Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè
tỉnh Tiền Giang
1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Phi Sơn 1960 – 1979 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Thanh Biển Hy sinh 1966 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Huỳnh Thị Mai Hy sinh 1969 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Trung Thu 1955 – 1974 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Biên 1947 – 1966
- Huỳnh Văn Bo Sinh 1948 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1988 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Bé La 1947 – 1967 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Bé Năm 1958 – 1984 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Chày 1933 – 1967 · Bến Tre, Bến Tre
- Huỳnh Văn Chính 1938 – 1962 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Chưởng 1949 – 1964 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Cu Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
- Huỳnh Văn Công 1935 – 1970 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Cơ 1935 – 1965 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Cầu Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Hiền Hy sinh 1969
- Huỳnh Văn Hoàng 1957 – 1979 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Huỳnh Hy sinh 1960
- Huỳnh Văn Hát 1962 – 1981 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Kê 1936 – 1969 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Lèo 1932 – 1961 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Lưu 1937 – 1987 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Lẫm 1929 – 1965 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Miên 1940 – 1969 · Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Mười 1937 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Phúc 1963 – 1982 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Quang 1948 – 1972 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Quý 1954 – 1971 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Thành 1950 – 1970 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Tòng 1928 – 1948 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Tông 1952 – 1971 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Voi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Văn 1934 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh Văn Xịu 1938 – 1964 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Huỳnh Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Đực 1942 – 1967 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh văn Hùng 1967 – 1986 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh văn Quang 1945 – 1971 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh văn Său 1953 – 1979 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh văn Thôn 1950 – 1970 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh văn Trung 1947 – 1965 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Huỳnh văn Đê 1947 – 1969 · Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
- Hà Huy Bích Hy sinh 1969 · Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Hà Thị Lành 1919 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Hà Văn Há 1951 – 1973 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
- Hà Văn Nhân Hy sinh 1969 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
- Hà Văn Thạnh Hy sinh 1979 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Hà Văn Độ Hy sinh 1972
- Hùng Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hùng Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Bách Ngởi 1949 – 1968 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Hoàng Mai Hy sinh 1975 · Long An, Long An
- Hồ Hữu Đức 1965 – 1985
- Hồ Hữu Đức 1965 – 1985 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Minh Đầy 1931 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Ngọc Du Hy sinh 1968
- Hồ Văn Bạn 1940 – 1961 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Chơn 1948 – 1972 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Diệp 1965 – 1986 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Hai 1931 – 1949 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Lợi 1962 – 1986 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Lợi 1933 – 1968 · Hậu Giang, Hậu Giang
- Hồ Văn Quốc 1963 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Song 1930 – 1967 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn THăng 1937 – 1965 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Tam Hy sinh 1982 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Thắng 1966 – 1985 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Thọ 1925 – 1969 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Tiền 1925 – 1957 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Trung 1925 – 1948 · Long An, Long An
- Hồ Văn Tấu 1943 – 1965 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Vịnh 1927 – 1971 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Vịnh 1941 – 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Yên Sinh 1949 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Điệp 1965 – 1986 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Văn Đường 1931 – 1962 · Lâm Đồng, Lâm Đồng
- Hồ Văn Được Hy sinh 1965
- Hồ Văn Đức 1964 – 1985
- Hồ văn Gò 1967 – 1986 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồ Đình Bộ 1928 – 1950 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Hồng Hoa. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Hữu Phước 1925 – 1946 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Kiều Hữu Phước Hy sinh 1967
- Lâm Thanh Tuyết 1941 – 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lâm Văn Đời 1937 – 1967 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Dũng Châu Thành, An Giang, An Giang
- Lê Hoàng Hạp 1909 – 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hoàng Long 1963 – 1984 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hoàng Long 1963 – 1984 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hoàng Nam 1928 – 1951 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hoàng Vinh 1931 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
- Lê Hoàng Việt 1940 – 1973 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hoàng Xuân 1932 – 1970 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hồng Lạc 1937 – 1963 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hồng Thắng 1947 – 1971 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Hữu Định 1948 – 1968 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
- Lê Hữu Đức 1915 – 1952 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang