Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô

Kon Tum

916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Xuân Phương Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
  2. Phan Đình Lục 1940 – 1970 · Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
  3. Phan Đình Thìn 1952 – 1971 · Hồng Thinh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  4. Phạm Cao Lượng 1941 – 1972 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
  5. Phạm Cả 1948 – 1972 · Thôn Nông - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  6. Phạm Công Cao 1948 – 1972 · Quy Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng
  7. Phạm Công Trình Hy sinh 1971 · Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  8. Phạm Cúc Văn 1954 – 1974 · Thắng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang
  9. Phạm Hồng Thái 1952 – 1972 · Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng
  10. Phạm Khánh 1939 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
  11. Phạm Khắc Vượng Hy sinh 1972 · Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  12. Phạm Kim Hữu Xuân Thủy - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
  13. Phạm Kim Mai 1947 – 1972 · Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  14. Phạm Quang Đinh 1942 – 1974 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
  15. Phạm Quyết Chiến 1950 – 1970 · Nam Hà - An Lão - Hải Phòng
  16. Phạm Quý Chúc 1949 – 1972 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  17. Phạm Thanh Bình 1954 – 1973 · Tân Hương - Minh Bảo - Hải Phòng
  18. Phạm Tiến Đoàn 1952 – 1972 · Bản Vượt - Bát Sát - Lao Cai
  19. Phạm Viết Đa* Hy sinh 1972 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  20. Phạm Văn Cường 1953 – 1974 · Sơn Tuyền - Thủy Sơn - Nghệ Tĩnh
  21. Phạm Văn Hiến 1940 – 1968 · Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  22. Phạm Văn Hùng Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
  23. Phạm Văn Nghiễm Hy sinh 1967 · Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  24. Phạm Văn Thiện 1953 – 1972 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
  25. Phạm Văn Thịnh 1952 – 1972 · Hưng Thủ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  26. Phạm Văn Thắng Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
  27. Phạm Văn Trung Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  28. Phạm Văn Tuyên 1951 – 1974 · Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  29. Phạm Văn Từ 1948 – 1968 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  30. Phạm Văn Vân 1951 – 1972 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú
  31. Phạm Văn Yển 1953 – 1972 · Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú
  32. Phạm Văn Đồng 1947 – 1972 · Hoàng Đan - Tam Lương - Vĩnh Phú
  33. Phạm Đức Quang 1949 – 1972 · Vạn Xuân - Vân Tân - Hải Hưng
  34. Phù Quốcc Bảo 1938 – 1970 · Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  35. Phùng Văn Ang 1949 – 1974 · Dây Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  36. Phùng Văn Bảy 1945 – 1972 · Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội
  37. Phùng Văn Phính 1947 – 1972 · Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng
  38. Phùng Văn Quý 1942 – 1974 · Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú
  39. PhẠm Hữu Trắc Sinh 1948 · Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình
  40. Phạm Chí Tuệ 1948 – 1972 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  41. Phạm Công Hồng Hy sinh 1972 · Đông Tương - Đông Quang - Thái Bình
  42. Phạm Minh Tuyên 1945 – 1972 · Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
  43. Phạm Phúc Lệnh 1938 – 1969 · Độc Bình - Ứng Hòa - Hà Nội
  44. Phạm Quang Tuất 1945 – 1973 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  45. Phạm Thị Nhuần Sinh 1954 · Thụy Dân - Thái Thụy - Thái Bình
  46. Phạm Văn Phước 1952 – 1973 · Nam Châu - Phú Xuyên - Hà Nội
  47. Phạm Văn Sơn Sinh 1973 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
  48. Phạm Văn Sải Sinh 1957 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  49. Phạm Văn Thắng 1954 – 1973 · Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng
  50. Phạm Văn Trung 1944 – 1970 · Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội
  51. Phạm Văn Tĩnh 1953 – 1972 · Đông Đình - Phú Lương - Bắc Thái
  52. Phạm Văn Xuân 1953 – 1972 · Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái
  53. Phạm Văn Xuân 1953 – 1972 · Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái
  54. Phạm Xuân Anh 1942 – 1975 · Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội
  55. Phạm Xuân Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Đặng Bình Hy sinh 1972
  57. Quang Văn Tưởng 1952 – 1974 · Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  58. Quang Điền 1953 – 1974 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  59. Quách Thanh Việt 1950 – 1974 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình
  60. Rịt Mành Chướng Quãng Hòa, Quãng Hòa
  61. Tạ Quang Lịch 1949 – 1970 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  62. Tạ Văn Kim 1953 – 1973 · Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  63. Tạ Văn Thinh 1951 – 1972 · Lập Thạch - Bàn Giang - Vĩnh Phú
  64. Thi Kim Đài 1952 – 1972 · Từ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  65. Thái Bá Thành Hy sinh 1975
  66. Thái Văn Lèng 1949 – 1971 · Vườn Cam, Cao Bằng, Cao Bằng
  67. Tiêu Hồng Vương 1947 – 1969 · Đông Hà - Đông Giang - Thái Bình
  68. Triều Quang Nghiên 1942 – 1973 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
  69. Triệu Huy Liềm 1951 – 1974 · Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang
  70. Triệu Quang Lục 1942 – 1972 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  71. Triệu Quang Phúc 1948 – 1972 · Gia Trạch - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  72. Triệu Tiến Thành 1951 – 1972 · Gia Khánh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  73. Triệu Minh Chính 1943 – 1972 · Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái
  74. Triệu Minh Chính 1943 – 1974 · Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái
  75. Triệu Văn Thạch Hy sinh 1970 · Phúc Định - Định Hóa - Bắc Thái
  76. Trung Vũ Thùy 1940 – 1970 · Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái
  77. Trần Bá Cao 1948 – 1972 · Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  78. Trần Bá Minh 1951 – 1973 · Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  79. Trần Bá Nam 1951 – 1974 · Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
  80. Trần Bá Tiến 1952 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  81. Trần Cương 1952 – 1974 · Xuân Hòa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  82. Trần Minh Hội 1947 – 1972 · Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  83. Trần Ngọc An Hy sinh 1973 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  84. Trần Ngọc Bình Hy sinh 1972 · Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  85. Trần Ngọc Luân 1942 – 1969 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  86. Trần Ngọc Quế 1943 – 1971 · Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang
  87. Trần Ngọc Vắn 1947 – 1970 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  88. Trần Ngọc Vũ 1949 – 1972 · Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang
  89. Trần Quang Long 1953 – 1972 · Đồng Thạch - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  90. Trần Quang Trịnh 1953 – 1972 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  91. Trần Quang Truyền 1953 – 1974 · Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa
  92. Trần Quang Tứ Hy sinh 1970 · Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  93. Trần Quang Đài 1953 – 1974 · Sơn Trường - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh
  94. Trần Quốc Long 1948 – 1972 · Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh
  95. Trần Quốc Việt 1944 – 1969 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  96. Trần Thanh Phong 1952 – 1972 · Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  97. Trần Thiện Kế 1952 – 1972 · Quang Thiên - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  98. Trần Trọng Quyết Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  99. Trần Trọng Thuật Hy sinh 1968 · Giao Thanh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  100. Trần Văn Anh 1944 – 1969 · Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh