Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô
Kon Tum
916 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Tiến Phong 1951 – 1972 · Nam Phong - Tùng Sơn - Hòa Bình
- Vũ Việt Hùng 1950 – 1974 · Bảo Hưng - Chấn Yên - Yên Bái
- Vũ Văn Ba 1954 – 1974 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Biềng Hy sinh 1972 · Hưng Hòa - Thái Bình - Thái Bình
- Vũ Văn Chương 1944 – 1970 · Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Duy 1949 – 1972 · Cù Phân - Phú Bình - Bắc Thái
- Vũ Văn Kham 1950 – 1972 · Thôn Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Kính 1950 – 1972 · Hồng Quang - Thanh Diên - Hải Hưng
- Vũ Văn Nhã 1950 – 1972 · Gia Tân - Gia Viên - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Nhã 1950 – 1972 · Gia Tân - Gia Viên - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Rối 1959 – 1971 · Khê Giao - Báo Thắng - Lao Cai
- Vũ Văn Soãn 1951 – 1972 · Yên Nam - Duy Truyện - Hà Nam Ninh
- Vũ Văn Tham 1945 – 1969 · An Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Văn Thiệu 1949 – 1974 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Vũ Văn Thân 1952 – 1974 · Hồng Hậu - Lạc Yên - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Thông Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Xuân Thập Sinh 1956 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Đình Băng 1951 – 1972 · Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Đình Hinh 1931 – 1969 · Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh
- Vũ Đình Khanh 1952 – 1974 · Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Đình Thao 1950 – 1972 · Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Vũ Đình Thái 1950 – 1972 · Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Đức Phê 1946 – 1968 · Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình
- Vương Ngọc Long 1952 – 1974 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
- Vương Đình Chiến 1946 – 1972 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng
- Y Ngõ Hy sinh 1967
- Y Ninh Hy sinh 1980 · Đăk Na - Đăk Tô - KonTum
- Y Non & A Neo Hy sinh 1967 · Tân Ba - Măng Xăng - Đăk Tô - KonTum
- Y Voi KonTum, KonTum
- Ân Đinh Oanh 1951 – 1972 · Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái
- Đinh Công In 1953 – 1972 · Hồng Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Đinh Công Phóng 1954 – 1972 · Hòa Thánh - Đà Bắc - Hòa Bình
- Đinh Hữu Cống 1944 – 1973 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đinh Ngọc Tố 1940 – 1970 · Minh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Đinh Ngọc Bình 1948 – 1972 · Nam Khê - Nông Bình - Quảng Ninh
- Đinh Quang Nhàn 1952 – 1972 · Giáp Lai - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đinh Quang Thiệp 1949 – 1974 · Mộng Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Đinh Quang Vinh Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Đinh Quốc Toàn 1935 – 1969 · Vân Đình - Thanh An - Cao Bằng
- Đinh Thông 1948 – 1974 · Cát Tài - Phù Cát - Bình Định
- Đinh Trọng Thưởng 1946 – 1974 · Tiền Thành - Quảng Hóa - Cao Bằng
- Đinh Văn Diễn Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Đinh Văn Thái 1953 – 1972 · Phú Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Đinh Xuân Hùng 1943 – 1971 · Ninh Giang - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Điệp Quý Hồ Hy sinh 1972 · Quảng Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Đoàn Trung Noọng 1950 – 1972 · Nguyễn Huệ - Hà An - Cao Bằng
- Đoàn Văn Diệm Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đoàn Văn Hinh Hy sinh 1972 · Hanh Phú - Quảng Hòa - Cao Bằng
- Đoàn Văn Sáu 1947 – 1972 · Phi Tô - Kinh Anh - Vĩnh Phú
- Đàm Cảnh Định 1947 – 1970 · Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Đào Bá Đạm 1944 – 1974 · An Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Đào Danh Khang 1953 – 1971 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đào Duy Nhân 1953 – 1972 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
- Đào Ngọc Thỏa 1958 – 1975 · Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Quang Bôi 1947 – 1972 · Hoà Quảng - Trấn Yên - Yên Bái
- Đào Quang Liệt 1950 – 1972 · Tự Cường - Thanh Niêm - Hải Hưng
- Đào Trung Thiện 1950 – 1969 · Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng
- Đào Văn Cót 1952 – 1972 · Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Đào Văn Minh 1950 – 1972 · Tuồng Đại - Quãng Hòa - Cao Bằng
- Đào Văn Quyết 1952 – 1972 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Đào Văn Tháo Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Đào Xuân Kỷ Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Nội
- Đào Xuân Thông 1945 – 1973 · Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Đức Long 1953 – 1972 · Cẩm Vả - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Đỗ Bằng Giang 1949 – 1972 · Hà Tiên - Hà Thung - Thanh Hóa
- Đỗ Chiến Khởi 1943 – 1972 · Mỏ Sơ - Văn Giang - Hải Hưng
- Đỗ Công Bình 1954 – 1974 · Hưng Hoá - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Đỗ Công Huấn 1945 – 1972 · Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Đỗ Hữu Bách Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Đỗ Hữu Bình Hy sinh 1972 · Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái
- Đỗ Khắc Hưng 1954 – 1974 · Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái
- Đỗ KhẮc Lần 1944 – 1968 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Đỗ Minh Hưởng 1954 – 1975 · Tinh Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Đỗ Ngọc Cư 1946 – 1969 · Miêm Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Đỗ Ngọc Sơng 1950 – 1972 · Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa
- Đỗ Quang Học 1953 – 1972 · Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Đỗ Quang Sơn 1952 – 1970 · Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Đỗ Quyết Thắng 1949 – 1972 · Văn Hạ - Hạ Hà - Vĩnh Phú
- Đỗ Quốc Tuấn 1953 – 1972 · Xuân Long - Xuân Giao - Vĩnh Phú
- Đỗ Sĩ Bằng Hy sinh 1972 · Từ Giả - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Hát 1954 – 1974 · Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc
- Đỗ Văn Ngọ 1950 – 1974 · Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Nguyễn 1952 – 1974 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
- Đỗ Văn Sáu 1953 – 1973 · Mỹ Đức - Anh Thụy - Hải Phòng
- Đỗ Văn Thu Xuân Hồng - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Đỗ Văn Vui 1952 – 1972 · Võ Chánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Đỗ Đình Lư 1954 – 1974 · Bồng An - Bồng Sơn - Hà Bắc
- Đỗ Đức Thịnh 1942 – 1974 · Ái Quốc - Tiên Nữ - Hải Hưng
- Đăng Doanh Quy 1952 – 1974 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
- Đăng Văn Quý 1953 – 1972 · Hoàng Sơn - Hương Sơn - Hòa Bình
- Đặng Kim Tĩnh Sinh 1949 · Đại Nga - Cửu Khê - Vĩnh Phú
- Đặng Sĩ Hùng 1952 – 1972 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Đặng Trung Thành 1955 – 1974 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Dần 1953 – 1972 · Cao Bố - Võ Xuyên - Hà Giang
- Đặng Văn Hồi 1953 – 1972 · Cao Bố - Vị Xuyên - Hà Giang
- Đặng Văn Thảo 1952 – 1972 · Thái Nguyên - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Thuận 1953 – 1973 · Chung Kinh - Gia Lương - Hà Bắc
- Đặng Văn Trọng 1947 – 1974 · Liên Sơn - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Đặng Văn Đoàn 1940 – 1974 · Thái Sơn - Ân Thụy - Hải Phòng
- Đặng Xuân Vương 1948 – 1972 · Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh