. Dương Văn Khanh 1953 – 1972 · Xuân Phương - Phú Bích - Bắc Thái
  74. Dương Văn Ngọc 1941 – 1972 · Dương Thành - Phú Bình - Bắc Thái
  75. Dương Văn Sáng Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Nội
  76. Dương Văn Tám Sinh 1951 · Cân Bàng - Gia Lương - Hà Bắc
  77. Dương Văn Tư 1951 – 1974 · Hàng Kện - An Hải - Hải Phòng
  78. Dương Đình Bộ 1952 – 1972 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  79. Dương Đình Nghĩa 1953 – 1972 · Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái
  80. Giang Văn Vụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Giấp Văn Nhân 1950 – 1972 · Gạch Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  82. Hoàng Công Đốc Hy sinh 1972 · Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  83. Hoàng Hoa Phong 1949 – 1972 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng
  84. Hoàng Minh Huệ 1949 – 1972 · Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng
  85. Hoàng Minh Ngọc 1946 – 1971 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  86. Hoàng Minh Tân Hy sinh 1969 · Cẩm Phong - Cảm Thủy - Thanh Hóa
  87. Hoàng Minh Tưới 1947 – 1974 · Đạo Đáp - Bình Xuân - Vĩnh Phú
  88. Hoàng Mão Hy sinh 1975
  89. Hoàng Ngọc Anh Hy sinh 1972 · Bắc Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  90. Hoàng Quốc Kỳ 1952 – 1972 · Tư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  91. Hoàng Sang 1946 – 1972 · PHú Lễ - Hoàng Gia - Thanh Hóa
  92. Hoàng Tiến Từ 1950 – 1973 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  93. Hoàng Tiến Xuân 1953 – 1973 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  94. Hoàng Tâm Hy sinh 1968 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  95. Hoàng Tập Lan Hà Nội, Hà Nội
  96. Hoàng Văn Boàng 1952 – 1972 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  97. Hoàng Văn Cao 1936 – 1975 · Lục Viên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  98. Hoàng Văn Khi 1953 – 1974 · Võ Miếu - Thành Sơn - Vĩnh Phú
  99. Hoàng Văn Liệu 1953 – 1974 · Đông Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Hoàng Văn Nghánh 1954 – 1974 · Lạng Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc