Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

tỉnh Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Khả Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Khắc Hồng 1936 – 1978 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Lê Kim Hai 1940 – 1968 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  4. Lê Minh Châu Sinh 1949
  5. Lê Minh Châu 1945 – 1968 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  6. Lê Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Minh Hoàng 1962 – 1983 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  8. Lê Minh Quang 1937 – 1965 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Lê Minh Quang 1957 – 1978 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Lê Minh Sang 1939 – 1966 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Lê Minh Thành Hy sinh 1986 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Lê Minh Tiến Hy sinh 1969 · Miền Nam, Miền Nam
  13. Lê Phát Lộc 1944 – 1965 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Lê Phú Dậu 1946 – 1969 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Lê Quang Lý Hy sinh 1968
  16. Lê Quang Trịnh Hy sinh 1971
  17. Lê Quang Tài Hy sinh 1973 · Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình)
  18. Lê Quang Xanh Gò Công, Gò Công
  19. Lê Quóc Dũng Hy sinh 1969
  20. Lê Quốc Tiến Hy sinh 1968
  21. Lê Sỹ Nụ 1950 – 1972 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Lê Thanh Hận Miền Nam, Miền Nam
  23. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1970
  24. Lê Thanh Tòng 1927 – 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Lê Thành Của Đồng Tháp, Đồng Tháp
  26. Lê Thành Hận 1929 – 1960 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  27. Lê Thành Lâm 1966 – 1986 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  28. Lê Thành Mỹ 1914 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Lê Thành Phương Hy sinh 1962 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Lê Thị Khuê 1939 – 1966 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Lê Tiến Kiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Tuấn Cường 1929 – 1968 · Bình Dương, Bình Dương
  33. Lê Tấn Hùng 1928 – 1960 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Lê Việt Hồng 1926 – 1962 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Lê Việt Sô Hy sinh 1970 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Lê Văn Ba 1945 – 1969 · Gò Công, Gò Công
  37. Lê Văn Be 1940 – 1960 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Lê Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Bon Hy sinh 1968 · Chợ Lách, Bến Tre, Bến Tre
  40. Lê Văn Bân Hy sinh 1966 · Cửu Long, Cửu Long
  41. Lê Văn Bé 1939 – 1963 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Lê Văn Bé Ba 1949 – 1968 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Lê Văn Bé Năm Hy sinh 1972
  44. Lê Văn Bê Sinh 1943 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Lê Văn Bê 1943 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Lê Văn Bô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Bạn 1944 – 1966 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Bảy Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  50. Lê Văn Bờ 1944 – 1967 · Bến Tre, Bến Tre
  51. Lê Văn Cam Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Lê Văn Chiêu 1943 – 1972 · Gò Công, Gò Công
  53. Lê Văn Chon 1967 – 1988 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Lê Văn Chính 1942 – 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - - Tiền Giang
  55. Lê Văn Chăm Hy sinh 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Lê Văn Chơi 1940 – 1960 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Lê Văn Chấn Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  58. Lê Văn Chặt 1955 – 1968 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  59. Lê Văn Cát 1951 – 1969 · Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre
  60. Lê Văn Cát 1951 – 1969 · Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre
  61. Lê Văn Cát 1942 – 1968 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Lê Văn Danh Hy sinh 1968 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Lê Văn Danh Hy sinh 1968 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  64. Lê Văn Duyên 1966 – 1985 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Lê Văn Dùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Dũng Hy sinh 1984
  67. Lê Văn Dồi 1943 – 1963 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  68. Lê Văn Giảng 1950 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Lê Văn Giới 1934 – 1968 · Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre
  70. Lê Văn Hai 1942 – 1960 · Cửu Long, Cửu Long
  71. Lê Văn Hai Hy sinh 1972
  72. Lê Văn Hiền 1949 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Lê Văn Hiền 1949 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  74. Lê Văn Hoài Hy sinh 1962 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  75. Lê Văn Hoàng 1928 – 1960 · Hà Giang, Hà Giang
  76. Lê Văn Huynh Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Lê Văn Hân 1954 – 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lê Văn Hòa Hy sinh 1969
  79. Lê Văn Hùng 1948 – 1969 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Lê Văn Hùng 1948 – 1969 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  81. Lê Văn Hưởng Hy sinh 1970
  82. Lê Văn Học 1956 – 1974 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Lê Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Kiệm 1941 – 1964 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  86. Lê Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Là 1967 – 1985 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  88. Lê Văn Lánh 1963 – 1984 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  89. Lê Văn Lâm 1940 – 1963 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  90. Lê Văn Lâu 1966 – 1986 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Lê Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Lý 1943 – 1967 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  94. Lê Văn Lủy Hy sinh 1973 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  95. Lê Văn Lủy 1951 – 1967 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  96. Lê Văn Màng Hy sinh 1968
  97. Lê Văn Mén 1931 – 1968 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Lê Văn Móc 1957 – 1973 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Lê Văn Mẩm 1943 – 1967 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Lê Văn Mậu 1922 – 1947 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang