Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
tỉnh Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Văn Thuật 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Hoàng Văn Đào Hy sinh 1972
- Hoàng Xuân Hy sinh 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Hoàng Xuân Linh 1949 – 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hoàng Đình Trung 1951 – 1975 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Hoàng Đức Vinh Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Huỳnh Công Bảy 1955 – 1979 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Huỳnh Tấn Quyên 1955 – 1978 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Huỳnh Văn Huyên 1952 – 1977 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Hà Duy Kiên Hy sinh 1973 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hà Huy Hóa 1956 – 1975 · Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hà Ngọc Tý Hy sinh 1972 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Hà Ngọc Tới 1964 – 1984 · Nam Tiến, Nam Tiến
- Hà Trí Nghĩa 1963 – 1987 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hà Văn Bình 1952 – 1975 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
- Hà Văn Bắc Hy sinh 1972 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Hà Văn Hương 1948 – 1972 · Thiên Phủ - Quan Hóa - Thanh Hóa
- Hà Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Nhân Hy sinh 1985 · Xuân Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Văn Quá Hy sinh 1965 · Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Hà Văn Thiên Hy sinh 1985 · Trung Thượng - Quan Hóa - Thanh Hóa
- Hà Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Trọng 1950 – 1970 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Văn Tố Hy sinh 1971 · Thành Tâm - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hà Văn Viên 1954 – 1972
- Hà Xuân Hùng Hy sinh 1970 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Xuân Vũ Hy sinh 1985 · Phúc Lợi - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Hà Đình Hùng Hy sinh 1984 · Triệu Sơn - Hợp Thành - Thanh Hóa
- Hồ Chí Thự 1953 – 1977 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Hồ Công Phỉnh Hy sinh 1970 · Tùy Lùng, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Hồ Hoàng Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Lý Óanh Hy sinh 1985 · Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Hồ Lợi Hy sinh 1985 · Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngọc Thảo Hy sinh 1972 · Yên Bái, Yên Bái
- Hồ Sỹ Thi 1946 – 1972 · Bắc Sơn, Phổ Yên, Phổ Yên
- Hồ Thanh Quang Hy sinh 1983 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hồ Trọng Thuần Hy sinh 1974
- Hồ Văn Giắt 1923 – 1965 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hồ Văn Gắt Hy sinh 1964 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hồ Văn Hộ 1949 – 1972 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Hồ Văn Tiến Hy sinh 1985 · Ngọc Lương, Yên Thủy, Yên Thủy
- Hồ Văn Đực 1941 – 1970 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Hồ Xuân Miễn 1952 – 1970 · Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Hồ Xuân Quý 1945 – 1972 · Hưng Tiệp - Hưng Nguyên - Thanh Hóa
- Hồng Văn Han 1945 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hứa Văn Càng 1957 – 1975 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng
- Khúc Văn Thạch 1976 – 1983 · Quảnh Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Kim Văn Kích 1936 – 1972 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Kiều Xuân Thảo Hy sinh 1972 · Hưng chiến, Hưng chiến
- La Phúc Chu Hy sinh 1975
- La Văn Bình 1949 – 1972 · Cẩm Khê - Kon Tong - Nghệ Tĩnh
- La Văn Mão 1943 – 1970 · Khánh Định, Ninh Bình, Ninh Bình
- Lai Văn Lâm 1948 – 1972 · Tân Đồng - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lung Văn Sáng 1943 – 1972 · Việt Hưng - Vạn Lân - Hải Hưng
- Lâm Chăn (Soul) Hy sinh 1972 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lâm Ghe Hy sinh 1969 · Anh Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Lâm Trung Hiếu Hy sinh 1972 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lâm Trọng Hiếu Hy sinh 1970 · Phú Hải - Phú Lộc - Hà Nam Ninh
- Lâm Văn Ngó Hy sinh 1973 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Lâm Văn Nhiêu Hy sinh 1973
- Lê Bá Cốc 1945 – 1972 · Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Bá Nghệ Hy sinh 1972
- Lê Công Chánh 1921 – 1967
- Lê Công Hoan 1947 – 1970 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lê Gia Hội 1946 – 1970 · Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Giám Mão 1951 – 1972 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Huy Long 1953 – 1972 · Hạnh Lâm, Hạnh Lâm
- Lê Hồng Nghịch Hy sinh 1972 · Dược Hiển - Long Chính - Thanh Hóa
- Lê Hồng Phi 1950 – 1970 · Anh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Hồng Quang Hy sinh 1985 · Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Hữu Chính 1953 – 1975 · An Đông - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Hữu Đương 1949 – 1972 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Khắc Khôi Hy sinh 1984 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lê Kim Như 1964 – 1970 · Thạch Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Minh Cúc 1951 – 1970 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
- Lê Minh Huân Hy sinh 1985 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Minh Hòa Hy sinh 1985 · Minh Thành, Ninh Giang, Ninh Giang
- Lê Minh Hòa Hy sinh 1985 · Minh Thành, Ninh Giang, Ninh Giang
- Lê Phước Mạnh 1957 – 1978 · Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Quang Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Lập 1954 – 1975 · Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
- Lê Quang Trung Hy sinh 1985 · Thiệu Yên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Quang Tính Hy sinh 1972
- Lê Quốc Việt 1956 – 1975 · Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thái Huệ 1963 – 1985 · Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Thái Đức Hy sinh 1985 · Lương Ngọc - Ngọc Trung - Thanh Hóa
- Lê Thị Nuôi 1898 – 1974 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Thị Thoa (Bợp) 1938 – 1968 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Tiến Hoàn 1950 – 1972 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Toàn Thắng 1949 – 1975 · Hà Nội, Hà Nội
- Lê Trung Tú 1944 – 1972 · Bá Hầu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Lê Trường Loa 1950 – 1970 · Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Trọng Hạnh Hy sinh 1985 · Hoàng Hiên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Trọng Mạch Hy sinh 1974 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Vinh Hiển Hy sinh 1975
- Lê Viết Sinh 1960 – 1984 · Thiệu Khanh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Viết Tân Sinh 1955 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Chuyển 1960 – 1984 · Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Cát Hy sinh 1970 · Tố Lễ, Tam Nông, Tam Nông