Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành
tỉnh Tây Ninh
848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Ngọc Khải 1957 – 1979 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
- Trần Ngọc Khởi Hy sinh 1977 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Ngọc Mai Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Ngọc Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Mạnh Hy sinh 1969 · Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam
- Trần Ngọc Sanh 1960 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Ngọc Thông Hy sinh 1979 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Ngọc Tâm 1959 – 1979 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Nhân Tân Hy sinh 1978
- Trần Như Ngài 1960 – 1978 · Phú đa - Hương Phú - Bình Trị Thiên
- Trần Nhật Hạ Hy sinh 1979 · Hà Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Phi Đại 1954 – 1978 · Quy mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
- Trần Phú Miêng 1959 – 1978 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương
- Trần Quý 1957 – 1978 · Hoàng Mô - Bình Liêu - Quảng Ninh
- Trần Quốc Bảo 1959 – 1978 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Quốc Kháng Hy sinh 1975
- Trần Quốc Khánh 1956 – 1978 · Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Trần Quốc Khánh 1956 – 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Quốc Khánh Hy sinh 1978
- Trần Quốc Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Phòng 1957 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
- Trần Quốc Quyền 1958 – 1978 · Số 21 Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Trần Quốc Sự 1959 – 1978 · Hậu lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Trịnh 1958 – 1978 · Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa
- Trần Quốc Tuấn 1960 – 1979 · Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Sĩ Tân 1953 – 1978 · Đức tân - đức thọ - Hà Tĩnh
- Trần Sỹ Hộ 1950 – 1979 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Trần T Mỹ 1952 – 1978 · 76 Phan Đình Phùng - Nam Định - Nam Định
- Trần Thanh Bình 1956 – 1978 · Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hoá
- Trần Thanh Bình 1960 – 1978 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
- Trần Thanh Bình Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Thanh Bình 1954 – 1979 · đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Thanh Bình Hy sinh 1975
- Trần Thanh Hồng Hy sinh 1983 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Thanh Mai Sinh 1948 · Ninh thái hưng Hưng Yên, Ninh thái hưng Hưng Yên
- Trần Thanh Sang 1966 – 1978 · Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Trần Thanh Thêm 1951 – 1978 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Thanh Tuấn 1955 – 1978 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
- Trần Thế Hải 1958 – 1978 · Tế Đô - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Trần Thế Ninh 1959 – 1978 · Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Thế Toàn Hy sinh 1978 · Mỹ Xá - Thành Phố Nam Định - Nam Định
- Trần Thế Tuý Hy sinh 1979 · Hồng Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
- Trần Thị Chết 1942 – 1972
- Trần Thị Dược Sinh 1930
- Trần Thị Phượng Hy sinh 1969
- Trần Thị Tuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Được 1930 – 1905 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Tiến Tình 1955 – 1978 · Trực Cương - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Trung Lạc 1958 – 1978 · Biinh định - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Trọng Hới 1958 – 1978 · Yên Ninh - ý Yên - Nam Định
- Trần Trợ 1958 – 1978 · Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Tuất Hải 1958 – 1977 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Viết Diến Hy sinh 1978 · đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Viết Hoa Hy sinh 1979 · đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình
- Trần Văn Bang Sinh 1950 · Trung Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình
- Trần Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Biển 1957 – 1978 · Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Biểu Hy sinh 1978
- Trần Văn Báu 1956 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bình 1950 – 1905 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Bình 1960 – 1979 · Hoàng Chinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Bình 1950 – 1969 · Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Văn Bản Sinh 1943 · Giao Thủy - Giao Thủy - Nam Định
- Trần Văn Chia Hy sinh 1905 · Campuchia, Campuchia
- Trần Văn Chinh 1950 – 1969 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Chiến 1955 – 1978 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
- Trần Văn Chiến 1955 – 1978 · Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Văn Chìa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Chí 1937 – 1969 · Mai Hưng Thành phố Hà Nội, Mai Hưng Thành phố Hà Nội
- Trần Văn Chín 1952 – 1979 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Chót 1960 – 1978 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Chúc 1956 – 1978 · Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Văn Chịa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Công 1955 – 1978 · Bình Châu - Bình Sơn - Nghĩa Bình
- Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Cạnh 1955 – 1979 · Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Văn Cấm Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Cẩm 1958 – 1979 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Cẩm 1958 – 1979 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Cẩn 1945 – 1969 · Lương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Trần Văn De Hy sinh 1966 · Long Thành - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Diềm Hy sinh 1905 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Dách Hy sinh 1978 · Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Trần Văn Dũng 1958 – 1978 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Dương Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Dưỡng 1957 – 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Giang 1949 – 1969 · Đáp Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Trần Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Giả 1950 – 1969 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định
- Trần Văn Giữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hanh Hy sinh 1978
- Trần Văn Hiền 1956 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
- Trần Văn Hiền 1956 – 1978 · Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
- Trần Văn Hoàng Hy sinh 1979
- Trần Văn Huy 1960 – 1978 · Tiên Lãng - Tiên Phước - Quảng Nam
- Trần Văn Huệ 1956 – 1978 · Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang