Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè

tỉnh Tiền Giang

362 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bá Cảnh 1942 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  2. Trần Bă Thanh 1939 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Trần Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Cự Dương 1950 – 1972 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà
  5. Trần Hoàng Chơn 1940 – 1964 · Tiền Giang, Tiền Giang
  6. Trần Hoàng Việt 1946 – 1973 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Trần Hồng 1942 – 1970 · An Giang, An Giang
  8. Trần Hữu Phước Hy sinh 1963
  9. Trần Hữu Thắng 1919 – 1965
  10. Trần Hữu Thịnh Sinh 1965 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Trần Kim Hưng 1932 – 1970 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Trần Kiếm Châu Hy sinh 1972
  13. Trần Mai Chi 1936 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Trần Minh Dung 1960 – 1981 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Trần Minh Vinh 1926 – 1953 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Trần Minh Vinh Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  17. Trần Ngọc Ba Hy sinh 1971
  18. Trần Ngọc Dung 1938 – 1968 · Lâm Đồng, Lâm Đồng
  19. Trần Ngọc Hoài 1911 – 1969 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Trần Ngọc Năm Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Trần Ngọc Sơn Miền Bắc, Miền Bắc
  22. Trần Ngọc Tuân 1949 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
  23. Trần Phát Tài 1935 – 1965 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Trần Quang Sơn Hy sinh 1984
  25. Trần Quang Vinh 1949 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Trần Quí 1940 – 1962 · Bình Dương, Bình Dương
  27. Trần Quốc Chạt Hy sinh 1972
  28. Trần Thanh Bình Miền Nam, Miền Nam
  29. Trần Thanh Bình 1947 – 1968 · Long An, Long An
  30. Trần Thanh Sơn 1938 – 1963 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Trần Thanh Tòng Hy sinh 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Trần Thị Băy 1936 – 1964 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Trần Trung Tín Hy sinh 1967
  34. Trần Trọng Trung 1955 – 1957 · Miền Bắc, Miền Bắc
  35. Trần Tuấn 1940 – 1968 · Cứu Long, Cứu Long
  36. Trần Tuấn Hùng 1949 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
  37. Trần Tấn Trung 1920 – 1945 · Long An, Long An
  38. Trần Tấn Tài Hy sinh 1986 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Trần Văn A 1944 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  40. Trần Văn Ba 1937 – 1961 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Trần Văn Ba 1922 – 1973 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Trần Văn Ba 1946 – 1968 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  43. Trần Văn Bi 1932 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Trần Văn Bi Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Trần Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Bé Hy sinh 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Trần Văn Bé Năm 1948 – 1968 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Trần Văn Bé Sáu Sinh 1951 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Trần Văn Bê 1943 – 1968 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  50. Trần Văn Bình 1940 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Trần Văn Bô 1929 – 1963 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  52. Trần Văn Bất 1954 – 1972 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Trần Văn Bốn 1924 – 1966 · Long An, Long An
  54. Trần Văn Bồi 1934 – 1971 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Trần Văn Cai 1925 – 1953 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  56. Trần Văn Canh 1931 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Trần Văn Chia 1950 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  58. Trần Văn Chiến Sinh 1954 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  59. Trần Văn Chánh 1935 – 1963 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  60. Trần Văn Chơi Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Trần Văn Chưởng 1944 – 1970 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Trần Văn Chấn Hy sinh 1966 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Trần Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Chợ 1923 – 1953 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Trần Văn Cường 1929 – 1948 · Nghệ An, Nghệ An
  66. Trần Văn Danh 1939 – 1962
  67. Trần Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Diên 1949 – 1967 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Trần Văn Diệm Hy sinh 1949
  70. Trần Văn Dù 1953 – 1974 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Trần Văn Dũng Hy sinh 1986 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Trần Văn Dễ Hy sinh 1967
  73. Trần Văn Giàu Hy sinh 1970 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  74. Trần Văn Hanh 1937 – 1964 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  75. Trần Văn Hanh Sinh 1937 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  76. Trần Văn Hiền Hy sinh 1981 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Trần Văn Hoa 1939 – 1972 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  78. Trần Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Hoà Hy sinh 1968 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Trần Văn Hoàng 1939 – 1952 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  81. Trần Văn Hoàng 1940 – 1964 · Hà Tiên, Hà Tiên
  82. Trần Văn Hoành Miền nam, Miền nam
  83. Trần Văn Huyền Hy sinh 1964
  84. Trần Văn Hân 1948 – 1960 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  85. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Trần Văn Hùng 1924 – 1955 · Nghệ An, Nghệ An
  87. Trần Văn Hạnh 1937 – 1965 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  88. Trần Văn Hảo 1925 – 1945 · Long An, Long An
  89. Trần Văn Học 1947 – 1970 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định
  90. Trần Văn Hồng 1949 – 1973 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Trần Văn Hồng 1951 – 1967 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  92. Trần Văn Hớn 1930 – 1968 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  93. Trần Văn Kiềm 1929 – 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  94. Trần Văn Kiểm 1920 – 1967
  95. Trần Văn Liêm 1939 – 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  96. Trần Văn Liệu Sinh 1946 · Quãng Nam, Quãng Nam
  97. Trần Văn Long Hy sinh 1986 · Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Trần Văn Lân 1943 – 1969 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Trần Văn Lèo 1965 – 1985 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Trần Văn Lùng 1944 – 1973 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang