Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô

tỉnh KonTum

916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Quang Khải Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  2. Lê Quang Nguyên 1949 – 1972 · Sáu Ngõ - Phố Cầu Đất - Hà Nội
  3. Lê Quang Xứng Hy sinh 1972 · Sơ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  4. Lê Quốc Huấn 1945 – 1974 · Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội
  5. Lê Sỹ 1955 – 1974 · Thôn 2 - Diên Bình - huyện Đăk Tô - KonTum
  6. Lê Thanh Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Thanh Phùng 1951 – 1970 · Hồng Lạc - Hương Khê - Nghệ An
  8. Lê Thanh Trình 1951 – 1972 · Tấn Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn
  9. Lê Thị Mùi 1954 – 1974 · Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  10. Lê Thị Nghiêu 1955 – 1974 · Cát Tài - Phù Cát - Bình Định
  11. Lê Tiến Thành Hy sinh 1970 · Thạch Đồng - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú
  12. Lê Tiến Thông 1965 – 1990 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  13. Lê Tiến Chí 1945 – 1967 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Lê Trung Hưng 1946 – 1972 · Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  15. Lê Việtt Cường 1948 – 1973 · Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội
  16. Lê Văn Chí Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  17. Lê Văn Cồn 1948 – 1971 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  18. Lê Văn Dần 1949 – 1972 · Chi Đàm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  19. Lê Văn Khôi 1948 – 1972 · Bản Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  20. Lê Văn Khương 1965 – 1987 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  21. Lê Văn Kình 1947 – 1972 · Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  22. Lê Văn Lạng 1939 – 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  23. Lê Văn Lương 1968 – 1905 · Kiên Thiết - tiên Lãng - Hải Phòng
  24. Lê Văn Lương 1968 – 1905 · Kiên Thiết - tiên Lãng - Hải Phòng
  25. Lê Văn Lộc 1950 – 1973 · Phong Cốc - Yên Hùng - Quảng Ninh
  26. Lê Văn Quang 1955 – 1972 · Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  27. Lê Văn Quí Sinh 1956 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  28. Lê Văn Thêm 1954 – 1974 · Đông Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  29. Lê Văn Thực Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  30. Lê Văn Thịnh 1952 – 1972 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  31. Lê Văn Tín 1951 – 1970 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  32. Lê Văn Tầng 1950 – 1972 · Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái
  33. Lê Xuân Du 1946 – 1972 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Nội
  34. Lê Xuân Lộc 1948 – 1974 · Văn Nhân - Hữu Hưng - Lạng Sơn
  35. Lê Xuân Như 1952 – 1972 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái
  36. Lê Xuân Niên 1940 – 1970 · Tiên Tiến - Yên Lãng - Hải Phòng
  37. Lê Xuân Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Xuân Đội 1948 – 1974 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  39. Lê Đình Minh 1945 – 1973 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  40. Lê Đức Công Hy sinh 1972 · Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  41. Lê Đỗ Vọng Hy sinh 1967 · Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  42. Lê Đức Hạnh 1952 – 1972 · Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái
  43. Lôi Quang Minh 1949 – 1972 · Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng
  44. Lý Đình Hập 1951 – 1969 · Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Nội
  45. Lưu Hữu Mạo 1949 – 1972 · Kim Trung - Duyên hà - Thái Bình
  46. Lưu Ngọc Sinh 1953 – 1972 · Nam Yên - Nam Mỹ - Hải Hưng
  47. Lưu Nhân Bạ Hy sinh 1972
  48. Lưu Quang Phiệt 1951 – 1972 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái
  49. Lưu Thiên Khuê 1949 – 1969 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình
  50. Lưu Văn Khiêm 1950 – 1974 · Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình
  51. Lương Công Xuân 1949 – 1972 · Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  52. Lương Văn Hiên 1955 – 1974 · Bức Chính - Hòa An - Cao Bằng
  53. Lương Văn Hoan Hy sinh 1972 · Lương Thương - Nà Trì - Bắc Thái
  54. Lương Văn Lý Hy sinh 1972 · Bể Chiều - Hòa An - Cao Bằng
  55. Lương Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lương Văn Vân 1952 – 1972 · Thịnh Hưng - Yên Bình - Bắc Thái
  57. Lương Xuân Tuệ 1952 – 1972 · Thông Huy - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  58. Lục Văn Ly 1949 – 1974 · Tòng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng
  59. Ma Thế Lộc 1954 – 1972 · Nam Nga - Bảo Lộc - Cao Bằng
  60. Ma Văn Thái 1945 – 1970 · Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang
  61. Ma Văn Tiển 1952 – 1972 · Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái
  62. Ma Văn Việt Hy sinh 1972 · Vĩ Thương - Bắc Giang - Hà Giang
  63. Mai Quang Chiểu 1947 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  64. Mai Thanh Đoàn Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  65. Mai Thế Tráng Sinh 1949 · An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  66. Mai Văn Bảo 1954 – 1972 · Lệ Xá - Thuận Thành - Hà Bắc
  67. Mai Văn Bộ 1947 – 1969 · Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng
  68. Mạ Công Mẹo 1953 – 1973 · Phú Ma - Gia Tăng - Hải Hưng
  69. Mã Đại Châu 1949 – 1972 · Lý Quốc - Hạ Lang - Cao Bằng
  70. Mạc Văn Sen Hy sinh 1972 · Thúy Viên - Trạch Khánh - Cao Bằng
  71. Na Văn Du 1952 – 1972 · Vũ Ninh - Yên Bình - Yên Bái
  72. Nghiêm Quang Đại 1952 – 1970 · Thạch Hồi - Tân Lạc - Hòa Bình
  73. Nghiêm Xuân Kỳ 1953 – 1972 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  74. Nguyễn Bá Mùi 1944 – 1972 · Hoàng Loan - Tam Dương - Vĩnh Phú
  75. Nguyễn Bá Nhung 1954 – 1972 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  76. Nguyễn Cao Thịnh 1953 – 1974 · Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  77. Nguyễn Công Danh 1950 – 1971 · Cổ Sung - Bát Sát - Lao Cai
  78. Nguyễn Công Nhân 1947 – 1972 · Hùng Sơn - Trung Định - Lạng Sơn
  79. Nguyễn Cường 1952 – 1972 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Danh Nhảng 1952 – 1972 · Tân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn
  81. Nguyễn Doãn Minh 1952 – 1972 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  82. Nguyễn Duy Cường Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  83. Nguyễn Duy Hậu 1955 – 1974 · Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc
  84. Nguyễn Duy Liên 1945 – 1969 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  85. Nguyễn Duy Thắng 1951 – 1972 · Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  86. Nguyễn Hoa Chinh 1947 – 1972 · Hoàng Hóa - Quảng Cư - Thanh Hóa
  87. Nguyễn Huy Chiến 1945 – 1972 · Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Huy Sẵn 1942 – 1972 · Tường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Hà Vương Sinh 1949 · Quốc Tấn - Nam Sách - Hải Hưng
  90. Nguyễn Hồng Huỳnh 1951 – 1973 · Phú Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Hồng Miếu 1950 – 1970 · Hoàng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Hồng Sỹ 1951 – 1971 · Yên Mai - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  93. Nguyễn Hồng Thắng 1949 – 1973 · Tân Phú - Phú Yên - Yên Bái
  94. Nguyễn Hữu Hoá 1950 – 1972 · An Lộc - Ninh Đức - Hải Hưng
  95. Nguyễn Hữu Khả 1952 – 1972 · Cốt Mỹ - Bát Sát - Lao Cai
  96. Nguyễn Hữu Kỳ 1947 – 1972 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  97. Nguyễn Hữu Lượng Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  98. Nguyễn Hữu Phong 1949 – 1970 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  99. Nguyễn Hữu Thịnh Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  100. Nguyễn Hữu Thành 1951 – 1972 · Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng