Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè
tỉnh Tiền Giang
1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Khá Hy sinh 1947
- Anh Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Mănh 1939 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Ba Đề Hy sinh 1940
- Bé Hai Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Bé Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Lương Chỉ 1956 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Bùi Minh Hùng 1962 – 1983 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Quang Nhựt 1940 – 1967 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
- Bùi Thanh Hoàng 1966 – 1983 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Tài Sơn Hy sinh 1974
- Bùi Tấn Lực 1927 – 1968 · Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Bé Hùng Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Cam 1944 – 1970 · Bến Tre, Bến Tre
- Bùi Văn Chí Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Hân 1959 – 1979 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Hơn 1914 – 1952 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Long Hy sinh 1974 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Minh 1942 – 1972 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Muốn 1945 – 1966 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Bùi Văn Mười 1941 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Mẳng Hy sinh 1986 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Nam 1965 – 1984 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Nam 1937 – 1968 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
- Bùi Văn Nhảng Miền Nam, Miền Nam
- Bùi Văn Phước 1935 – 1972 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
- Bùi Văn Quang 1947 – 1965 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Quang 1947 – 1965 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Sủng 1924 – 1954 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Trực Hy sinh 1965 · Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Tui 1940 – 1968 · Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre
- Bùi Văn Tỏi Hy sinh 1965 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn út 1948 – 1971 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Bùi Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Tấn Chưởng 1915 – 1947 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Cao Tấn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Bổn Hy sinh 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Cao Văn Chức Hy sinh 1963
- Cao Văn Cu Hy sinh 1971 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Cao Văn Thưa 1946 – 1966 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Cao thị Tư 1946 – 1969 · Hòa Khánh, Cái Bè, Tiền Giang
- Cao văn Dũng 1964 – 1986 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
- Cao văn Hữu 1950 – 1969 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Cao văn Tài 1964 – 1984 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Chu Hữu Lương 1941 – 1973 · Hà Nội, Hà Nội
- Chu Kim Thê Miền Bắc, Miền Bắc
- Chung Thế Trung 1942 – 1971 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
- Chung Văn Bé Hy sinh 1968
- Chung Văn Phước 1944 – 1968 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Châu Văn Mum 1961 – 1985 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Châu Văn Nhớ Hy sinh 1989 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Chín Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chính Thép Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
- Cô Dân Hy sinh 1947
- Diệp Tấn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Diệp Văn Nhản 1929 – 1947 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Diệp Văn Thước 1924 – 1954 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương Công Hưởng 1912 – 1946 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương Hùng Thanh 1929 – 1954 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Dương Hùng Tăng 1928 – 1955 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
- Dương Hồng Thanh 1950 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Dương Minh Châu 1915 – 1968 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Hoa 1935 – 1968 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Dương Văn Hoá 1925 – 1955 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Dương Văn Hùng Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương Văn Hồng 1921 – 1946 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Dương Văn Minh 1929 – 1968 · Cửu Long, Cửu Long
- Dương Văn Năm Sinh 1934 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương Văn Quýnh 1948 – 1968 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Dương Văn Son 1940 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương quang Tại Hy sinh 1968
- Dương văn Hết 1966 – 1986 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
- Dương văn Phước 1961 – 1981 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Giáp Văn Lịch Hy sinh 1971
- Hai Giác Gò Công, Gò Công
- Hoà Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Diệu Hy sinh 1971 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Tiến Toán 1955 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Hoàng Việt 1928 – 1967 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Hoàng Văn Doang 1928 – 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Hoàng Văn Lập 1948 – 1972 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Hoàng văn Bảo Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Hoàng Đình Dương Hy sinh 1968
- Huỳnh Anh Hùng 1963 – 1984 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Hoàng Minh 1947 – 1968 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Huỳnh Kế Chánh 1943 – 1964 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Kế Giỏi Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Ngọc Bon 1948 – 1967 · Long An, Long An
- Huỳnh Ngọc Bích 1946 – 1969 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Ngọc Thanh 1949 – 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Ngọc Thành Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Ngọc Thái 1953 – 1950 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang