Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bình Long, Bình Phước

Bình Phước

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. BÙI NGUYÊN TẦNG Hy sinh 1972 · THỤY DƯƠNG - THÁI THỤY - THÁI BÌNH
  2. Bùi Công Bình 1944 – 1975 · Tiền Hảiv - Nam Hà - Hà Nam Ninh
  3. Bùi Duy Khôi 1942 – 1972 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
  4. Bùi Duy Sỹ 1950 – 1972 · Hồ Quang, Tam Nông, Tam Nông
  5. Bùi Huy Cường 1954 – 1975 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Bùi Huy Hồng 1956 – 1973 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  7. Bùi Huy Đạo Hy sinh 1986 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  8. Bùi Hồng Khanh 1938 – 1972 · Đại Hợp, Kiến Thụy, Kiến Thụy
  9. Bùi Minh Hoài 1945 – 1970 · Tiên Minh, Yên Lãng, Yên Lãng
  10. Bùi Nguyên Tòng Hy sinh 1972 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  11. Bùi Ngọc Quý Hy sinh 1972
  12. Bùi Ngọc Vấn Hy sinh 1975 · Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  13. Bùi Nho Sửu 1950 – 1972 · Phúc Yên, Phú Thọ, Phú Thọ
  14. Bùi Quang Vi 1952 – 1972 · Quỳnh Thọ, Thái Bình, Thái Bình
  15. Bùi Thanh HẩnHi Hy sinh 1972 · Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  16. Bùi Thanh Thản Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  17. Bùi Thọ Phận 1945 – 1972 · Thụy Phong - Thụy Anh - Thái Bình
  18. Bùi Thọ Đởn 1952 – 1975 · Sơn Đông - Đông Hưng - Thái Bình
  19. Bùi Trí Truyền 1949 – 1972 · Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  20. Bùi Trọng Ích 1948 – 1972 · Bình Nghi, Bình Lạc, Bình Lạc
  21. Bùi Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Văn Cần 1934 – 1972 · Ninh Giang - Kiến Quốc - Hải Hưng
  23. Bùi Văn Giang Hy sinh 1972
  24. Bùi Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Bùi Văn Huệ 1963 – 1984 · Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa
  26. Bùi Văn Hách 1943 – 1971 · Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình
  27. Bùi Văn Hòa 1954 – 1975 · Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình
  28. Bùi Văn Liên 1945 – 1972 · Đông Quan - Bá Thước - Thanh Hóa
  29. Bùi Văn Liễu Hy sinh 1985 · Yên Lạc, Nghiệp Sơn, Nghiệp Sơn
  30. Bùi Văn Lý 1956 – 1975 · Xa Cát - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  31. Bùi Văn Minh Hy sinh 1972 · Khâm Khê - Chí Linh - Hải Hưng
  32. Bùi Văn Sơn 1948 – 1972 · Giao Liên - Giao Sơn - Hà Nam Ninh
  33. Bùi Văn Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Bùi Văn Thanh 1952 – 1975 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  35. Bùi Văn Thuận Hy sinh 1973
  36. Bùi Văn Thuận Hy sinh 1973
  37. Bùi Văn Thành 1947 – 1972 · Thái Linh - Thái Học - Thái Bình
  38. Bùi Văn Thành Hy sinh 1972
  39. Bùi Văn Thành Hy sinh 1985 · Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa
  40. Bùi Văn Tân Hy sinh 1985 · Yên Nghiệp, Lạc Sơn, Lạc Sơn
  41. Bùi Văn Đức Hy sinh 1974 · Thạch Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
  42. Bùi Văn Ẩn Hy sinh 1985 · Yên Nghịch, Lạc Sơn, Lạc Sơn
  43. Bùi Xuân Hữu 1945 – 1972 · Tân Kỳ, Tân Kỳ
  44. Bùi Xuân Nam 1963 – 1985 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  45. Bùi Xuân Đức Hy sinh 1973 · Yên Bái, Yên Bái
  46. Bùi Đức Dương 1941 – 1969 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  47. Bùi Đức Tân Hy sinh 1975 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  48. Bạch Quốc Lộc 1942 – 1970 · Phú Xuyên - ái Quốc - Hà Tây
  49. Cao Ngọc Văn Hy sinh 1985 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  50. Cao Văn Kỷ Hy sinh 1972 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  51. Cao Văn Ngỏ 1943 – 1975
  52. Cao Xuân Khá 1948 – 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  53. Cao Xuân Ngỏ 1951 – 1975 · Thái Danh - Thái Thụy - Thái Bình
  54. Cao Xuân Thủy Hy sinh 1970 · Phú Thức - Kim Môn - Hải Hưng
  55. Chu Văn Khai 1950 – 1978 · Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh
  56. Chu Văn Lai Sinh 1954 · Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh
  57. Chu Văn Tách 1936 – 1972 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  58. Chu Đình Đồng 1949 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  59. Chung Văn Điền 1949 – 1970 · Thái Tân - Thái Nguyên - Thanh Hóa
  60. Châu Văn Nê Hy sinh 1970 · Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  61. Châu Văn Trị Sinh 1940 · Bến Cát - Mỹ Phước - Sông Bé - Bình Dương
  62. Diệp Văn Phúc 1953 – 1975 · Trung Lương - Đông Triều - Quảng Ninh
  63. Doãn Đình Hùng Hy sinh 1974
  64. Doãn Đình Ngọc Hy sinh 1972 · Sơn Thủy - Hoàng Sơn - Hà Nam Ninh
  65. Dư Văn Hùng 1956 – 1983 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  66. Dương Huy Hồng Hy sinh 1972 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  67. Dương Hữu Tá Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  68. Dương Quang Trung 1953 – 1975 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  69. Dương Văn Cao 1950 – 1972 · Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  70. Dương Văn Dũng 1952 – 1972 · Hợp Bảo, Lâm Thao, Lâm Thao
  71. Dương Văn Dương 1946 – 1972 · Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  72. Dương Văn Hơn Hy sinh 1986 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  73. Dương Văn Phong 1952 – 1972 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  74. Dương Văn Thìn Hy sinh 1972
  75. Dương Văn Vương 1940 – 1972 · Tiên Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  76. Dương Xuân Bình 1957 – 1972 · Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây
  77. Dương Đình Như 1946 – 1972 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc
  78. Giang Quang Tính Hy sinh 1972
  79. Giang Văn Vượng Hy sinh 1972
  80. Hoàng Anh Quân Hy sinh 1975 · Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  81. Hoàng Công Hiển 1965 – 1985 · Hoằng Lạc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  82. Hoàng Huy Đức 1950 – 1972 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  83. Hoàng Lộc Ninh 1956 – 1975 · Kỳ Anh - Kỳ Hải - Nghệ Tĩnh
  84. Hoàng Minh Lội 1956 – 1975 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  85. Hoàng Minh Sơn Hy sinh 1972 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  86. Hoàng Quang Vinh Hy sinh 1970 · Hải Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  87. Hoàng Thành Chương Hy sinh 1975
  88. Hoàng Trung Nam 1952 – 1971 · Ninh Giang, Ninh Giang
  89. Hoàng Văn Chiến Hy sinh 1983 · Lưu Hoàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  90. Hoàng Văn Chung Hy sinh 1972
  91. Hoàng Văn Chung Hy sinh 1970
  92. Hoàng Văn Dân 1950 – 1972 · Hoàng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  93. Hoàng Văn Dùng 1953 – 1972 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  94. Hoàng Văn Dược Hy sinh 1975
  95. Hoàng Văn Hoàng 1952 – 1972 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  96. Hoàng Văn Quang Hy sinh 1973 · Đa Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  97. Hoàng Văn Tham 1947 – 1970 · Thanh Bình, Bạch Thông, Bạch Thông
  98. Hoàng Văn Thuận 1950 – 1972 · Ninh Khanh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  99. Hoàng Văn Thuật 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  100. Hoàng Văn Đào Hy sinh 1972