Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Cái Bè, Tiền Giang

Tiền Giang

1.409 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Khá Hy sinh 1947
  2. Anh Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Mănh 1939 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Ba Đề Hy sinh 1940
  6. Bé Hai Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Bé Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Lương Chỉ 1956 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  9. Bùi Minh Hùng 1962 – 1983 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Bùi Quang Nhựt 1940 – 1967 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  11. Bùi Thanh Hoàng 1966 – 1983 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Bùi Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Tài Sơn Hy sinh 1974
  14. Bùi Tấn Lực 1927 – 1968 · Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Bùi Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Văn Bé Hùng Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Bùi Văn Cam 1944 – 1970 · Bến Tre, Bến Tre
  19. Bùi Văn Chí Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Bùi Văn Hân 1959 – 1979 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Bùi Văn Hơn 1914 – 1952 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  22. Bùi Văn Long Hy sinh 1974 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Bùi Văn Minh 1942 – 1972 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Bùi Văn Muốn 1945 – 1966 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  25. Bùi Văn Mười 1941 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Bùi Văn Mẳng Hy sinh 1986 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Bùi Văn Nam 1965 – 1984 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  28. Bùi Văn Nam 1937 – 1968 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  29. Bùi Văn Nhảng Miền Nam, Miền Nam
  30. Bùi Văn Phước 1935 – 1972 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  31. Bùi Văn Quang 1947 – 1965 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Bùi Văn Sủng 1924 – 1954 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Bùi Văn Trực Hy sinh 1965 · Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Bùi Văn Tui 1940 – 1968 · Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre
  35. Bùi Văn Tỏi Hy sinh 1965 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Bùi Văn út 1948 – 1971 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  37. Bùi Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Cao Tấn Chưởng 1915 – 1947 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Cao Tấn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Cao Văn Bổn Hy sinh 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Cao Văn Chức Hy sinh 1963
  42. Cao Văn Cu Hy sinh 1971 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Cao Văn Thưa 1946 – 1966 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Cao thị Tư 1946 – 1969 · Hòa Khánh, Cái Bè, Tiền Giang
  45. Cao văn Dũng 1964 – 1986 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Cao văn Hữu 1950 – 1969 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Cao văn Tài 1964 – 1984 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Chu Hữu Lương 1941 – 1973 · Hà Nội, Hà Nội
  49. Chu Kim Thê Miền Bắc, Miền Bắc
  50. Chung Thế Trung 1942 – 1971 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Chung Văn Bé Hy sinh 1968
  52. Chung Văn Phước 1944 – 1968 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Châu Văn Mum 1961 – 1985 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Châu Văn Nhớ Hy sinh 1989 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Chín Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chính Thép Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  57. Cô Dân Hy sinh 1947
  58. Diệp Tấn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Diệp Văn Nhản 1929 – 1947 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  60. Diệp Văn Thước 1924 – 1954 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Dương Công Hưởng 1912 – 1946 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Dương Hùng Thanh 1929 – 1954 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  63. Dương Hùng Tăng 1928 – 1955 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  64. Dương Hồng Thanh 1950 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  65. Dương Minh Châu 1915 – 1968 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Dương Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Dương Văn Hoa 1935 – 1968 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  68. Dương Văn Hoá 1925 – 1955 · Cao Bằng, Cao Bằng
  69. Dương Văn Hùng Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Dương Văn Hồng 1921 – 1946 · Tiền Giang, Tiền Giang
  71. Dương Văn Minh 1929 – 1968 · Cửu Long, Cửu Long
  72. Dương Văn Năm Sinh 1934 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Dương Văn Quýnh 1948 – 1968 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  74. Dương Văn Son 1940 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  75. Dương quang Tại Hy sinh 1968
  76. Dương văn Hết 1966 – 1986 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Dương văn Phước 1961 – 1981 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  78. Giáp Văn Lịch Hy sinh 1971
  79. Hai Giác Gò Công, Gò Công
  80. Hoà Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Diệu Hy sinh 1971 · Miền Bắc, Miền Bắc
  82. Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hoàng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hoàng Tiến Toán 1955 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  85. Hoàng Việt 1928 – 1967 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Hoàng Văn Doang 1928 – 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
  87. Hoàng Văn Lập 1948 – 1972 · Tiền Giang, Tiền Giang
  88. Hoàng văn Bảo Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  89. Hoàng Đình Dương Hy sinh 1968
  90. Huỳnh Anh Hùng 1963 – 1984 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Huỳnh Hoàng Minh 1947 – 1968 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  92. Huỳnh Kế Chánh 1943 – 1964 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  93. Huỳnh Kế Giỏi Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  94. Huỳnh Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Huỳnh Ngọc Bon 1948 – 1967 · Long An, Long An
  96. Huỳnh Ngọc Bích 1946 – 1969 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  97. Huỳnh Ngọc Thanh 1949 – 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Huỳnh Ngọc Thành Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Huỳnh Ngọc Thái 1953 – 1950 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Huỳnh Phi Sơn 1960 – 1979 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang