Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô
tỉnh Kon Tum
179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Bình 1955 – 1974 · Cát Tháng - Phù Cát - Bình Định
- Phan Huy Dãn 1947 – 1972 · Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình
- Phan Hữu Long 1933 – 1972 · Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phan Thanh Dĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thanh Phân Hy sinh 1974 · Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú
- Phan Thanh Đảng Sinh 1921 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam
- Phan Văn Phú 1953 – 1972 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phan Văn Phự(Bự) Hy sinh 1975
- Phan Văn Sự Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phan Xuân Phương Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
- Phan Đình Lục 1940 – 1970 · Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Phan Đình Thìn 1952 – 1971 · Hồng Thinh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Viết Đa* Hy sinh 1972 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thiện 1953 – 1972 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Thịnh 1952 – 1972 · Hưng Thủ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thắng Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Trung Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Văn Tuyên 1951 – 1974 · Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Từ 1948 – 1968 · Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Vân 1951 – 1972 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Yển 1953 – 1972 · Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Phù Quốcc Bảo 1938 – 1970 · Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phùng Văn Ang 1949 – 1974 · Dây Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Bảy 1945 – 1972 · Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội
- Phùng Văn Phính 1947 – 1972 · Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng
- Phùng Văn Quý 1942 – 1974 · Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Sơn Sinh 1973 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
- Phạm Văn Thắng 1954 – 1973 · Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng
- Phạm Văn Trung 1944 – 1970 · Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Văn Tĩnh 1953 – 1972 · Đông Đình - Phú Lương - Bắc Thái
- Phạm Văn Xuân 1953 – 1972 · Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái
- Phạm Xuân Anh 1942 – 1975 · Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội
- Phạm Xuân Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quang Văn Tưởng 1952 – 1974 · Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Quang Điền 1953 – 1974 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Quách Thanh Việt 1950 – 1974 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình
- Rịt Mành Chướng Quãng Hòa, Quãng Hòa, Quãng Hòa
- Tạ Quang Lịch 1949 – 1970 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Tạ Văn Kim 1953 – 1973 · Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Tạ Văn Thinh 1951 – 1972 · Lập Thạch - Bàn Giang - Vĩnh Phú
- Thi Kim Đài 1952 – 1972 · Từ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Thái Bá Thành Hy sinh 1975
- Thái Văn Lèng 1949 – 1971 · Vườn Cam, Cao Bằng, Cao Bằng
- Tiêu Hồng Vương 1947 – 1969 · Đông Hà - Đông Giang - Thái Bình
- Triều Quang Nghiên 1942 – 1973 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Triệu Huy Liềm 1951 – 1974 · Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang
- Triệu Quang Lục 1942 – 1972 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Triệu Quang Phúc 1948 – 1972 · Gia Trạch - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Triệu Tiến Thành 1951 – 1972 · Gia Khánh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Triệu Minh Chính 1943 – 1972 · Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái
- Triệu Minh Chính 1943 – 1974 · Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái
- Triệu Văn Thạch Hy sinh 1970 · Phúc Định - Định Hóa - Bắc Thái
- Trung Vũ Thùy 1940 – 1970 · Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Trần Bá Cao 1948 – 1972 · Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Trần Bá Minh 1951 – 1973 · Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Bá Nam 1951 – 1974 · Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
- Trần Bá Tiến 1952 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Cương 1952 – 1974 · Xuân Hòa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Minh Hội 1947 – 1972 · Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc An Hy sinh 1973 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Ngọc Bình Hy sinh 1972 · Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Luân 1942 – 1969 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Quế 1943 – 1971 · Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang
- Trần Ngọc Vắn 1947 – 1970 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Ngọc Vũ 1949 – 1972 · Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Quang Long 1953 – 1972 · Đồng Thạch - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Trần Quang Trịnh 1953 – 1972 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Quang Truyền 1953 – 1974 · Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa
- Trần Quang Tứ Hy sinh 1970 · Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Quang Đài 1953 – 1974 · Sơn Trường - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Long 1948 – 1972 · Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Việt 1944 – 1969 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Thanh Phong 1952 – 1972 · Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Thiện Kế 1952 – 1972 · Quang Thiên - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Quyết Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Trọng Thuật Hy sinh 1968 · Giao Thanh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Anh 1944 – 1969 · Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Chức 1941 – 1974 · Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Duyệt Sinh 1954 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hoà 1949 – 1972 · Yêu Châu - Yêu Lạc - Vĩnh Phú
- Trần Văn Huấn 1949 – 1972 · Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Trần Văn Ngải 1947 – 1972 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nhân 1949 – 1971 · Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng
- Trần Văn Nhân Hy sinh 1972 · Bàn Qua - Bát Sát - Lào Cai
- Trần Văn Phê 1950 – 1971 · Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng
- Trần Văn Quế 1951 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thanh 1949 – 1969 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Vinh 1948 – 1972 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Văn Yến 1952 – 1973 · Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Quí 1952 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Chinh 1949 – 1969 · Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Luật 1942 – 1969 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Sơn Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình
- Trần Đình Sơn Hy sinh 1968 · Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Thi 1947 – 1970 · Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trần Đình Đệ 1949 – 1972 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Đăng Y 1954 – 1974 · Kim Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Đức Dục Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trương Công Hùng 1952 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Luận 1952 – 1972 · Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa