Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè

tỉnh Tiền Giang

362 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Lạp Hy sinh 1967
  2. Trần Văn Lầu 1917 – 1947 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Trần Văn Lộc 1966 – 1985 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  4. Trần Văn Lớn 1945 – 1964 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Trần Văn Minh 1944 – 1972 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  6. Trần Văn Muôn 1936 – 1968 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Trần Văn Ngôn 1942 – 1967 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  8. Trần Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Năm 1955 – 1973 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Trần Văn Năm Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Trần Văn Năm Hy sinh 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Trần Văn Năm 1940 – 1965 · Long An, Long An
  13. Trần Văn Nửa 1945 – 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Trần Văn Phan Hy sinh 1962 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Trần Văn Quang 1946 – 1970 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Trần Văn Quí 1940 – 1971 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  17. Trần Văn Quấn 1931 – 1967 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Trần Văn Rở Hy sinh 1967
  19. Trần Văn Say 1950 – 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Trần Văn Song 1945 – 1969 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Trần Văn Sáu 1928 – 1963 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  22. Trần Văn Sáu Hy sinh 1969 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Trần Văn Sáu 1946 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Trần Văn Sơn 1921 – 1945 · Tây Ninh, Tây Ninh
  25. Trần Văn Sơn 1932 – 1968 · Sông Bé, Sông Bé
  26. Trần Văn Sơn 1952 – 1964
  27. Trần Văn Thai 1903 – 1967 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  28. Trần Văn Thanh 1933 – 1968 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Trần Văn Thuế 1958 – 1987 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Trần Văn Thành 1948 – 1968 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  31. Trần Văn Thôi 1939 – 1968 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Trần Văn Thương Bến Tre, Bến Tre
  33. Trần Văn Thế Hy sinh 1978 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Trần Văn Thống Hy sinh 1985
  35. Trần Văn Trung 1929 – 1964 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Trần Văn Trung Hy sinh 1967
  37. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Tuấn 1940 – 1960 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  39. Trần Văn Tuấn 1932 – 1954 · Bến Tre, Bến Tre
  40. Trần Văn Tám 1960 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Trần Văn Tám Hy sinh 1965 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Trần Văn Tâm Hy sinh 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Trần Văn Tân 1964 – 1984 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Trần Văn Tây 1950 – 1971 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  45. Trần Văn Tôn 1942 – 1959 · Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Trần Văn Tảo Hy sinh 1969
  47. Trần Văn Tất 1935 – 1971 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  48. Trần Văn Tập Hy sinh 1967
  49. Trần Văn Vinh Sinh 1927 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  50. Trần Văn Vương 1939 – 1963 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Trần Văn Xê Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Trần Văn Đang 1943 – 1964 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Trần Văn Điền 1965 – 1985 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Trần Văn Đính Hy sinh 1968
  55. Trần Văn Đính Hy sinh 1968
  56. Trần Văn Được 1954 – 1974 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Trần Văn Định Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Đởm Hy sinh 1961 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  59. Trần Văn Đực Hy sinh 1985
  60. Trần Văn ẩn 1949 – 1968 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  61. Trần Xuân ẩm Hy sinh 1966
  62. Trần thị Bé Ba 1952 – 1971 · Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang
  63. Trần thị Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần văn Bé 1956 – 1984 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Trần văn Bảy 1925 – 1971 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Trần văn Chấn 1967 – 1985
  67. Trần văn Gan Sinh 1954 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  68. Trần văn Hai 1944 – 1963 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Trần văn Hoằng 1905 – 1947 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Trần văn Hạnh 1965 – 1984 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Trần văn Một 1950 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Trần văn Mừng 1942 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Trần văn Nhu Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  74. Trần văn Quang 1941 – 1968 · Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh
  75. Trần văn Sở 1940 – 1963 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  76. Trần văn Thái 1951 – 1968 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Trần văn Tư 1943 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  78. Trần văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Đình Hoa Miền Bắc, Miền Bắc
  80. Trần Đình Thi 1951 – 1972
  81. Trần đại Đức 1931 – 1960 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Trịnh Hoài An 1960 – 1982 · Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Trịnh Hữu Tín Sinh 1952 · Miền Bắc, Miền Bắc
  84. Trịnh Văn Rơ 1944 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  85. Tám Bồi Miền Bắc, Miền Bắc
  86. Tô Văn Chí 1943 – 1971 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  87. Tô Văn Chí 1963 – 1985 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  88. Tô Văn Hoa 1940 – 1965 · Long An, Long An
  89. Tô Văn Năm 1959 – 1980 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  90. Tô Văn Sáu 1929 – 1965 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Tôn Sơn Tuyên 1921 – 1946 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  92. Tạ Hồng Sơn Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  93. Tạ Văn Rớt Hy sinh 1962 · Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  94. Tạ văn Thành 1930 – 1968 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  95. Tống Văn Bông 1924 – 1947 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  96. Tống Văn Suy 1927 – 1971 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  97. Từ Văn Mái 1938 – 1975 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Vi Đăng Tuyết Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  99. Võ Công THành Hy sinh 1964 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Võ Hoàng Hiếu 1964 – 1983 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang