Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long

tỉnh Bình Phước

243 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc Vinh 1949 – 1974 · Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  2. Trần Thanh Hải 1958 – 1980 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  3. Trần Thanh Hùng 1948 – 1972 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  4. Trần Thanh Quân Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  5. Trần Thế Văn 1950 – 1972 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  6. Trần Trọng Cách Hy sinh 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  7. Trần Trọng Đức Hy sinh 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  8. Trần Tấn Phong 1959 – 1978 · Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé
  9. Trần Việt Toàn 1948 – 1975
  10. Trần Văn Chiêu Hy sinh 1999
  11. Trần Văn Châu Hy sinh 1971 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  12. Trần Văn Chương 1951 – 1975 · Nam Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc
  13. Trần Văn Cư Hy sinh 1972 · Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  14. Trần Văn Dũng 1952 – 1972 · Hà Canh - Lê Chân - Hải Phòng
  15. Trần Văn Dư 1943 – 1967 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé
  16. Trần Văn Hà 1950 – 1972 · Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  17. Trần Văn Hiệp 1940 – 1965 · Vũ Từ - Thành Hưng - Vĩnh Phú
  18. Trần Văn Hoà Sinh 1962 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé
  19. Trần Văn Khánh 1949 – 1975 · Nam Hà, Nam Hà
  20. Trần Văn Kiên 1938 – 1970 · Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  21. Trần Văn Liệc 1956 – 1975 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  22. Trần Văn Mai Hy sinh 1969 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  23. Trần Văn Mão 1959 – 1975 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  24. Trần Văn Mí 1939 – 1966 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé
  25. Trần Văn Mười 1960 – 1984 · Phước An - Bình Long - Sông Bé
  26. Trần Văn Ngoãn 1960 – 1983 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  27. Trần Văn Ngọc Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  28. Trần Văn Nhỏ 1928 – 1945 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé
  29. Trần Văn Phúc 1953 – 1972 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Trần Văn Quý 1940 – 1969 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
  31. Trần Văn Sửu 1959 – 1972 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá
  32. Trần Văn Thảnh 1944 – 1968 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  33. Trần Văn Thảo 1952 – 1975 · Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé
  34. Trần Văn Thuật Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  35. Trần Văn Tiến Hy sinh 1968 · Thanh Lương - BìnhLong - Sông Bé
  36. Trần Văn Toàn 1952 – 1970 · Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng
  37. Trần Văn Tâm 1953 – 1970 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé
  38. Trần Văn Tần Hy sinh 1972
  39. Trần Văn Tố 1954 – 1975 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  40. Trần Văn Út 1957 – 1972
  41. Trần Văn Vạn Hy sinh 1972 · Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  42. Trần Văn Viên Hy sinh 1972 · Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  43. Trần Văn Vương Hy sinh 1985 · Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hoá
  44. Trần Văn Đối 1960 – 1972 · Trần Phố - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  45. Trần Văn Đưa Hy sinh 1962 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé
  46. Trần Xuân Tiểu 1947 – 1972 · Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  47. Trần Đình Cương Sinh 1956 · Kỳ Chương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  48. Trần Đình Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Đăng Thanh Hy sinh 1972
  50. Trần Đức Anh Hy sinh 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  51. Trần Đức Hộ Hy sinh 1972 · Nam Hồng - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  52. Trần Đức Minh 1946 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  53. Trần Đức Tuy Hy sinh 1974
  54. Trương Công Lê 1950 – 1975 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  55. Trương Khắc Thực Hy sinh 1973
  56. Trương Ngọc Bích Hy sinh 1974
  57. Trương Tá Đường Hy sinh 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  58. Trương Thanh Sang Hy sinh 1985 · Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá
  59. Trương Văn Chung Hy sinh 1985 · Thanh Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  60. Trương Văn Hạnh 1939 – 1971 · Tân Thuận - Quảng Xương - Hạnh
  61. Trương Văn Khai 1948 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  62. Trương Văn Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trương Văn Kim 1965 – 1985 · Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hoá
  64. Trương Văn Lợi 1965 – 1985 · Trương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá
  65. Trương Văn Ngọc Sinh 1954 · Nghi Hoa - Nghi Loe65c - Nghệ An
  66. Trương Văn Tài Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Kim Sơn - Nghệ Tĩnh
  67. Trương Văn Tài Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Kim Bản - Nghệ Tĩnh
  68. Trương Văn Thành 1960 – 1986 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé
  69. Trương Đắc Thảo 1949 – 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  70. Trần Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Hữu Bắc Hy sinh 1971 · Quảng Thanh - Đạo Trung - Bắc Thái
  72. Trần Kim Đúng 1948 – 1969 · Lệ Giang - N. Ninh - Campuchia
  73. Trần Phương Đông 1949 – 1972 · An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  74. Trần Quý Luân Hy sinh 1973
  75. Trần Thanh Ba Hy sinh 1971
  76. Trần Thành Lễ 1948 – 1972 · Bắc Thái, Bắc Thái
  77. Trần Thị Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Tiến Mạnh 1949 – 1975
  79. Trần Văn Bảo Hy sinh 1974
  80. Trần Văn Có Hy sinh 1972
  81. Trần Văn Côi Hy sinh 1975
  82. Trần Văn Du Hy sinh 1967
  83. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Lập Hy sinh 1975
  86. Trần Văn Nhung Hy sinh 1972
  87. Trần Văn Sinh Hy sinh 1973
  88. Trần Đình Bửu Hy sinh 1975
  89. Trần Đình Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Đăng Khoa Hy sinh 1972
  91. Trịnh Ngọc Dậu Hy sinh 1972
  92. Trịnh Ngọc Điệp 1952 – 1972 · Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng
  93. Ty Ny 1954 – 1974 · Lợi Hưng - Bình Long - Sông Bé
  94. Tống Văn Bình Hy sinh 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  95. Tống Văn Hồi Hy sinh 1970 · Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam Ninh
  96. Tống Văn Nhục Hy sinh 1972 · Nghĩa Ninh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng
  97. Tống Văn Xuất Hy sinh 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  98. Tống Văn Ứng Hy sinh 1972 · Hà Trung, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  99. Tống Huy Sang Hy sinh 1972
  100. Út Tuyết Hy sinh 1970 · Đồng Nơ - Bình Long - Sông Bé