Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi

tỉnh Hồ Chí Minh

245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan (Phúc) Tuyết Hy sinh 1972 · Hà Tây, Hải Hưng, Hải Hưng
  2. Phan Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Kim Hùng Hy sinh 1968 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  4. Phan Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Triều Hy sinh 1969 · Miền Trung, Miền Trung
  6. Phan Văn Băng 1947 – 1975 · TT Quảng Ninh, TT Quảng Ninh
  7. Phan Văn Bộ 1951 – 1973 · Kiến Sơn, Thái Bình, Thái Bình
  8. Phan Văn Chắt Hy sinh 1972 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  9. Phan Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Văn Gởi 1935 – 1964 · Bình Hòa - Đức Hòa - Long An
  11. Phan Văn Hòa 1953 – 1975
  12. Phan Văn Nhe Hy sinh 1969
  13. Phan Văn Niệm 1907 – 1949
  14. Phan Văn Nép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Văn On Hy sinh 1967
  16. Phan Văn Son Sinh 1939
  17. Phan Văn Thanh 1953 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Phan Văn Thắng Hy sinh 1968 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  19. Phan Văn Tức 1947 – 1963
  20. Phan Văn Vỹ 1955 – 1975 · Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An
  21. Phan Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Văn Định Hy sinh 1952
  23. Phan VănHóa 1953 – 1975 · Cao Dân, Phú Thọ, Phú Thọ
  24. Phan Đại Hồ Hy sinh 1968 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  25. Phan Đức Hồng Hy sinh 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  26. Phan Đức Lân 1954 – 1975 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  27. Phạm Văn Tài 1936 – 1967 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  28. Phạm Văn Thanh 1951 – 1971 · Tây Ninh, Tây Ninh
  29. Phạm Văn Tấn 1944 – 1969 · Lào táo, Lào táo
  30. Phạm Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Văn Xẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phi Văn Mang 1952 – 1971 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  33. Phùng Minh Cơ (3 Trà) 1922 – 1976 · Minh Hải, Cà Mau, Cà Mau
  34. Phùng Tấn Đạt Hy sinh 1973 · Thanh Sơn, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  35. Phùng Văn Thang Sinh 1955 · Yên Lộc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  36. Phạm Văn Thân 1953 – 1975 · Khu phố 4, Yên Bái, Yên Bái
  37. Phạm Văn Trái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Tréo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Sa Văn Chọn 1953 – 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  40. Sáu Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Thái Văn Báo Hy sinh 1968
  42. Thái Văn Báu Hy sinh 1968
  43. Thái Văn Quốc Hy sinh 1968 · Tiểu Cần, Trà Vinh, Trà Vinh
  44. Thiều Quốc Viễn 1944 – 1974 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam
  45. Thái Anh Dũng 1950 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  46. Thái Văn Luận 1945 – 1968 · Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam
  47. Thái Văn Đức Sinh 1943
  48. Thân Văn Tác Hy sinh 1973 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  49. Triệu Văn Xính Hy sinh 1973
  50. Trịnh Thành Quang (T Long) 1928 – 1971 · Láng Gò - Tân Biên - Tây Ninh
  51. Trà Văn Trò Sinh 1929
  52. Tránh Hoan Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Minh Phần 1926 – 1968 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  54. Trần Ngọc Ánh Sinh 1954
  55. Trần Văn An Hy sinh 1961
  56. Trần Văn Ban Hy sinh 1972
  57. Trần Văn Bé Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Ni 1953 – 1970 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  59. Trần Văn Sinh 1952 – 1972
  60. Trần Văn Sắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Tài 1941 – 1966 · Gót Chàng, Gót Chàng
  62. Trần Văn Thái Sinh 1938
  63. Trần Văn Xính 1942 – 1966
  64. Trần Văn Xuân Hy sinh 1963 · BaSa, BaSa
  65. Trần Văn Yên 1946 – 1969
  66. Trần Văn Ầm 1944 – 1968
  67. Trương Công Ngọc 1951 – 1975 · Yên Bái, Yên Bái
  68. Trương Công Nhân Hy sinh 1968 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  69. Trương Công Thì Hy sinh 1968 · Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị
  70. Trương Thanh Tùng Hy sinh 1965 · Quảng Nam, Quảng Nam
  71. Trương Văn Bon 1937 – 1963 · An Điền, Sông Bé, Sông Bé
  72. Trương Văn Không Hy sinh 1969
  73. Trương Văn Nhẫn 1948 – 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  74. Trương Văn Nhứt 1937 – 1970 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  75. Trương Văn Sáu 1933 – 1968
  76. Trương Văn Tần 1950 – 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  77. Trương Văn Vinh 1937 – 1968 · Miền Trung, Miền Trung
  78. Trương Văn Ân Sinh 1933
  79. Trương Văn Ưa 1937 – 1968
  80. Trần Công Nguyệt Hy sinh 1968 · Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
  81. Trần Hải Minh 1956 – 1975 · Hạ Hòa, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  82. Trần Hữu May 1941 – 1968 · Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam
  83. Trần Kiểu Hy sinh 1973 · Miền Trung, Miền Trung
  84. Trần Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Mai Vinh 1952 – 1968 · Minh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  86. Trần Minh Cảnh Hy sinh 1972 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
  87. Trần Minh Thanh Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  88. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1975 · Đồng Thủy, Đồng Thủy
  89. Trần Minh Đức 1939 – 1968 · Thượng Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  90. Trần Ngọc Hùng 1953 – 1975 · Nam Điền, Hà Nam, Hà Nam
  91. Trần Ngọc Minh 1954 – 1975 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  92. Trần Ngọc Quang Sinh 1954 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  93. Trần Ngọc Rinh 1954 – 1975 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  94. Trần Ngọc Thanh 1950 – 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  95. Trần Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Thị Rang 1927 – 1969 · Miền Bắc, Miền Bắc
  97. Trần Trọng Thân 1929 – 1967 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Trần Ty 1932 – 1968 · Nghĩa Hùng, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  99. Trần Văn Ba 1951 – 1964 · Long An, Long An
  100. Trần Văn Bi Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An