Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long

tỉnh Bình Phước

243 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thị Tuyết 1949 – 1972 · Tân Khai - Hớn Quản - Sông Bé
  2. Phan Thế Viên 1949 – 1972 · Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng
  3. Phan Văn Beo Tân Khánh, Sông Bé, Sông Bé
  4. Phan Văn Chiểu 1950 – 1980 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  5. Phan Văn Chu 1955 – 1977 · Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé
  6. Phan Văn Cứu 1945 – 1977 · Minh Đức - BìnhLong - Sông Bé
  7. Phan Đại 1952 – 1972 · Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  8. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1969 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  9. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1968
  10. Phạm Văn Thái 1944 – 1970 · Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày
  11. Phạm Văn Thinh Hy sinh 1974
  12. Phạm Văn Thuấn 1950 – 1972 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  13. Phạm Văn Thông 1947 – 1972 · Ân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  14. Phạm Văn Tiềm 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  15. Phạm Văn Tình 1952 – 1972 · Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình
  16. Phạm Văn Tình 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  17. Phạm Văn Toán 1938 – 1972 · Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  18. Phạm Văn Tơn 1946 – 1972 · Vân Nhanh - Ngọc Lac - Thanh Hoá
  19. Phạm Văn Vang Hy sinh 1973
  20. Phạm Văn Vùng Hy sinh 1984 · Bồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  21. Phạm Văn Xuân 1951 – 1972 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  22. Phạm Văn Xương 1945 – 1972 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  23. Phạm Xuân Hậu 1952 – 1975 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  24. Phạm Xuân Lương 1946 – 1972 · Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  25. Phạm Xuân Quang Sinh 1947 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  26. Phạm Xuân Thuyết 1945 – 1965 · Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình
  27. Phạm Xuân Thuỵ Hy sinh 1970 · Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú
  28. Phi Văn Điệp 1947 – 1970 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  29. Phùng Hoàng Hậu 1941 – 1971 · Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú
  30. Phùng Văn Khuông 1951 – 1971 · Nam Tuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  31. Phùng Xuân Nhân Hy sinh 1970 · Hội Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  32. Phùng Xuân Quang Hy sinh 1970 · Khu Quang - Tân Sơn - Vĩnh Phú
  33. Phí Hữu Khuê Hy sinh 1969
  34. Phạm Văn Thọ 1941 – 1974 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
  35. Quách Văn Chuyển 1965 – 1972 · Như Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  36. Quách Văn Minh 1965 – 1985 · Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá
  37. Quánh Văn Minh Hy sinh 1985 · Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá
  38. Suya Năng Đức 1950 – 1971 · Công - Pông - Chàm - Campuchia
  39. Sầm Văn Đính 1946 – 1972 · Quảng Hàm, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  40. Ta MinhPhước 1962 – 1975 · Minh Hoà - Bình Long - Sông Bé
  41. Tạ Bá Hồng 1949 – 1983 · Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  42. Tạ Minh Châu Hy sinh 1972 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  43. Tạ Thanh Tâm 1947 – 1972 · Hưng Vịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  44. Tạ Văn Sơn Hy sinh 1983 · Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  45. Tạ Xuân Hồng 1940 – 1972 · Đông Minh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  46. Tạ Đức Cương Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp - An Mỹ - Hải Hung
  47. Thái Văn U 1956 – 1974 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé
  48. Thiều Quang Toản 1963 – 1985 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá
  49. Thị Bút Hy sinh 1968 · Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
  50. Thị Chờ 1950 – 1968 · Anh Khương - Bình Long - Sông Bé
  51. Tran Van Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trách Văn Thanh Hy sinh 1973
  53. Trinh Xuân Nguyên 1947 – 1972 · Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc
  54. Triệu Văn Phúc Hy sinh 1984 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
  55. Triệu Xuân Lâm Hy sinh 1975 · Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  56. Trịnh Hữu Thái 1960 – 1985 · Hợp Thành - Thiệu Hoá (Triệu Sơn) - Thanh Hoá
  57. Trịnh Ngọc Bích Hy sinh 1984 · Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  58. Trịnh Ngọc Tính Sinh 1939 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá
  59. Trịnh Thế Vinh Hy sinh 1985 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  60. Trịnh Việt Hùng Hy sinh 1972 · Hà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  61. Trịnh Văn Lâm 1951 – 1971 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  62. Trịnh Văn Thuận 1940 – 1970 · Gia - - - - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  63. Trịnh Văn Thời Hy sinh 1972 · Thạch Hải - Thạch Hà - Hải Hưng
  64. Trịnh Văn Trinh 1946 – 1970 · Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  65. Trịnh Văn Xuân Hy sinh 1985 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  66. Trịnh Xuân Nguyên 1947 – 1972 · Minh Vĩnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  67. Trịnh Đình Lưỡng 1964 – 1985 · Tân Quan - Bình Long - Nguyễn Văn
  68. Trần Công Diễn Hy sinh 1985 · Thạch Chương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  69. Trần Công Thiệt 1946 – 1972 · Hồng Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  70. Trần Duy Thảo 1952 – 1975
  71. Trần Duy Xuyên 1949 – 1972 · Trần Cao - Diễn Châu - Nghệ An
  72. Trần Giao Liên 1951 – 1974 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  73. Trần Hoài Phương 1964 – 1987 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé
  74. Trần Huy Tộ 1950 – 1975 · Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng
  75. Trần Huy Đá Hy sinh 1972 · Thọ Yên - Bắc Sơn - Thái Bình
  76. Trần Hợp Tuý 1942 – 1972 · Hưng Đạo, Hải Hưng, Hải Hưng
  77. Trần Hữu Toàn Hy sinh 1972 · Thanh Hà - Thanh Xuyên - Nghệ Tĩnh
  78. Trần Khả Học 1962 – 1983 · Hiệp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  79. Trần Khắc Hoà 1956 – 1972 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  80. Trần Khắc Tịnh Hy sinh 1974 · Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé
  81. Trần Khắc Trịnh Hy sinh 1974 · Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé
  82. Trần Kim Đúng 1948 – 1969 · Lệ Giang - N.Ninh - Campuchia
  83. Trần Lĩnh Phán Hy sinh 1972 · Lâm Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  84. Trần Mạnh Dũng 1945 – 1970 · Trung Hà - Yên Sơn - Hà Bắc
  85. Trần Mạnh Trí 1956 – 1975 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  86. Trần Minh Hải 1950 – 1972 · Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây
  87. Trần Minh Lý 1933 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  88. Trần Minh Sĩ 1966 – 1987 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
  89. Trần Minh Đức 1966 – 1978 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  90. Trần Mộng 1945 – 1970 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé
  91. Trần Ngọc Liệu 1954 – 1972 · Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  92. Trần Ngọc Minh 1950 – 1972 · Đỗ Tiết - Tam Nông - Phú Thọ
  93. Trần Như Chính 1949 – 1972 · Hạ Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
  94. Trần Phán Anh 1955 – 1975 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  95. Trần Phi Hùng Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Trần QUang Vinh Hy sinh 1974 · Vĩnh Khanh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  97. Trần Quang Chiến 1951 – 1972 · Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  98. Trần Quang Sánh Hy sinh 1985 · Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  99. Trần Quốc Hình 1949 – 1972 · Vũ Tuyên - Vũ Phúc - Thái Bình
  100. Trần Quốc Tranh 1938 – 1971 · Hoà Lợi - Châu Thành - Sông Bé