Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô
Kon Tum
916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Quang Bằng 1945 – 1972 · Khu Mổ Lao - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Quang Tương 1942 – 1971 · Phong Trường - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Quang Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Vĩnh Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Lịch 1948 – 1972 · Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội
- Nguyễn Thanh Sơn 1952 – 1972 · Thương Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Thanh Sơn 1952 – 1972 · Thương Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Thanh Thơm 1960 – 1997 · Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Nguyễn Thành Long Hy sinh 1971 · Biên Hã - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Thành Long Hy sinh 1971 · Biên Hã - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Trường Sơn 1953 – 1972 · Phố Sơn Tập - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Tuấn Sinh 1950 – 1972 · Tấn Đô - Minh Đức - Hà Nội
- Nguyễn Tân Hoa 1953 – 1972 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Bình 1953 – 1972 · Trường Xuân - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Châu 1953 – 1972 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Châu 1953 – 1972 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Cà 1951 – 1970 · Đồng Đình - Đồng Hới - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Dần 1950 – 1972 · Đinh Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hanh 1950 – 1972 · Hoàng Đức - Hoàng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1972 · Quốc Trấn - Thường Tín - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1972 · Quốc Trấn - Thường Tín - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hải 1954 – 1972 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Khương Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Văn Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lừng 1947 – 1970 · Tân An - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Nhật 1945 – 1973 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Phẩm 1954 – 1972 · Phụ Ninh - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Phỡn Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Quang Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Thoáng 1958 – 1973 · Quế Mỹ - Quế Sơn - Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Thư 1954 – 1972 · Thành Lập - Phổ Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Thắng 1953 – 1972 · La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Thắng 1953 – 1972 · La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Trụ Hy sinh 1969 · Hồng Hinh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tình 1953 – 1972 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Ân Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đặng Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Ẩn Thụy An, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Xuân Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Dương 1945 – 1973 · Phố Sơn Tây, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Xuân Nhung Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Xuân Như Đồng Tâm - Ứng Hoà - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Vinh 1945 – 1972 · An Đức - Mỹ Đức - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Đình Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Thứ Hy sinh 1973 · Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Nội
- Nguyễn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Diệu 1945 – 1972 · Mỹ Khai - Hoài Đức - Hà Nội
- Nguyễn Đức Kháng 1950 – 1972 · 39 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đức Thưởng 1952 – 1972 · Cao Thành - ứng Hoà - Hà Nội
- Nguyễn Đức Thịnh 1943 – 1968 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Nội
- Ngô Duy Luân Hy sinh 1974 · Yên Nhân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Ngô Huy Đoàn 1953 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Ngô Khương Bồng Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái
- Ngô Như Lai 1949 – 1973 · Tấn Phú - Phú Yên - Bắc Thái
- Ngô Quang Huy 1965 – 1986 · Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Ngô Quang Vĩ 1949 – 1972 · Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Thanh Doan 1951 – 1972 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Nội
- Ngô Thế Lan 1949 – 1972 · Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Ngô Tiến Chí Hy sinh 1972 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Cường 1950 – 1972 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Ngô Văn Dũng Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Ngô Văn Lang 1951 – 1974 · Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
- Ngô Văn Nhật 1950 – 1972 · Tử Đà - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Triệu 1954 – 1972 · Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc
- Ngô Văn Tài 1950 – 1969 · Dũng Việt - Yên Phong - Hà Bắc
- Ngô Đình Huy Hy sinh 1986
- Nhân Quyết Tháng Hy sinh 1973 · Vũ Tùng - Vũ Tiến - Thái Bình
- Ni Văn Triều 1952 – 1972 · Săn Khóc - Mai Châu - Hòa Bình
- Niêu Đình Tắc Hy sinh 1972 · Khai Mão - Kỳ Lừu - Lạng Sơn
- Nông Hồng Khoan 1951 – 1972 · Kim Đồng - Thanh An - Cao Bằng
- Nông Ngọc Đường 1954 – 1972 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nông Quang Sương 1950 – 1974 · Nam Định - Hoàng Sa - Hà Giang
- Nông Quốc Dưng 1949 – 1972 · Vũ Thái - Bắc Giang - Hà Giang
- Nông Quốc Lược Hy sinh 1974 · Hoàng Mốc - Võ Nhai - Bắc Thái
- Nông Thanh Hòa 1943 – 1972 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
- Nông Văn Dẻ 1940 – 1972 · Phong Châu - Tỳ Khánh - Cao Bằng
- Nông Văn Khang 1953 – 1972 · Đóng Quang - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nông Văn Lập 1940 – 1969 · Chi Viên - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Nông Văn Nhân 1952 – 1972 · Nghịch Tướng - Võ Nhai - Bắc Thái
- Nông Văn Phêng Cao Bằng, Cao Bằng
- Nông Văn Rái 1950 – 1972 · Quế Vân - Quảng Hòa - Cao Bằng
- Nông Văn Thông 1948 – 1971 · Quang Lạng - Trà Lãnh - Cao Bằng
- Nông Văn Thông 1948 – 1971 · Phong Trường - Phong Điền - Cao Bằng
- Nông Văn Tuyên 1948 – 1972 · Văn An - Quãng Hòa - Cao Bằng
- Phan Bình 1955 – 1974 · Cát Tháng - Phù Cát - Bình Định
- Phan Huy Dãn 1947 – 1972 · Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình
- Phan Hữu Long 1933 – 1972 · Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phan Thanh Dĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thanh Phân Hy sinh 1974 · Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú
- Phan Thanh Đảng Sinh 1921 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam
- Phan Văn Phú 1953 – 1972 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phan Văn Phự(Bự) Hy sinh 1975
- Phan Văn Sự Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa