Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

Hồ Chí Minh

244 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Chiến (Hấn) 1944 – 1968 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  3. Trần Văn Chon Hy sinh 1962
  4. Trần Văn Chá Hy sinh 1970 · Long An, Long An
  5. Trần Văn Châu Hy sinh 1968 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
  6. Trần Văn Chấm 1932 – 1969
  7. Trần Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Cát 1922 – 1965
  9. Trần Văn Cẩm Hy sinh 1966
  10. Trần Văn Cự 1950 – 1972 · An Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng
  11. Trần Văn Dường 1951 – 1975 · Hưng Yên, Hưng Yên
  12. Trần Văn Dấm 1941 – 1964
  13. Trần Văn Hiến 1952 – 1973 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Trần Văn Hành Hy sinh 1974 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  15. Trần Văn Hùng 1954 – 1975 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  16. Trần Văn Hạnh Mỹ Tho, Mỹ Tho
  17. Trần Văn Hải 1948 – 1970 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  18. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Hứng 1944 – 1975 · Thị Hàng, Nam Hà, Nam Hà
  20. Trần Văn Khoa 1956 – 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  21. Trần Văn Khánh 1940 – 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  22. Trần Văn Khương 1950 – 1975
  23. Trần Văn Kế 1917 – 1961
  24. Trần Văn Lang 1947 – 1969
  25. Trần Văn Lia Hy sinh 1968
  26. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Méo 1945 – 1968
  28. Trần Văn Mô Hy sinh 1963
  29. Trần Văn Ngay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Ngọc (Minh) 1941 – 1964
  31. Trần Văn Nhận Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  32. Trần Văn Nết Hy sinh 1967
  33. Trần Văn Oáng Hy sinh 1967
  34. Trần Văn Quạt 1949 – 1969 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  35. Trần Văn Quạt Hy sinh 1969 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  36. Trần Văn Ráng Hy sinh 1961
  37. Trần Văn Rổ Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Sinh 1952 – 1973 · L.Kim - Thái Thượng - Tah1i Bình
  39. Trần Văn Sơn 1953 – 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  40. Trần Văn Thoa 1951 – 1975 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa
  41. Trần Văn Thủ Hy sinh 1965
  42. Trần Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Toàn Hy sinh 1971 · Tà Vinh, Tà Vinh
  44. Trần Văn Tường 1951 – 1974 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định
  45. Trần Văn Việt Hy sinh 1973 · Vĩnh Lợi, Minh Hải, Minh Hải
  46. Trần Văn Xấu (3 Mạnh) 1937 – 1969 · An Thạnh - Lái Thiêu - Sông Bé
  47. Trần Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Vương Hy sinh 1968 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  49. Trần Đình Hoàng 1952 – 1975 · Hương Sơn, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  50. Trần Đăng Gia Sinh 1950 · Kinh Thi, Hải Hưng, Hải Hưng
  51. Trần Đắc Thư 1951 – 1975 · Cẩm Khê, Vĩnh Phu, Vĩnh Phu
  52. Trịnh Như Thịnh 1941 – 1975 · Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ
  53. Trịnh Quốc Lộ 1952 – 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  54. Trịnh Thế Trường 1955 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  55. Trịnh Thị Nền Hy sinh 1969
  56. Trịnh Vi Hải Hy sinh 1968 · Lâm Tân - NL - Hà Nam
  57. Trịnh Văn Chội 1913 – 1949 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé
  58. Trịnh Văn Dặn Hy sinh 1968
  59. Trịnh Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trịnh Văn Kim 1954 – 1975 · Cái Lộ, Quảng Hòa, Quảng Hòa
  61. Trịnh Văn Quảnh Hy sinh 1969
  62. Trịnh Văn Rả 1939 – 1967
  63. Trịnh Xuân Lộ Sinh 1947 · Hồng Thái, Hà Tây, Hà Tây
  64. Trịnh Đình Hạnh 1950 – 1975 · Bắc Thái, Bắc Thái
  65. Tô Văn Chảy Yên Hưng, Hà Bắc, Hà Bắc
  66. Tô Văn Chỉ Hy sinh 1961
  67. Tô Văn Hinh Hy sinh 1969
  68. Tô Văn Kẻn Hy sinh 1972 · Sơn Động, Hà Bắc, Hà Bắc
  69. Tô Văn Quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tô Văn Ro Hy sinh 1964
  71. Tô Đình Sơn Hy sinh 1972 · Thanh Hòa, Nghệ An, Nghệ An
  72. Tăng Đình Ngoạn 1931 – 1968 · Diễn Châu, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  73. Tư Hiệp (Cọ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tư Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Tư Nhiều Hy sinh 1967
  76. Tư Trường Sơn Hy sinh 1971 · Cà Mau, Duyên Hải, Duyên Hải
  77. Tạ Công Lan 1958 – 1975 · Nam Định, Nam Định
  78. Tạ Thanh Trung Hy sinh 1969 · Miền Bắc, Miền Bắc
  79. Tạ Văn Bón 1953 – 1959
  80. Tạ VănVòng 1955 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  81. Tạ Xuân Loan Hy sinh 1972 · Trị Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  82. Tạ Đăng Khoa Hy sinh 1967 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  83. Tống Văn Bài Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Tống Đăng Như Hy sinh 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  85. Út Gòn Hy sinh 1969
  86. Võ Văn Băng Hy sinh 1969
  87. Võ Văn Sáng Hy sinh 1970
  88. Võ Văn Sóm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Suôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Văn Sớm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Văn Thân Hy sinh 1967
  92. Võ Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Văn Tậu Hy sinh 1968
  94. Võ Văn Ừ Sinh 1925
  95. Võ Phụng Giao Hy sinh 1952
  96. Võ Văn Chiến Hy sinh 1968
  97. Võ Văn Chán Hy sinh 1968
  98. Võ Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Văn Cắm Hy sinh 1969