Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành
tỉnh Tây Ninh
848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Quang Tự 1949 – 1969 · Cổ Loa - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Trương Thìn Hương Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Trương Thị Thìn Hy sinh 1948 · Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh
- Trương Trọng Linh 1960 – 1979 · Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trương Trứ 1960 – 1979 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
- Trương Văn Bình 1956 – 1979 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trương Văn Chắt 1954 – 1977 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trương Văn Cư 1958 – 1978 · Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam
- Trương Văn Hia 1959 – 1980
- Trương Văn Hiền Hy sinh 1979 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trương Văn Hữu 1960 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Khoá Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Văn Khánh 1958 – 1978 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
- Trương Văn Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lâm 1958 – 1978 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Trương Văn Lý 1959 – 1978 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương
- Trương Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Mon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Rô 1939 – 1959
- Trương Văn Sang 1949 – 1977 · Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh
- Trương Văn Sinh Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Trương Văn Thành Hy sinh 1979
- Trương Văn Thống 1958 – 1978 · Đa Trung - Bá Thước - Thanh Hoá
- Trương Văn Ton Hy sinh 1905
- Trương Văn Trung 1959 – 1978 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trương Văn Trung Hy sinh 1978
- Trương Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Đắc 1949 – 1969 · Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hoá
- Trương Văn Đức 1957 – 1977 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trương Vũ Đoan Hy sinh 1978 · Cẩm định HảI Dương, Cẩm định HảI Dương
- Trương Đình Thịnh 1960 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Đình Xuân 1955 – 1978 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trương Đức Sáng 1959 – 1978 · Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Anh Tuấn 1960 – 1978 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Trần Anh Đông 1956 – 1978 · Nguyễn Khuê - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Anh Đông 1956 – 1978 · Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Anh Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bá Thuấn 1958 – 1978 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Bá Thương 1956 – 1979 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Bình Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bốn 1953 – 1978 · Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Chí Hiếu Sinh 1922 · Thạch bình, Hà bình, Hà bình
- Trần Công Thành 1960 – 1979 · Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Công Định 1959 – 1978 · Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Công Đức Hy sinh 1981 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Cường 1959 – 1978 · Khu Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Trần Diên Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Duy Chúc Hy sinh 1978
- Trần Duy Dũng Hy sinh 1977 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Duy Nghĩa 1953 – 1977 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Duy Sáu 1960 – 1978 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Duy Sáu Hy sinh 1978
- Trần Duy Trinh 1956 – 1977 · Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Duy Tuất Hy sinh 1977 · Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Gia Sơn 1953 – 1978 · Mỹ Phúc Nam Định, Mỹ Phúc Nam Định
- Trần Giảo Kim 1950 – 1978 · Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang
- Trần Huy Tám 1956 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Huỳnh Nam 1955 – 1978 · Q Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hải Sách 1955 – 1978 · đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Hồng Quảng 1952 – 1978 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Hữu Cự 1950 – 1969 · Thái minh, Hưng nhân Thái Bình, Hưng nhân Thái Bình
- Trần Hữu Mật Hy sinh 1978
- Trần Hữu Nhân 1960 – 1979 · Phú tiên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trần Hữu Phước Sinh 1924 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Trần Hữu Phước 1934 – 1905 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Hữu Quảng Hy sinh 1978 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Hữu Thức 1956 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Trần Hữu Tré 1959 – 1978 · Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Trần Hữu Tuyên 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Kim Ngân 1959 – 1978 · Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Trần Kim Vanh 1959 – 1978 · Quaảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Là 1953 – 1978 · Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Trần Lộc 1960 – 1978 · 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng
- Trần Mai Cao 1959 – 1978 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Minh Dũng 1947 – 1978 · Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định
- Trần Minh Dậu 1956 – 1985 · Hà Nam, Hà Nam
- Trần Minh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Láng 1953 – 1978 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Phong 1953 – 1978 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
- Trần Minh Sung 1956 – 1978 · Trung sơn - Yên lộc - Vĩnh Phúc
- Trần Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Phi Trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Trần Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Phi trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
- Trần Minh Vĩnh Hy sinh 1969 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
- Trần Minh Đức 1950 – 1978 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Minh Đức 1954 – 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Mạng 1958 – 1979 · Ninh Giang - Khánh Ninh - Khánh Hòa
- Trần Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Đồng Thinh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Trần Mọn 1963 – 1987 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Một 1958 – 1979 · điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
- Trần Nghiệp 1954 – 1978 · Thuận Hải, Thuận Hải
- Trần Ngọc Bích 1959 – 1978 · 137 quốc lộ 1 - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Ngọc Hoà 1957 – 1978 · Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam
- Trần Ngọc Huệ 1957 – 1977 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Ngọc Hương 1957 – 1978 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Ngọc Hồng 1957 – 1979 · 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh