Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành
tỉnh Tây Ninh
848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Trụ 1939 – 1969 · Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định
- Phạm Văn Tuấn 1958 – 1978 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Phạm Văn Tuật Hy sinh 1978 · Quang Minh - Tứ Lộc - Hải Dương
- Phạm Văn Tài Hy sinh 1983 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Tài 1956 – 1979 · Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam
- Phạm Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Tôn 1952 – 1979 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng
- Phạm Văn Tỉnh Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Tự Hy sinh 1978
- Phạm Văn Việt Hy sinh 1978 · Thuỵ Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Vui Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Vân Hy sinh 1979 · Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Phạm Văn Vượng Hy sinh 1978 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Xiêm 1959 – 1978 · Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng
- Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Hoà 1951 – 1977 · Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Xuân Hải 1956 – 1979 · Kỳ Xương - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Xuân Kiềm 1945 – 1969 · Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Xuân Lý 1958 – 1978 · Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Phạm Xuân Thu Hy sinh 1981
- Phạm Xuân Thu Hy sinh 1981
- Phạm Xuân Thuỷ 1955 – 1979 · Hoà Hưng Hồ Chí Minh, Hoà Hưng Hồ Chí Minh
- Phạm Xuân Thụ 1956 – 1978 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Xuân Triển 1956 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Xuân Tường Hy sinh 1978 · Thuận Tiên - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Phạm Xuân Tấm Hy sinh 1968 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phạm Xuân Vấn 1955 – 1979 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Xuân Đáp 1947 – 1969 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Xuân Đèn 1950 – 1969 · Phạm mệnh - Kinh Môn - Hải Dương
- Phạm Xuân ước 1955 – 1978 · Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Phạm Xuân ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quách Ngọc Thành Hy sinh 1969 · Như Sơn - Như Xuân - Thanh Hoá
- Quách Thạch Soạn 1955 – 1978 · Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Quách Tiến Xuân Hy sinh 1978 · Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình
- Quách Ván Tạo 1940 – 1905 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Quách Văn Dự 1956 – 1978 · Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Quách Văn Ngạn 1938 – 1905 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Quách Văn Sắc 1957 – 1978 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Quách Đình Hà 1954 – 1978 · Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Quách Đình Tài 1958 – 1978 · Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây
- Quách Đại Khánh Hy sinh 1969 · Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình
- Quản Uy Toán 1960 – 1978 · Châu Quay - Quỳnh Hợp - Nghệ An
- Quản Văn Minh 1957 – 1979 · Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Quảng Kiệm 1955 – 1978 · 115/5 Đồng nai - Nha Trang - Khánh Hòa
- Sa Văn Hạc 1957 – 1977 · Mường chiều - Đà Bắc - Hà Tây
- Sa Văn Mãi 1956 – 1977 · Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây
- Som Huy 1947 – 1905 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
- Sáu Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sầm Văn Mong 1957 – 1978 · Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
- Sầm Văn Tiến 1955 – 1978 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
- Tam Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thi Văn Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thu Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Bá Minh 1956 – 1978 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Thái Bá Minh Hy sinh 1978
- Thái Bá Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Duy Bảng 1948 – 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Thái Lượm 1957 – 1978 · Quế An - Quế Sơn - Quảng Nam
- Thái Mạnh Cường Hy sinh 1978 · Hà Nội, Hà Nội
- Thái Viết Tuệ 1960 – 1979 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Thái Văn Chương 1960 – 1978 · Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam
- Thái Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Hiếu 1960 – 1978 · Bình Thị - Thăng Bình - Quảng Nam
- Thái Văn Năm 1962 – 1979 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Thái Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Đức 1944 – 1969 · Hương hổ - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Thân Văn Sơn 1958 – 1978 · Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang
- Thân Đức ánh 1959 – 1978 · Lừng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Tiêu Văn Thanh 1960 – 1979 · Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam
- Tiêu Văn Thanh 1960 – 1979 · Hà Nam, Hà Nam
- Tiêu Văn Thành 1956 – 1978 · Bình Trị - Bình Sơn - Nghĩa Bình
- Triêu Quốc Lạc 1955 – 1979 · Tân Tín - TX Bắc Giang - Hà Giang
- Triệu Công Quân 1950 – 1977 · Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng
- Triệu Hùng Lụy 1957 – 1979 · Liên Hiệp - Bắc Giang - Hà Giang
- Triệu Quang Sơn 1954 – 1978 · Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Triệu Tiến Than 1955 – 1978 · Phan thiên - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
- Triệu Văn Hảo 1956 – 1978 · Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Văn Điền 1943 – 1968 · Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây
- Trà Văn Thiệt Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
- Trương Bá Đức 1955 – 1978 · Tam Phú - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Trương Công Liên 1955 – 1979 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương
- Trương Công Nguyên 1960 – 1979 · Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trương Công Nha 1953 – 1977 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam
- Trương Công Tỉnh 1957 – 1978 · Xóm trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trương Danh Thiệp 1959 – 1978 · Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây
- Trương Hoàng Thọ 1928 – 1968
- Trương Huy Thục 1957 – 1978 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
- Trương Hồng Sanh Hy sinh 1977 · Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Hồng Thanh Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trương Minh Sơn Hy sinh 1979 · Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Trương Nam Cao 1950 – 1978 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình
- Trương Ngọc Điểm 1960 – 1978 · Gia Tô - Triệu Đô - Bình Trị Thiên
- Trương Nại 1955 – 1978 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trương Phú Ngọc 1959 – 1979 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hoá