Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi

tỉnh Hồ Chí Minh

245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Cắm Hy sinh 1969
  2. Võ Văn Hiền Hy sinh 1973 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Võ Văn Hoét 1949 – 1964 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  4. Võ Văn Hùng Hy sinh 1975
  5. Võ Văn Hẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Võ Văn Kẽm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Văn Luống 1955 – 1970
  8. Võ Văn Mượng 1948 – 1969
  9. Võ Văn Nam Hy sinh 1969
  10. Võ Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Võ Văn Nghiệp 1923 – 1970
  12. Võ Văn Nghì 1935 – 1970
  13. Võ Văn Ngài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Võ Văn Nhuận Hy sinh 1962
  15. Võ Văn Nù 1950 – 1969
  16. Võ Văn Năm Sinh 1949
  17. Võ Văn Quang Hy sinh 1968
  18. Võ Văn Quéo 1949 – 1968
  19. Võ Văn Sung Hy sinh 1968 · Thế Lắc, Thừa Thiên, Thừa Thiên
  20. Võ Văn Thua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Văn Thuận Sông Bé, Sông Bé
  22. Võ Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Võ Văn Tòng Hy sinh 1968
  24. Võ Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ VănTiến Hy sinh 1969
  26. Võ Xuân Thịnh 1920 – 1975 · Yên Tiến, Hà Bắc, Hà Bắc
  27. Võ Đình Minh 1945 – 1970 · Cẩm Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  28. Văn Bề Hy sinh 1969
  29. Văn Cháng (Sinh) Hy sinh 1967 · Nghệ An, Nghệ An
  30. Văn Công Rọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Vũ Anh Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Vũ Bá Tôn 1938 – 1969 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  33. Vũ Ngọc Dần 1925 – 1968 · Yên Phú, Ninh Bình, Ninh Bình
  34. Vũ Ngọc Lương 1949 – 1971 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  35. Vũ Ngọc Phòng 1954 – 1974 · Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng
  36. Vũ Ngọc Tuấn Hy sinh 1974 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  37. Vũ Quốc Lậo Hy sinh 1968 · Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Phòng
  38. Vũ Thế Sơn 1948 – 1973 · Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  39. Vũ Thị Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Thị Ngọc Ánh Hy sinh 1963 · Tây Ninh, Tây Ninh
  41. Vũ Trọng Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vũ Tôn Đản Hy sinh 1973 · Việt Trì, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  43. Vũ Đình Phượng 1949 – 1972 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương
  44. Vũ Đức Tính 1953 – 1975 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  45. Út Hoàng Hy sinh 1946