Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè
tỉnh Tiền Giang
1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Mỳ 1940 – 1951 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Nam 1954 – 1975 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1968 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Nghĩa 1957 – 1977 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Ngà 1932 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Ngâu 1940 – 1965 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Ngẩu 1942 – 1967 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Ni 1937 – 1969 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Nô. 1942 – 1961 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Năm 1940 – 1973 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Năm 1904 – 1947 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn On 1947 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Phan Hy sinh 1964 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Phan Hy sinh 1964 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Phiến Sinh 1945 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Phàn 1940 – 1966 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Phê 1949 – 1972 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Quang Hy sinh 1970
- Lê Văn Quang Hy sinh 1970
- Lê Văn Quí 1935 – 1964 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Quí 1953 – 1970 · Long An, Long An
- Lê Văn Rem 1949 – 1969 · An Thái Đông - Cái Bè - - Tiền Giang
- Lê Văn Sinh 1932 – 1961 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Sáu Hy sinh 1971 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thang Hy sinh 1967
- Lê Văn Thu 1937 – 1961 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thành An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thăm 1935 – 1966 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thơ 1929 – 1946 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Lê Văn Thơm 1941 – 1969 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thưa 1949 – 1969 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thắng 1964 – 1984 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thắng 1964 – 1984 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1984
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1984
- Lê Văn Thắng 1964 – 1984 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thẹo Hy sinh 1961 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Thức 1923 – 1969 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tiên 1935 – 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Tiết 1964 – 1985 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tiết 1964 – 1985 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Trang 1948 – 1968 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Lê Văn Trung 1941 – 1965 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Lê Văn Trí Sinh 1926 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tuyền 1945 – 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Tuyền 1945 – 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Tuấn 1928 – 1955 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
- Lê Văn Tài Hy sinh 1974 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tài 1967 – 1986 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tám 1964 – 1987 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tân Miền Bắc, Miền Bắc
- Lê Văn Tân 1957 – 1979 · TT Cái Bè - Cái Bè - - Tiền Giang
- Lê Văn Tân 1957 – 1979 · TT Cái Bè - Cái Bè - - Tiền Giang
- Lê Văn Tân Miền Bắc, Miền Bắc
- Lê Văn Tình Hy sinh 1981 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tòng 1949 – 1971 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tùng 1965 – 1984 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tý 1905 – 1947 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tư 1965 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tư 1937 – 1965 · Mỏ Cày - Bến Tre - Tiền Giang
- Lê Văn Tư 1937 – 1964
- Lê Văn Tưởng 1947 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tại 1928 – 1963 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tấn 1962 – 1983 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Tổng 1945 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Đa 1961 – 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Đoan 1926 – 1960 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Được Hy sinh 1970 · Long An, Long An
- Lê Văn Đầy 1949 – 1971 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Đẹp Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Đức 1943 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Đức 1942 – 1963
- Lê Văn Đực Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Văn Đực Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê Xuân Mai Hy sinh 1966 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Lê Xuân Tứ Hy sinh 1961
- Lê Y Định Hy sinh 1968 · Hoà Lộc - Mỏ Cày - Bến Tre
- Lê văn Bê 1949 – 1970 · Cửu Long, Cửu Long
- Lê văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Rất 1930 – 1956 · Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Lê văn Sơn 1965 – 1985 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
- Lê văn Sở 1924 – 1946 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lý Cần Hy sinh 1967 · Hậu Giang, Hậu Giang
- Lý Thái Nguyên 1964 – 1985 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
- Lý Văn Trứ 1935 – 1968 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lưu Minh Quang Hy sinh 1969 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
- Lưu Thanh Hy sinh 1974
- Lưu Thanh Ngàn Hy sinh 1972 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Lưu Văn Chà 1930 – 1970 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
- Lương Hồng Khánh 1949 – 1974 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lương Sỹ Thuận 1926 – 1950 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
- Lương Trung Nghĩa 1945 – 1969 · Tiền Giang, Tiền Giang
- Lương Văn Bông 1942 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
- Lương Văn Chóng Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
- Lương Xuân Đào 1955 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Lương văn Bình 1929 – 1947 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
- Lữ Quang Minh 1944 – 1966 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang