Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
tỉnh Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Cư Hy sinh 1972 · Ái Quốc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Văn Diễn Hy sinh 1983 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Hai Hy sinh 1971
- Lê Văn Hiền 1960 – 1985 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Huyên 1952 – 1972 · Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1985 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Hội 1940 – 1972 · Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Hữu Hy sinh 1985 · Đông Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Văn Khoa 1950 – 1972 · Quãng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Luân Hy sinh 1973
- Lê Văn Lưu 1945 – 1975 · Đồng Tân - Đông Hà - Thái Bình
- Lê Văn Minh Hy sinh 1973
- Lê Văn Minh Hy sinh 1973
- Lê Văn Miên Hy sinh 1968 · Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Văn Nam Hy sinh 1972 · Thái Hòa - Thái Thuỷ - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhu 1950 – 1972 · Hoằng Đào - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhơn Hy sinh 1978 · Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Văn Nhường Hy sinh 1967 · Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội
- Lê Văn Quyết Hy sinh 1974
- Lê Văn Thuật An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Thông Hy sinh 1968 · Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Văn Thông Hy sinh 1968 · Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Văn Thới Hy sinh 1985 · Thọ Ngọ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Thứ Hy sinh 1973
- Lê Văn Thực Hy sinh 1985 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Toàn 1965 – 1985 · Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Trọng Hy sinh 1972 · Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lê Văn Tung Hy sinh 1973 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Văn Tài 1945 – 1972 · Phương Nghiệp - Nghi Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Yên Đinh, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Xuân Bình 1962 – 1985 · Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Xuân Hùng Hy sinh 1985 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Xuân Sinh Hy sinh 1983 · Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tình Hy sinh 1985 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Hiếu 1950 – 1972 · Hà Lai - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Lê văn Nhuần Sinh 1954 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê văn Nhuần Hy sinh 1972 · Từ Sơn - Từ Anh - Nghệ Tĩnh
- Lê Đinh Hùng Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Lê Đình Trước Hy sinh 1972 · Hải Lộc, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Đức Vinh 1938 – 1970 · Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng
- Lý Văn Dũng Hy sinh 1972
- Lưu Công Đắc Lương Sơn - Liên Sơn - Thanh Hóa
- Lưu Minh Thiệu 1947 – 1970 · Yên Sơn - Kim Thắng - Kim Quang
- Lưu Minh Đức Hy sinh 1973
- Lưu Ngọc Hà 1951 – 1972 · Trực Tùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lưu Thành Long 1957 – 1981 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lưu Văn Chữ 1950 – 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lương Anh Đào 1949 – 1975 · Lang Mậu - Lục Nam - Hà Bắc
- Lương Ngọc Thanh 1942 – 1970 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Lương Thế Kiệm 1953 – 1973 · Yên Bình - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Lương Tài Đường 1953 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lương Văn Hiếu 1944 – 1970 · Bá Tước - Tân Kỳ - Thanh Hóa
- Lương Văn Khám 1950 – 1972 · Dũng Việt - Bá Phước - Thanh Hóa
- Lương Văn Tết 1934 – 1970 · Sông An - Thư Trì - Thái Bình
- Lương Văn Vũ Hy sinh 1975
- Lương Đình Cường 1952 – 1972 · Bình Lộc, Bình Lộc
- Lương Đình Lưu Vạn Lộc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Đình Tám Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Lại Ngọc Giới 1951 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
- Mai Quý Đào 1940 – 1972 · Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Mai Sỹ Hùng 1945 – 1985 · Nga Sơn - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Hai Hy sinh 1972 · Hà Toái - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Hợp Hy sinh 1984 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa
- Mai Văn Lên Sinh 1933 · Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Mai Văn Ổn 1948 – 1972 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Đào Hy sinh 1975
- Mai Xuân Đỉnh Hy sinh 1970 · Hà Tuyên - Hà Giang - Quảng Đà
- Mai Đình Nơ Hy sinh 1972 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mã Hoài An 1947 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Mã Đề Thoa 1950 – 1970 · Nga Tiên - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mạc Văn Quy Hy sinh 1985 · Trung Thương - Quang Chiến - Thanh Hóa
- Mạc Văn Tần 1947 – 1972 · An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguvễn Văn Khuê Hy sinh 1968 · Mỹ Tho, Mỹ Tho
- Nguyên Duy Phương 1953 – 1975 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyên Hùng Cát 1946 – 1972 · Khác, Khác
- Nguyên Thị Lai 1935 – 1971 · Tan Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyên Văn Hoàng 1941 – 1968 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyên Văn Hùng 1957 – 1972 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyên Văn Hường 1947 – 1970 · Hải Nhân - Vĩnh Địa - Thanh Hóa
- Nguyên Văn Long Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyên Văn Lương 1956 – 1975 · Vạn Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh
- Nguyên Văn Lương 1959 – 1980 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyên Văn Minh Hy sinh 1985 · Thách Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyên Văn Ngang Sinh 1956 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyên Văn Phú 1937 – 1968 · Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyên Văn Thành Hy sinh 1972 · Bến Tre, Bến Tre
- Nguyên Văn Thảo Hy sinh 1972
- Nguyên Văn Thắng Hy sinh 1972
- Nguyên Văn Tiến Hy sinh 1975 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyên Văn Trà 1956 – 1975 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyên Văn Tuyết Hy sinh 1972
- Nguyên Văn Tùng 1952 – 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyên Văn Tấn Hy sinh 1964
- Nguyên Văn Viết Hy sinh 1969
- Nguyên Văn Việt 1950 – 1972 · Thạch Đàn, Thạch Đông, Thạch Đông
- Nguyên Văn Vơ Hy sinh 1972 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyên Văn Y Hy sinh 1970 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyên Xuân Thắng 1952 – 1970 · Lợi Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy
- Nguyên Xuân Đức Hy sinh 1974