Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô
Kon Tum
916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Phú 1948 – 1967 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phường 1953 – 1974 · Văn Minh - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quynh 1952 – 1972 · Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1975 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Thu Phong - Kim Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Thiện 1945 – 1972 · Kim Năng - Tan Sương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1974 · Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thành 1951 – 1972 · Chương Thinh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tháp 1951 – 1972 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thân 1954 – 1974 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thân 1954 – 1974 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972 · Chấn Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972 · Chấn Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972 · Chấn Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thử 1950 – 1972 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1905 · Tân Hưng, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tỉnh Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Toán 1953 – 1974 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Truyên Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Trẩy Hy sinh 1972 · Lương Sơn - Hoàng Đồi - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Tuấn 1949 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Táp 1950 – 1972 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Lao Cai
- Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1974 · Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tập 1949 – 1972 · Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tích 1951 – 1972 · Phú Nhan - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tý 1934 – 1969 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tý 1949 – 1970 · Khá Phong - Kim Đồng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tý 1949 – 1970 · Khá Phong - Kim Đồng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Tý 1934 – 1969 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vinh 1951 – 1974 · Nam Thinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Việt Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vấn 1950 – 1970 · Hồng Sơn - Kim Mô - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vườn 1945 – 1969 · Nho Quan, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Xuyến Phù Chẩn - Từ Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ân 1954 – 1972 · Tư Đà - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đang 1937 – 1974 · Nam Toán - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Đảm Hy sinh 1974 · Bất Trạch - An Thụy - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đại 1947 – 1974 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Đi 1950 – 1970 · An Tiêm - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đẩy 1953 – 1974 · Đinh Hoà - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đình 1941 – 1972 · Kiên Đình - Kiến Sơn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Đối 1955 – 1974 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Đức 1952 – 1972 · Mường Dậu Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Văn Đức 1952 – 1972 · Cao Mãi - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1905 · Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Khá Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Lộc 1949 – 1971 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Nhã Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Phu Hy sinh 1974 · Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Quý 1950 – 1974 · Ninh Phú - Kim Oanh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Sang Hy sinh 1973 · Đồng Tằm - Xuân Bằng - Hà Giang
- Nguyễn Xuân Sinh 1945 – 1972 · Đại Từ - Tam Lương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tự 1948 – 1972 · Tử Cường - Thanh Miên - Hải Hưng
- Nguyễn Đam 1944 – 1972 · Đồng Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Đàm Trừ 1953 – 1974 · Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Ghinh 1951 – 1970 · Từ Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Hưng 1951 – 1972 · Tiến Xương - Câu Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Hương Hy sinh 1973 · Bình Định - Lương Tài - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Lịch 1942 – 1968 · Tây Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Mịch 1950 – 1974 · Kim Lê - Đông Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Nghiêm Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Sinh 1942 – 1972 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Trai 1944 – 1969 · Đỗ Xá - Bình Lưu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đình Đáng 1942 – 1973 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Nguyễn Đăng Tuế Hy sinh 1974 · Liên Thao - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đắc Lượng 1952 – 1973 · Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đặng Tâm 1950 – 1973 · Liên Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Đức Bình 1954 – 1973 · Sơn Nga - Cẩm Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Dung 1952 – 1974 · Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Hạnh 1947 – 1972 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Khâm 1951 – 1972 · Lãng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đức Kiên 1952 – 1972 · Tao Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Ly Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đức Phượng 1948 – 1973 · Minh Hạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Thin 1951 – 1972 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Toan 1945 – 1974 · Nhà máy hoa quả, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Đức Trí 1950 – 1970 · Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Đây 1949 – 1969 · Van Thiêm - Nông Cống - Thanh Hóa
- NguyỄn Duy Tỵ Hy sinh 1974 · Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái
- NguyỄn Văn Sơn 1953 – 1973 · Hòa Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Nguyễn Cao Kế 1949 – 1974 · Vân Tứ - Phúc Xuyên - Hà Nội
- Nguyễn Chí Phương 1949 – 1974 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Nội
- Nguyễn Chí Thành Hy sinh 1969
- Nguyễn Công Liêu 1951 – 1972 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Công Toàn Hy sinh 1972 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội
- Nguyễn Duy Viễn Đông Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Yên 1948 – 1973 · Đình Phùng - Kiến Vương - Thái Bình
- Nguyễn Hồng Nghiêm 1944 – 1969 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Vị 1938 – 1974 · Thương Lâm - Mỹ Đức - Hà Nội
- Nguyễn Khắc Trinh Nghĩa Phong, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Long Vinh 1942 – 1970 · Mỹ Hiệp - Phù Mỹ - Bình Định
- Nguyễn Minh Tuệ 1951 – 1972 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Minh Tân 1951 – 1973 · 16 Tổ 8 Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Minh Đức 1950 – 1972 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái
- Nguyễn Minh Đức 1950 – 1972 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái
- Nguyễn Mạnh Tuyến Hy sinh 1972 · Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Biểu 1947 – 1972 · Nghĩa Tung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Ngọc Báu 1950 – 1972 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Ngọc Thanh 1936 – 1972 · Hàm Thuận - Hàm Thịnh - Bình Thuận
- Nguyễn Ngọc Thắng 1951 – 1972 · Đức Vương - Đại Từ - Bắc Thái