Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành

tỉnh Tây Ninh

848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Huệ 1955 – 1979 · đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  2. Trần Văn Hàn Hy sinh 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
  3. Trần Văn Hùng 1956 – 1977 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh
  4. Trần Văn Hùng 1960 – 1978 · 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa
  5. Trần Văn Hường 1956 – 1978 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá
  6. Trần Văn Hạch 1959 – 1979 · Hương Lưu - Huế - Thừa Thiên Huế
  7. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Hổ 1958 – 1978 · Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  9. Trần Văn Hỗ Hy sinh 1978
  10. Trần Văn Hợp 1959 – 1978 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  11. Trần Văn Hợp Hy sinh 1978
  12. Trần Văn Khang 1959 – 1978 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình
  13. Trần Văn Khanh 1955 – 1979 · An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang
  14. Trần Văn Khoa 1955 – 1978 · đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên
  15. Trần Văn Khuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Khánh 1958 – 1978 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá
  17. Trần Văn Khởi 1959 – 1978 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
  18. Trần Văn Kinh 1950 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
  19. Trần Văn Kiên 1954 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  20. Trần Văn Kiều 1959 – 1978 · Diễn đàn - Diễn Châu - Nghệ An
  21. Trần Văn Kích 1953 – 1979 · Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây
  22. Trần Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Lang 1960 – 1978 · Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  24. Trần Văn Liêm Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  25. Trần Văn Long 1952 – 1978 · Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  26. Trần Văn Lâm 1958 – 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  27. Trần Văn Lân Sinh 1957 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Trần Văn Lý Hy sinh 1967 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  29. Trần Văn Lý 1957 – 1978 · Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ
  30. Trần Văn Lý Hy sinh 1979
  31. Trần Văn Lăng Hy sinh 1972 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  32. Trần Văn Lưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Lập 1958 – 1978 · Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
  34. Trần Văn Lắm Hy sinh 1979
  35. Trần Văn Lộc 1913 – 1951
  36. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Minh 1956 – 1978 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  38. Trần Văn Minh 1958 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  39. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Miên 1956 – 1978 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Trần Văn Mưng Hy sinh 1958 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  42. Trần Văn Mười 1952 – 1978 · Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  43. Trần Văn Mọn 1963 – 1981
  44. Trần Văn Một 1960 – 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  45. Trần Văn Ngà Hy sinh 1969 · Ngọc Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá
  46. Trần Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Ngãi 1949 – 1968 · Hà Phúc - Nông Hoà - Hà Tây
  48. Trần Văn Ngọc 1954 – 1979 · Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định
  49. Trần Văn Ngọc 1936 – 1969
  50. Trần Văn Nhân Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh
  51. Trần Văn Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Nề Hy sinh 1905 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  53. Trần Văn Oanh 1958 – 1979 · Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  54. Trần Văn Phát 1958 – 1978 · Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  55. Trần Văn Phòng Hy sinh 1968
  56. Trần Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Quan Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  58. Trần Văn Quyến Hy sinh 1978 · Số 21 Ng.Công Trứ - Hồng Phong - TX Thái Bình
  59. Trần Văn Quýnh Hy sinh 1969 · Xuân Thanh - Yên Thành - Nghệ An
  60. Trần Văn Quỳnh 1956 – 1979 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  61. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Sinh Hy sinh 1978 · Hồng Kỳ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  64. Trần Văn Sinh 1955 – 1977 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  65. Trần Văn Sinh Hy sinh 1978
  66. Trần Văn Sơn 1959 – 1978 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang
  67. Trần Văn Sơn Hy sinh 1978 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  68. Trần Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Sớm Hy sinh 1943 · Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh
  70. Trần Văn Sỹ 1960 – 1978 · Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam
  71. Trần Văn Thanh 1954 – 1978 · Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An
  72. Trần Văn Thanh 1961 – 1978 · Gia Phổ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  73. Trần Văn Thao 1949 – 1905
  74. Trần Văn Thoan 1950 – 1978 · Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  75. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Thuận 1957 – 1979 · Xuân hoá - Vũ Thư - Thái Bình
  77. Trần Văn Thành 1959 – 1978 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định
  78. Trần Văn Thái 1953 – 1979 · Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  79. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Tháo Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  81. Trần Văn Thông 1936 – 1969 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
  82. Trần Văn Thơ 1957 – 1978 · Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  83. Trần Văn Thường 1959 – 1978 · Vũ Căng - Tiền Hải - Thái Bình
  84. Trần Văn Thập 1959 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  85. Trần Văn Thắng 1960 – 1978 · Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  86. Trần Văn Thắng 1958 – 1979 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  87. Trần Văn Thắng Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  88. Trần Văn Thắng Hy sinh 1978
  89. Trần Văn Thẵng Tây Ninh, Tây Ninh
  90. Trần Văn Thế 1957 – 1978 · Xuân Hoà, Thị xã Tuyên Quang, Thị xã Tuyên Quang
  91. Trần Văn Thịnh 1947 – 1969 · Tiên Phú - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  92. Trần Văn Thịnh 1956 – 1978 · đức Long Nghệ An, đức Long Nghệ An
  93. Trần Văn Tiến 1952 – 1978 · Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên
  94. Trần Văn Tiếp Hy sinh 1969 · Long Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  95. Trần Văn Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Triệu 1959 – 1978 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  97. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Truyện Hy sinh 1978 · Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An
  99. Trần Văn Trài 1960 – 1979 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  100. Trần Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh