Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô

tỉnh Kon Tum

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Kim Tài Hy sinh 1967 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  2. Trương Mạnh Ân Hy sinh 1972 · Hóa Thâm - Bình Gia - Hải Hưng
  3. Trương Minh Xuân Quỳnh Hợp, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  4. Trương Quang Niêm 1952 – 1961 · Thạch Đàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  5. Trương Quang Tân 1941 – 1972 · Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  6. Trương Văn Thứ 1950 – 1972 · Nghĩa Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  7. Trương Văn Tiến Sinh 1955 · Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái
  8. Trương Văn Tiến 1945 – 1972 · Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái
  9. Trương Văn Tần 1952 – 1972 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  10. Trương Văn Việt 1952 – 1972 · Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái
  11. Trương Xuân Hận Hy sinh 1970 · Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh
  12. Trương Xuân Hùng 1952 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  13. TrẦn Thanh Tài Sinh 1945 · Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  14. Trần Cát Sinh 1957 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  15. Trần Công ĐỈnh 1947 – 1970 · Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái
  16. Trần Duy Cường 1946 – 1972 · Phố 339, Hà Nội, Hà Nội
  17. Trần Quốc Lào 1927 – 1974 · An Chính - Hoài Ân - Bình Định
  18. Trần Quốc* 1920 – 1954 · Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
  19. Trần Thanh Vân QN, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  20. Trần Trọng Sơn Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  21. Trần Văn Quất 1950 – 1972 · Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội
  22. Trần Xuân Định 1952 – 1972 · Phẩn Mổ - Phú Lương - Bắc Thái
  23. Trần Đình Doanh Hy sinh 1974 · Bình Long - An Hòa - Cao Bằng
  24. Trần Đình Truân 1952 – 1970 · Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình
  25. Trần Đình Việt 1944 – 1970 · Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình
  26. Trần Đặng Linh 1950 – 1972 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái
  27. Trần Đức Bảo 1952 – 1972 · Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
  28. TrỊnh Văn Phùng 1954 – 1974 · Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  29. Trịnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trịnh Đình Tân Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội
  31. Tô Ngọc Tuyên Hy sinh 1966 · Kỳ Hà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  32. Tăng Hồng Kỳ 1954 – 1974 · Ngọc Trai, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. Tăng Thương Thành QN, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  34. Tăng Thế Mẹo 1934 – 1970 · Đại lãnh - Đại Lộc - Quảng Ngãi
  35. Tăng Văn Nhạm 1937 – 1973 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình
  36. Tạ Hoàng Cường 1953 – 1973 · Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng
  37. Tạ Văn Tẻo 1952 – 1972 · Đào Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình
  38. Tạ Đông Hải 1951 – 1974 · Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng
  39. Vi Tấn Bịch 1953 – 1974 · Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng
  40. Vi Văn Giáng Hy sinh 1972 · Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng
  41. Vi Văn Khanh 1945 – 1972 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  42. Vi Văn Năm 1950 – 1972 · Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  43. Vi Văn Sơn 1954 – 1974 · Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc
  44. Vi Văn Thiết 1945 – 1973 · Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  45. Vi Văn Tần 1948 – 1973 · Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn
  46. Voòng Cúm Sấu 1946 – 1974 · Là Phú - Quảng Hà - Quảng Ninh
  47. Võ Bá Kim 1952 – 1972 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  48. Võ Doãn Sử 1953 – 1972 · An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  49. Võ Thành Thể 1942 – 1969 · Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng
  50. Võ Văn Hùng 1936 – 1969 · Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định
  51. Võ Văn Ngoạn Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  52. Võ Văn Sự 1948 – 1968 · Bản Qua - Bát Sát - Lào Cai
  53. Võ Văn Tuất 1949 – 1972 · Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  54. Võ Văn ĐỊnh Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  55. Võ Xuân Ký 1946 – 1969 · Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  56. Văn Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Văn Đắc Thông 1944 – 1974 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  58. Vũ Bính Vân 1949 – 1972 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang
  59. Vũ Chu Tài Sinh 1950 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  60. Vũ Gia Nghiệp 1943 – 1960 · Thọ Ninh - Kim Đồng - Hải Hưng
  61. Vũ Huy Lâu Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc
  62. Vũ Hồng Lám 1949 – 1974 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  63. Vũ Hồng Nhâm Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  64. Vũ Hữu Thoa 1953 – 1972 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Nội
  65. Vũ Mai Tuyết 1949 – 1972 · Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  66. Vũ Minh Chiến 1942 – 1972 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  67. Vũ Ngọc Bình 1949 – 1972 · TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng
  68. Vũ Ngọc Khánh 1951 – 1972 · Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình
  69. Vũ Quang Liệu 1951 – 1972 · Vũ Cang - Kũ Ninh - Vĩnh Phú
  70. Vũ Quang Phong 1965 – 1990 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  71. Vũ Quốc Bảo 1951 – 1972 · Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  72. Vũ Quốc An Hy sinh 1972 · Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  73. Vũ Tiến Phong 1951 – 1972 · Nam Phong - Tùng Sơn - Hòa Bình
  74. Vũ Đình Băng 1951 – 1972 · Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  75. Vũ Đình Hinh 1931 – 1969 · Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh
  76. Vũ Đình Khanh 1952 – 1974 · Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  77. Vũ Đình Thao 1950 – 1972 · Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú
  78. Vũ Đình Thái 1950 – 1972 · Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình
  79. Vũ Đức Phê 1946 – 1968 · Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình