Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành

tỉnh Tây Ninh

848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Anh Huế Hy sinh 1979 · Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  2. Phan Bá Thanh 1956 – 1978 · Xóm đông - Ngũ kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  3. Phan Bá Xưởng 1960 – 1978 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  4. Phan Cao Toàn 1955 – 1978 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  5. Phan Cao Toàn Hy sinh 1978
  6. Phan Chính 1957 – 1978 · Phú Đa - Hưng Phú - Bình Trị Thiên
  7. Phan Công Dũng Hy sinh 1978 · Xí Nghiệp đóng Tàu Nghệ An, Xí Nghiệp đóng Tàu Nghệ An
  8. Phan Công Hùng 1959 – 1978 · Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây
  9. Phan Giang Nam 1958 – 1978 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  10. Phan Huy Tân 1951 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  11. Phan Hùng 1954 – 1978 · Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  12. Phan Hùng Hy sinh 1978
  13. Phan Minh Thanh 1960 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  14. Phan Ngọc y 1955 – 1978 · Xuân Tiên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  15. Phan Non 1955 – 1978 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  16. Phan Quí Quỳnh 1955 – 1978 · đông Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  17. Phan Thanh Bình 1960 – 1978 · Hương Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  18. Phan Thanh Dân 1958 – 1978 · Hồng Yên - Vũ Thư - Thái Bình
  19. Phan Thanh Dũng Hy sinh 1978
  20. Phan Thanh Hải 1960 – 1979 · Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  21. Phan Thanh Sang 1959 – 1978 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  22. Phan Thành Dũng 1957 – 1978 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  23. Phan Thành Dũng Hy sinh 1984
  24. Phan Thế Hà 1955 – 1978 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  25. Phan Thế Hà Hy sinh 1978
  26. Phan Thế Năng 1958 – 1978 · đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  27. Phan Trí Hùng 1959 – 1978 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  28. Phan Tất Đông Hy sinh 1977 · Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây
  29. Phan Vòng Hy sinh 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  30. Phan Vòng Sinh 1955 · Quảng Nam, Quảng Nam
  31. Phan Văn Chung 1958 – 1978 · Minh Quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  32. Phan Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Công 1955 – 1978 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  34. Phan Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Văn Hải Hy sinh 1979 · Quốc Tuấn - An Thủy - Hải Phòng
  36. Phan Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Văn Khang Hy sinh 1978
  38. Phan Văn Kiên 1960 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  39. Phan Văn Kịp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phan Văn Neng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Văn Phú Hy sinh 1905 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  42. Phan Văn Phương 1959 – 1978 · Nhan huệ - Chí Linh - Hải Dương
  43. Phan Văn Quyết 1958 – 1978 · Diên Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam
  44. Phan Văn Quát 1959 – 1978 · Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  45. Phan Văn Thành 1956 – 1978 · Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  46. Phan Văn Thông 1944 – 1978 · Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ
  47. Phan Văn Thăng 1956 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  48. Phan Văn Toản 1959 – 1978 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  49. Phan Văn Uynh 1956 – 1978 · đức Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  50. Phan Văn Việt Hy sinh 1978
  51. Phan Văn Vân Hy sinh 1985 · Quảng Nam, Quảng Nam
  52. Phan Văn Vịnh 1952 – 1978 · Kênh khô - Liên châu - Khoái Châu - Hưng Yên
  53. Phan Văn Đại 1960 – 1978 · Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng
  54. Phan Xuân Bính Hy sinh 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Phan Đình Hoà Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  56. Phan Đình Hương 1959 – 1977 · Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hoá
  57. Phan Đình Thọ 1954 – 1978 · Hải Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  58. Phan Đức Thanh 1960 – 1978 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  59. Phi Ngọc Chính Hy sinh 1979
  60. Phi Văn Cương 1949 – 1969 · Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  61. Phu Tha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phí Văn Hùng Hy sinh 1979
  63. Phó Khắc Thuật 1958 – 1978 · Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  64. Phùng Huyết Thanh Hy sinh 1979 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  65. Phùng Hữu Quang 1960 – 1979 · Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây
  66. Phùng Quang Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phùng Quang Hoa 1960 – 1978 · Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng
  68. Phùng Quang Hoà Hy sinh 1978
  69. Phùng Thái Sơn Hy sinh 1979 · Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  70. Phùng Thế Biểu 1950 – 1969 · Phú Sơn, Bát bạt Hà Tây, Bát bạt Hà Tây
  71. Phùng Văn Bính 1947 – 1969 · Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  72. Phùng Văn Hậu 1948 – 1969 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  73. Phùng Văn Nhựt 1955 – 1978 · Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam
  74. Phùng Văn Nhựt Hy sinh 1978
  75. Phùng Văn Tiến 1958 – 1978 · Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  76. Phùng Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phùng Văn Viễn 1933 – 1969 · Đông tâm - Bắc Đạt - Hà Tây
  78. Phùng Văn Vĩnh 1959 – 1979 · Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ
  79. Phùng Văn Điện 1959 – 1978 · Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam
  80. Phùng Văn Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phùng Đoài Sai 1960 – 1979 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
  82. Phương Công Ngọc 1959 – 1978 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
  83. Phương Công Ngọc Hy sinh 1978
  84. Phạm Văn Soi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Sơn 1957 – 1979 · Nga Thuỷ - Trung Sơn - Thanh Hoá
  86. Phạm Văn Thanh 1959 – 1977 · Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  87. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1978
  88. Phạm Văn Thoan 1948 – 1969 · Yên Thể - Yên Mễ - Ninh Bình
  89. Phạm Văn Thoản 1961 – 1978 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  90. Phạm Văn Thành 1954 – 1978 · Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  91. Phạm Văn Thành 1957 – 1978 · Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng
  92. Phạm Văn Thái 1958 – 1977 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hoá
  93. Phạm Văn Thái 1952 – 1978 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Bình Định
  94. Phạm Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Văn Thư Hy sinh 1977 · Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  96. Phạm Văn Thắng 1954 – 1979 · Vĩnh Sơn - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  97. Phạm Văn Thục 1954 – 1978 · Nghĩa đức, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá
  98. Phạm Văn Thục 1954 – 1978 · Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  99. Phạm Văn Tiến 1956 – 1978 · Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  100. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh