Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô
tỉnh KonTum
916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hữu Ấn Hy sinh 1972 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Nghĩa 1955 – 1974 · Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Nghĩa 1955 – 1974 · Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Kim Toàn 1951 – 1972 · Phú Hồ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Tuấn 1944 – 1974 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Tưởng 1955 – 1974 · Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Chất Kỳ Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Minh Du 1949 – 1974 · Nghĩa Lộ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Hùng 1947 – 1972 · Sơn Hùng - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Sang Hy sinh 1970 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Tuấn 1950 – 1974 · Phú Lạc - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Minh Vượng 1949 – 1974 · Sơn Tân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Mộng Hà 1951 – 1972 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc An 1950 – 1973 · Thạch Đồng - Thạch Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Chản Hy sinh 1967 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Khảo 1950 – 1969 · Giao Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc La Sinh 1946 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Lam 1952 – 1972 · Trương Chung - Mông Công - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc LuyỆn Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Lân Sinh 1930 · Giao Hải - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Thất 1949 – 1973 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Nhân Triển 1947 – 1972 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Khanh 1957 – 1972 · Nông Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Linh 1951 – 1972 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Quang Lân 1951 – 1972 · Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang
- Nguyễn Quang Thuận 1954 – 1972 · Nguyên Bình - Tỉnh Tú - Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Tiến 1951 – 1972 · Tiền tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Quôc Thy 1949 – 1972 · Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quốc Cải 1953 – 1974 · Tiên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Quốc Cường 1952 – 1972 · Thân Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Thiệp 1953 – 1974 · Lê Xa - Thuận Thanh - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Thọ Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Thuỷ 1945 – 1973 · Văn bản - Cảm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Trà 1951 – 1970 · Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Thao Xuân 1950 – 1970 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thi Toàn Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thành Chi 1950 – 1971 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Thành Nhỏ 1947 – 1969 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thế Kỷ 1950 – 1972 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thể Thắc 1942 – 1972 · Phương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Nguyễn Tiến Cử 1950 – 1972 · Đắc Xá - Thanh Cử - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Nhân 1953 – 1974 · Thanh Niệm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Thắm 1945 – 1972 · Triệu Đề - Lập Thanh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Chiến 1951 – 1974 · Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái
- Nguyễn Trọng Quảng 1947 – 1972 · Đồng Tân - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Trọng Quý 1940 – 1974 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Thuận 1950 – 1973 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Thắng Hy sinh 1970 · Ca Đức - Gia Bình - Hà Bắc
- Nguyễn Trường Thao 1947 – 1969 · Thuận Thiên - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Trưởng Thành 1951 – 1972 · Trương Lạc - Hòa Phong - Thanh Hóa
- Nguyễn Tuấn Ninh 1947 – 1972 · Phú Mạ - Gia Tăng - Hải Hưng
- Nguyễn Tất Hệ 1951 – 1972 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Viết Hương 1949 – 1972 · Y La - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nguyễn Văn Ba 1938 – 1970 · Đình Dứa - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1972 · Vân Phú - TP Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1974 · Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chuyên 1946 – 1972 · Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Châu 1949 – 1973 · Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Châu 1949 – 1973 · Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Chí 1952 – 1972 · Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chí 1952 – 1972 · Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Cát 1949 – 1972 · Đoàn Tiên - Kim Đông - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cát 1939 – 1974 · Hảo Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Cường 1945 – 1972 · Thạch Tương - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cường 1949 – 1972 · Long Hô - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hải Thanh Hiệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Hải Thanh Hiệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Hạnh 1949 – 1973 · Tâm Phương - Thao Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hoá 1952 – 1972 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hoá 1952 – 1974 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Học Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hóa 1952 – 1972 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hồng 1955 – 1974 · Đại Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hồng 1955 – 1974 · Đại Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1973 · Sơn Chiếu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1973 · Sơn Chiếu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1971 · Hòa Hưng - Mỹ Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Khoái 1952 – 1972 · Bình Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khá Hy sinh 1972 · Thăng Hương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khử Hy sinh 1972 · Phụ Tiên - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Kim Sinh 1974 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kỷ 1951 – 1971 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kỷ 1953 – 1972 · Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kỷ 1949 – 1972 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Kế 1950 – 1972 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lang 1952 – 1972 · Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1972 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Liêm 1950 – 1970 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Liến Hy sinh 1972 · Kỳ Sơn - Hòa Bình - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Lập 1955 – 1974 · Hàn Gia - Yên Bình - Yên Bái
- Nguyễn Văn Lĩnh 1945 – 1975 · Bảo Hưng - Trần Yên - Yên Bái
- Nguyễn Văn Mộc Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Múa 1954 – 1972 · Đình Tế - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ngọc 1951 – 1972 · Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ngọc 1951 – 1972 · Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nguyên 1949 – 1970 · Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ngừng 1954 – 1974 · Tập Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhưu 1957 – 1972 · Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Oanh Sinh 1950 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Oanh Sinh 1950 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú