Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè

tỉnh Tiền Giang

362 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Chí Sỉ 1965 – 1984 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  2. Phan Duy Phụng 1917 – 1950 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Phan Kháng 1955 – 1974
  4. Phan Kim Phi 1949 – 1970 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Phan Minh Luân 1954 – 1983 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  6. Phan Ngọc Sơn Hy sinh 1985
  7. Phan Thành Đẵc Hy sinh 1951 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  8. Phan Văn A 1941 – 1968 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Phan Văn Biện 1903 – 1951 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Phan Văn Bân Hy sinh 1983 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Phan Văn Bé 1948 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Phan Văn Bé Năm 1947 – 1969 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  13. Phan Văn Bình Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Phan Văn Bốn 1945 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Phan Văn Dư 1963 – 1984 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Phan Văn Dương Hy sinh 1984 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Phan Văn Hai 1947 – 1969 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Phan Văn Hùng 1966 – 1990 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  19. Phan Văn Hồng Sinh 1953
  20. Phan Văn Hội 1939 – 1962 · Long An, Long An
  21. Phan Văn Liên 1939 – 1969 · Quảng Nam Đà Nẳng, Quảng Nam Đà Nẳng
  22. Phan Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Văn Ngưu Sinh 1939 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Phan Văn Nhàn 1941 – 1968 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Phan Văn Năng 1932 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Phan Văn Phượng 1950 – 1968 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Phan Văn Quang 1939 – 1964 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  28. Phan Văn Thum 1939 – 1964 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Phan Văn Triết 1929 – 1967 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Phan Văn Tòng 1927 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Phan Văn Túyt 1946 – 1967 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Phan Văn Tư 1929 – 1948 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Phan Văn út 1949 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Phan Văn Điệp 1966 – 1986 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Phan Văn Đáng 1935 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Phan Văn Đây 1943 – 1967 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  37. Phan Văn Đực 1929 – 1947 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Phan VănTòng 1948 – 1968
  39. Phan văn Quít 1941 – 1974 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  40. Phan Đức Bồi 1945 – 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  41. Phi Long Miền Nam, Miền Nam
  42. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Tây 1946 – 1972 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Phạm Văn Tính Hy sinh 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Phạm Văn Tư Hy sinh 1961
  48. Phạm Văn Vũ 1966 – 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  50. Phạm văn Tư 1951 – 1968 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Phụ nữ Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Quyết Chiến Hy sinh 1945 · Long An, Long An
  53. Quyết Chiến Hy sinh 1950
  54. Quyết Thắng Hy sinh 1945 · Long An, Long An
  55. Sáu Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Sáu Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Sáu Thích Hy sinh 1952 · An Giang, An Giang
  58. Sáu Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. TRần Văn Khánh Hy sinh 1973 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
  60. Thanh Sơn Sinh 1946
  61. Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Thái Bình Bến Tre, Bến Tre
  63. Thái Văn Em Hy sinh 1970 · Miền Bắc, Miền Bắc
  64. Thái Văn Giã 1944 – 1969 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  65. Thái Văn Tòng 1930 – 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Thái Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Tiết Văn Quỷnh Hy sinh 1962 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  68. Tiết Văn Thạch 1950 – 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  69. Triều Tiên Hy sinh 1960 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Triệu Văn Ngon 1940 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Trân Nam Khanh Hy sinh 1967 · Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre
  72. Trương Công Danh Hy sinh 1967 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Trương Ngọc Hoàng 1946 – 1970 · Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long)
  74. Trương Ngọc Thanh Hy sinh 1963 · Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long)
  75. Trương Thế Quí 1920 – 1962 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  76. Trương Việt Thắng Sinh 1952 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Trương Văn Bá Hy sinh 1971 · Bình Định, Bình Định
  78. Trương Văn Bé 1954 – 1967 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  79. Trương Văn Bảy Hy sinh 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Trương Văn Có Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  81. Trương Văn Cảnh 1938 – 1969 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Trương Văn Dứt Hy sinh 1979 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Trương Văn Hồng 1943 – 1969 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  84. Trương Văn Hồng 1962 – 1981
  85. Trương Văn Kháng 1947 – 1966 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Trương Văn Kháng 1949 – 1969
  87. Trương Văn Khôi 1939 – 1968
  88. Trương Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  89. Trương Văn Sách Hy sinh 1969
  90. Trương Văn Thanh 1964 – 1986 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Trương Văn Tính 1947 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  92. Trương Văn Điện Hy sinh 1971
  93. Trương văn Bình Hy sinh 1966 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  94. Trương văn Chà 1949 – 1968 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  95. Trương văn Liệt 1952 – 1969 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  96. Trương văn Lý 1940 – 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  97. Trương văn Quận 1953 – 1969 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Trương văn Trí Hy sinh 1961 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Trương văn Tây 1934 – 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Trương văn Xuân Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang