Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

tỉnh Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Hoàng Nam 1935 – 1967 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  2. Mai Thanh Hồng 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  3. Mai Trung Phong 1951 – 1970 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  4. Mai Văm Cà 1931 – 1952 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Mai Văn Cuội 1932 – 1963 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  6. Mai Văn Cảnh 1967 – 1987 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Mai Văn Hoà Sinh 1927 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  8. Mai Văn Huy Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Mai Văn Hải 1962 – 1985 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Mai Văn Mành 1926 – 1952 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Mai Văn Thoàn 1951 – 1974 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Mai Văn Thời 1966 – 1986 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  13. Mai Văn Thừa 1932 – 1965 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Mai Văn Tuân 1940 – 1960 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  15. Mai Văn Tài 1965 – 1984 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Mai Văn Điều 1954 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Mai văn Khước 1965 – 1986 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Mai văn Tích 1946 – 1970 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  19. Mgô Văn Mười 1936 – 1955 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Minh Chí Hy sinh 1965
  21. Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mười Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Bá Nhẩn Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Nguyễn Bích Dân 1964 – 1984 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Nguyễn Bữu ngọc 1944 – 1962 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Nguyễn Chiến Công Hy sinh 1986 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Nguyễn Chí Thiện Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Công Cẩn 1938 – 1963 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Nguyễn Công Không Hy sinh 1974
  30. Nguyễn Công Minh 1948 – 1968 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Nguyễn Duy Xuân 1955 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  32. Nguyễn Hoàng Anh 1965 – 1985 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Nguyễn Hoàng Bé 1930 – 1950 · Bến Tre, Bến Tre
  34. Nguyễn Hoàng Cọp 1949 – 1969 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Nguyễn Hoàng Khải 1969 – 1987 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Nguyễn Hoàng Minh 1930 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Hoàng Sang 1935 – 1964 · Tiền Giang, Tiền Giang
  38. Nguyễn Hoàng Sơn 1940 – 1960 · Hà Giang, Hà Giang
  39. Nguyễn Hoàng ái Sinh 1940 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
  40. Nguyễn Hồng Hào 1940 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  41. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Hữu Giáp 1925 – 1967 · Bến Tre, Bến Tre
  43. Nguyễn Hữu Hoàng 1941 – 1968 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Nguyễn Hữu Hạnh 1965 – 1984 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Nguyễn Hữu Khánh 1964 – 1986 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Nguyễn Hữu THạnh 1942 – 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Nguyễn Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Hữu Trung 1965 – 1984 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Nguyễn Hữu Tài 1939 – 1967 · Tân Hoà - Gò Công Đông - Tiền Giang
  50. Nguyễn Hữu Xuyên Sinh 1957 · Miền Bắc, Miền Bắc
  51. Nguyễn Khắc Sữu Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  52. Nguyễn Kim Hòa 1950 – 1970 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Nguyễn Kim Long Hy sinh 1986 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Nguyễn Kế Hùng 1945 – 1967 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Nguyễn Minh Chánh 1964 – 1984 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  56. Nguyễn Minh Hồng 1930 – 1949 · Bến Tre, Bến Tre
  57. Nguyễn Minh Thông Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  58. Nguyễn Ngọc Châu 1959 – 1981 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  59. Nguyễn Ngọc Châu Sinh 1942
  60. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1981 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Nguyễn Ngọc Châu 1959 – 1981 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Nguyễn Ngọc Châu Sinh 1942
  63. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1981 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  64. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1964
  65. Nguyễn Ngọc Dũng 1954 – 1974 · Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương
  66. Nguyễn Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Ngọc Thấu 1945 – 1969 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  69. Nguyễn Ngọc Tính 1960 – 1984 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Nguyễn Nhất Miền Bắc, Miền Bắc
  71. Nguyễn Phước Dũng 1965 – 1985 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Nguyễn Phước Long 1966 – 1985 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Nguyễn Quang Huệ 1954 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  74. Nguyễn Quyết Tăng 1931 – 1968 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  75. Nguyễn Quốc Kỳ Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Quốc Kỳ Hy sinh 1970
  77. Nguyễn THành Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thanh Bình 1932 – 1968 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  79. Nguyễn Thanh Bình 1932 – 1968 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Nguyễn Thanh Hai 1953 – 1974 · Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định
  81. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thanh Liêm 1940 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Nguyễn Thanh Một 1946 – 1965 · Tiền Giang, Tiền Giang
  84. Nguyễn Thanh Phú 1944 – 1965 · Tân Hồng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  85. Nguyễn Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Thanh Sơn 1937 – 1952 · Cửu Long, Cửu Long
  88. Nguyễn Thanh Thảo Hy sinh 1986 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  89. Nguyễn Thanh Tòng Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Thành Khương 1936 – 1947 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Nguyễn Thành Kiệt 1966 – 1985 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  92. Nguyễn Thành Nương 1937 – 1960 · Bến Tre, Bến Tre
  93. Nguyễn Thành Sỷ 1964 – 1990 · TT Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  94. Nguyễn Thành Tài Bến Tre, Bến Tre
  95. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1971
  96. Nguyễn Thế Nghiệp 1942 – 1972 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  97. Nguyễn Thị Bé Ba 1951 – 1968
  98. Nguyễn Thị Bé Tư 1948 – 1971 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Nguyễn Thị Diềm 1936 – 1972 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1967 · Châu Thành, An Giang, An Giang