Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô

Kon Tum

916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Chức 1941 – 1974 · Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh
  2. Trần Văn Duyệt Sinh 1954 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  3. Trần Văn Hoà 1949 – 1972 · Yêu Châu - Yêu Lạc - Vĩnh Phú
  4. Trần Văn Huấn 1949 – 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  5. Trần Văn Huấn 1949 – 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  6. Trần Văn Ngải 1947 – 1972 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
  7. Trần Văn Nhân 1949 – 1971 · Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng
  8. Trần Văn Nhân Hy sinh 1972 · Bàn Qua - Bát Sát - Lao Cai
  9. Trần Văn Phê 1950 – 1971 · Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng
  10. Trần Văn Quế 1951 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  11. Trần Văn Thanh 1949 – 1969 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  12. Trần Văn Thanh 1949 – 1969 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  13. Trần Văn Vinh 1948 – 1972 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  14. Trần Văn Yến 1952 – 1973 · Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  15. Trần Xuân Quí 1952 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  16. Trần Đình Chinh 1949 – 1969 · Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  17. Trần Đình Luật 1942 – 1969 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  18. Trần Đình Sơn Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình
  19. Trần Đình Sơn Hy sinh 1968 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  20. Trần Đình Thi 1947 – 1970 · Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng
  21. Trần Đình Đệ 1949 – 1972 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  22. Trần Đăng Y 1954 – 1974 · Kim Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  23. Trần Đức Dục Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  24. Trương Công Hùng 1952 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  25. Trương Công Luận 1952 – 1972 · Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  26. Trương Kim Tài Hy sinh 1967 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  27. Trương Mạnh Ân Hy sinh 1972 · Hóa Thâm - Bình Gia - Hải Hưng
  28. Trương Minh Xuân Quỳnh Hợp, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  29. Trương Quang Niêm 1952 – 1961 · Thạch Đàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  30. Trương Quang Tân 1941 – 1972 · Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  31. Trương Văn Thứ 1950 – 1972 · Nghĩa Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  32. Trương Văn Tiến Sinh 1955 · Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái
  33. Trương Văn Tiến 1945 – 1972 · Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái
  34. Trương Văn Tần 1952 – 1972 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  35. Trương Văn Việt 1952 – 1972 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  36. Trương Xuân Hận Hy sinh 1970 · Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh
  37. Trương Xuân Hùng 1952 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  38. TrẦn Thanh Tài Sinh 1945 · Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  39. Trần Cát Sinh 1957 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  40. Trần Công ĐỈnh 1947 – 1970 · Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái
  41. Trần Duy Cường 1946 – 1972 · Phố 339, Hà Nội, Hà Nội
  42. Trần Quốc Lào 1927 – 1974 · An Chính - Hoài Ân - Bình Định
  43. Trần Quốc* 1920 – 1954 · Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
  44. Trần Thanh Vân Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  45. Trần Trọng Sơn Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  46. Trần Trọng Sơn Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  47. Trần Văn Quất 1950 – 1972 · Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội
  48. Trần Xuân Định 1952 – 1972 · Phẩn Mổ - Phú Lương - Bắc Thái
  49. Trần Đình Doanh Hy sinh 1974 · Bình Long - An Hòa - Cao Bằng
  50. Trần Đình Truân 1952 – 1970 · Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình
  51. Trần Đình Việt 1944 – 1970 · Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình
  52. Trần Đặng Linh 1950 – 1972 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái
  53. Trần Đức Bảo 1952 – 1972 · Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
  54. TrỊnh Văn Phùng 1954 – 1974 · Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  55. TrỊnh Văn Phùng 1954 – 1974 · Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  56. Trịnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trịnh Đình Tân Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội
  58. Tô Ngọc Tuyên Hy sinh 1966 · Kỳ Hà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  59. Tăng Hồng Kỳ 1954 – 1974 · Ngọc Trai, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Tăng Thương Thành Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  61. Tăng Thế Mẹo 1934 – 1970 · Đại lãnh - Đại Lộc - Quảng Ngãi
  62. Tăng Văn Nhạm 1937 – 1973 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình
  63. Tạ Hoàng Cường 1953 – 1973 · Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng
  64. Tạ Văn Tẻo 1952 – 1972 · Đào Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình
  65. Tạ Đông Hải 1951 – 1974 · Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng
  66. Vi Tấn Bịch 1953 – 1974 · Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng
  67. Vi Văn Giáng Hy sinh 1972 · Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng
  68. Vi Văn Khanh 1945 – 1972 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  69. Vi Văn Năm 1950 – 1972 · Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  70. Vi Văn Sơn 1954 – 1974 · Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc
  71. Vi Văn Thiết 1945 – 1973 · Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  72. Vi Văn Tần 1948 – 1973 · Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn
  73. Voòng Cúm Sấu 1946 – 1974 · Là Phú - Quảng Hà - Quảng Bình
  74. Võ Bá Kim 1952 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  75. Võ Doãn Sử 1953 – 1972 · An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  76. Võ Thành Thể 1942 – 1969 · Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng
  77. Võ Văn Hùng 1936 – 1969 · Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định
  78. Võ Văn Hùng 1936 – 1969 · Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định
  79. Võ Văn Ngoạn Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  80. Võ Văn Sự 1948 – 1968 · Bản Qua - Bát Sát - Lao Cai
  81. Võ Văn Tuất 1949 – 1972 · Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  82. Võ Văn ĐỊnh Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  83. Võ Xuân Ký 1946 – 1969 · Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  84. Văn Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Văn Đắc Thông 1944 – 1974 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Vũ Bính Vân 1949 – 1972 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang
  87. Vũ Chu Tài Sinh 1950 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  88. Vũ Gia Nghiệp 1943 – 1960 · Thọ Ninh - Kim Đồng - Hải Hưng
  89. Vũ Huy Lâu Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  90. Vũ Hồng Lám 1949 – 1974 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  91. Vũ Hồng Nhâm Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  92. Vũ Hữu Thoa 1953 – 1972 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Nội
  93. Vũ Mai Tuyết 1949 – 1972 · Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  94. Vũ Minh Chiến 1942 – 1972 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  95. Vũ Ngọc Bình 1949 – 1972 · TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng
  96. Vũ Ngọc Khánh 1951 – 1972 · Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình
  97. Vũ Quang Liệu 1951 – 1972 · Vũ Cang - Kũ Ninh - Vĩnh Phú
  98. Vũ Quang Phong 1965 – 1990 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  99. Vũ Quốc Bảo 1951 – 1972 · Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  100. Vũ Quốc An Hy sinh 1972 · Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh