Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô

tỉnh KonTum

916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Nghĩa 1952 – 1971 · Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  2. Hoàng Văn Ngọc 1950 – 1972 · Xuân Ngang - Bắc Giang - Hà Giang
  3. Hoàng Văn Noong 1949 – 1972 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn
  4. Hoàng Văn Thanh 1950 – 1972 · Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng
  5. Hoàng Văn Thiệu 1947 – 1974 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  6. Hoàng Văn Thái 1952 – 1972 · Vạn Ứng - Thâm Không - Hà Nội
  7. Hoàng Văn Thái 1950 – 1973 · Danh Sử - Thạch An - Cao Bằng
  8. Hoàng Văn Thường 1954 – 1974 · Thi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng
  9. Hoàng Văn Toái 1945 – 1970 · Gia Lộc - Chi Lăng - Lạng Sơn
  10. Hoàng Văn Tri 1953 – 1972 · Trọng Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  11. Hoàng Văn Tuy Hy sinh 1972 · Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái
  12. Hoàng Văn Tình Xuân Dương - Mà Rì - Bắc Thái
  13. Hoàng Văn Xuyên 1952 – 1972 · Nam Huyên - Thanh Hưng - Vĩnh Phú
  14. Hoàng Văn Y 1955 – 1972 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng
  15. Hoàng Văn Đê 1954 – 1974 · Nghĩa Lộ - Bảo Yên - Yên Bái
  16. Hoàng Xuân Kiều 1947 – 1975 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  17. Hoàng Đình Luận 1952 – 1972 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  18. Hoàng Đình Việt 1950 – 1972 · Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  19. Hoàng Đình Việt 1953 – 1972 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  20. Hoàng Đình Việt 1947 – 1972 · Huỳnh Nguyễn - Quỳnh Phú - Thái Bình
  21. Hoàng Đức Ngọc 1931 – 1969 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  22. Hoàng Đức Ngự Hy sinh 1968 · Thanh Trì - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  23. Hoàng Đồng Lai 1941 – 1970 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội
  24. Huương Văn Choáng 1953 – 1974 · Y Đinh - Sơn Đông - Hà Bắc
  25. Huỳnh Thiện Túc 1945 – 1969 · Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  26. Huỳnh Thị Lên 1957 – 1974 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  27. Huỳnh Văn Oanh Sinh 1932 · Hòa Mỹ - Phù Mỹ - Bình Định
  28. Hà Huy Đống 1940 – 1967 · Truy An - Chương Mỹ - Hà Nội
  29. Hà Khắc Cầu 1946 – 1969 · Yên Hương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  30. Hà Minh Cao 1947 – 1970 · Văn Minh - Văn Giáng - Hà Giang
  31. Hà Minh Tân 1953 – 1974 · Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình
  32. Hà Ngọc Quýnh 1946 – 1972 · Trực Kháng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  33. Hà Ngọc Khi 1952 – 1972 · Thắng Lao - Đại Từ - Bắc Thái
  34. Hà Quang Năm 1955 – 1975 · Nông Ka - Trấn Yên - Yên Bái
  35. Hà Thương Yến 1952 – 1973 · Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  36. Hà Viết Kiêm 1953 – 1974 · Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  37. Hà Viết Phê 1942 – 1967 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Phòng
  38. Hà Văn Chắn 1946 – 1972 · Là Mèo - Lai Châu - Hòa Bình
  39. Hà Văn Hoạt 1952 – 1972 · Thanh Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  40. Hà Văn Nông Hy sinh 1969 · Diên Hương - Bà Thước - Thanh Hóa
  41. Hà Văn Sáng 1953 – 1972 · Thanh Ngọc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  42. Hà Văn Thành Hy sinh 1974 · Hào Trắng - Đà Bắc - Hòa Bình
  43. Hà Văn Thắng 1949 – 1972 · Võ La - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  44. Hà Văn Trung 1947 – 1972 · Mỹ Phú - Kim Thành - Hải Hưng
  45. Hà Văn Ếch 1954 – 1974 · La Phàn - La Châu - Hòa Bình
  46. Hà Xuân Đăng Hy sinh 1975
  47. Hàng Sỹ Trăng 1953 – 1972 · Phong Mân - Trùng Khí - Cao Bằng
  48. Hồ Hữu Luận 1938 – 1972 · Sơn Hàm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  49. Hồ Thế Hùng Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  50. Hồ Trọng Nghĩa Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  51. Hồ Xuân Ky 1951 – 1972 · Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  52. Hồ Đình Tiến 1945 – 1972 · Cẩm Văn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  53. Hứa Văn Ai 1949 – 1972 · Nhật Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  54. Hứa Văn Tứ 1947 – 1972 · Phù Sơn - Tuyên Hoá - Tuyên Quang
  55. Hữu Sĩ Xãi 1952 – 1972 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang
  56. Hồ Bình 1948 – 1968 · Đôi Thí, Quảng Bình, Quảng Bình
  57. Hồ Sỹ Vỹ 1947 – 1974 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Hứa Thị Hạnh* Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Khiếu Hữu Văn Hy sinh 1968 · Phú Lạc - Phú Xuân - Thái Bình
  60. Khổng Văn Kiệm Tứ Xã - Phong Châu - Vĩnh Phú
  61. Khổng Văn Toàn 1953 – 1972 · Tư Xá - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  62. Kim Tiến Dũng Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Nội
  63. Kiên Ngọc Hoàng 1947 – 1973 · Vĩnh Thu, Thái Bình, Thái Bình
  64. Kiều Văn Lộc 1953 – 1972 · Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình
  65. Kiều Bình Thịnh 1945 – 1969 · Tích Giang - Tùng Thiên - Hà Nội
  66. Kiều Mạnh Hùng 1944 – 1972 · Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Nội
  67. Kiều Văn Sắc 1953 – 1972 · Đại Đông - Thạch Nhất - Hà Nội
  68. Kiều Đức Kiệm 1943 – 1972 · Hùng Kiếm - Mỹ Đức - Hà Nội
  69. Lang Xuân Đẩu 1945 – 1972 · Châu Hội - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
  70. Lanh Văn Lân 1949 – 1974 · Tùng Phái - Văn Quán - Lạng Sơn
  71. Lại Văn Canh 1951 – 1972 · Yên Môn - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  72. Lại Vĩnh Nhạ 1941 – 1969 · Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  73. Lâm Văn Thạnh 1948 – 1968 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  74. Lâm Văn Thía 1949 – 1972 · Đà Thông - Thông Nông - Cao Bằng
  75. Lâm Văn Trình 1951 – 1972 · Minh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội
  76. Lã Mạnh Cường 1951 – 1972 · Hồng Lễ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  77. Lã Phúc Liên 1947 – 1972 · Khánh Thinh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  78. Lã Thanh Dàng 1954 – 1974 · Thạch Yên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  79. Lãi Hồng Nam 1952 – 1973 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  80. Lê Bá Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Chức Vinh Hy sinh 1973 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  82. Lê Công Diệu 1942 – 1972 · Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa
  83. Lê Cửu 1946 – 1974 · Hương Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  84. Lê Hanh 1939 – 1966 · Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  85. Lê Huy Hòa 1949 – 1972 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội
  86. Lê Huy Minh Sinh 1944 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa
  87. Lê Huy Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Huy Trọng 1943 – 1968 · Đức Vịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  89. Lê Hồng Cửa 1947 – 1968 · Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  90. Lê Hồng Khiêm 1945 – 1968 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  91. Lê Hùng Quỳnh 1952 – 1972 · Thượng Hải - Hải Nhân - Thanh Hóa
  92. Lê Hữu Bàn Hy sinh 1972 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  93. Lê Hồng Phê Hồng Sương - Thanh Oai - Hà Nội
  94. Lê Hồng Tám 1958 – 1978 · Cát Tài - Phù Cát - Bình Định
  95. Lê Khánh Tộc Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  96. Lê Kim Tới 1946 – 1972 · Hoàng Thắng - Vân Yên - Yên Bái
  97. Lê Minh Bình 1947 – 1972 · Quỳnh Ba - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  98. Lê Minh Thi 1946 – 1972 · 5B Phố Bích - Hải Bằng - Hải Phòng
  99. Lê Ngọc Long 1952 – 1974 · Đông Cuống - Chân Yên - Yên Bái
  100. Lê Ngọc Tuân Hy sinh 1968 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa