Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
tỉnh Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyên Đức Chiêu 1949 – 1972 · Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Anh Nhiên Hy sinh 1970
- Nguyễn Anh Tôn 1949 – 1972 · Kim Kê - Vĩnh Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Sử 1944 – 1973
- Nguyễn Bá Thanh Hy sinh 1985 · Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Tố 1943 – 1970 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Bá Đại 1952 – 1972 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bảo Đài 1954 – 1975 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Chiến Thắng 1948 – 1972 · Đại Xuân, Phổ Yên, Phổ Yên
- Nguyễn Chiến Trường 1956 – 1980 · Hải Hòa - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Chí Thanh 1949 – 1975 · Đông Việt - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Chí Ánh 1953 – 1972 · Dương Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Công Ba 1949 – 1972 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Công Chính 1950 – 1972 · Tân Chánh - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Công Nông Hy sinh 1972 · Quang Trung, Vụ Bản, Vụ Bản
- Nguyễn Công Thành Hy sinh 1970 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Công Thành Hy sinh 1970 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Danh Sở 1949 – 1972 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Duy Ca Da 1950 – 1970 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Hiển Hy sinh 1963 · Hồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Duy Minh 1937 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Duy Mưu 1948 – 1975 · Tri Giang - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Duy Phong 1949 – 1972 · Đức Phong, Hoài Đức, Hoài Đức
- Nguyễn Duy Thiết Sinh 1946 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Duy Thiết 1940 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Duy Thuật Hy sinh 1975
- Nguyễn Duy Thật 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Duy Tưởng 1950 – 1970 · Ạn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Đôi 1952 – 1975 · Thái Thanh - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Duy Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Gia Lịch Hy sinh 1970 · Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Hoàng Giáo 1956 – 1975 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hoàng Hà 1964 – 1984 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Hoàng Thiệp Hy sinh 1970 · Bình Xuân - Đạt Đức - Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Dũng Hy sinh 1985 · Thạch Chương - Thạch Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1972 · Thanh Bình - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Huy Thái 1952 – 1975 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Huy Trúc 1942 – 1971 · xuân Hiệp - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Huỳnh Đức Hy sinh 1979 · Minh Tân - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Hồng Bẩy 1947 – 1972 · Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Phúc 1941 – 1967 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Hồng Sáng 1943 – 1970 · Thụy An - Thụy Anh - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Thanh 1958 – 1981 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Hồng Thái 1945 – 1972 · Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hồng Thái Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hợp Ty Hy sinh 1974 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Bình Hy sinh 1972
- Nguyễn Hữu Giao 1950 – 1972 · Thạch Thùy - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Giao 1950 – 1972 · Thạch Thùy - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1973
- Nguyễn Hữu Lan 1956 – 1975 · Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Quốc Hy sinh 1975
- Nguyễn Hữu Sỹ 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Thánh Hy sinh 1972 · Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Trác Hy sinh 1972 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Mạnh Hy sinh 1984 · Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Ngũ 1949 – 1975 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Khắc Nhất 1947 – 1972 · Minh Phú, Kim Anh, Kim Anh
- Nguyễn Khắc Thanh Hy sinh 1985 · Triệu Sơn - Hợp Thắng - Thanh Hóa
- Nguyễn Kim Liên Hy sinh 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Lương Mai 1958 – 1978 · Nga Yên - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Manh Tưởng 1948 – 1981 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1985 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Khoát 1954 – 1975 · Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyễn Minh Khánh 1949 – 1970 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Toàn 1949 – 1971 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Xuất 1952 – 1973 · Quảng Xưong - Kiến Xưong - Thái Bình
- Nguyễn Mạnh Cúc 1950 – 1972 · Đông Hưng - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Mạnh Cử 1951 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Kỹ Hy sinh 1972 · Cẩm Khê - Hướng Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Đức 1951 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Mẫn Kháng 1952 – 1970 · Hoẳng Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyễn Ngọc Anh 1962 – 1984 · Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Hoa 1944 – 1972 · Châu Hóa - Tuyên Hóa - Hà Tuyên
- Nguyễn Ngọc Khoa 1944 – 1970 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Lễ Hy sinh 1972 · Hợp Yên - Trấn Yên - Yên Bái
- Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1975 · Hoàng Long - Đoàn Hùng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Ngọc Sáng Sinh 1954
- Nguyễn Ngọc Ánh 1945 – 1970 · Nhơn Thành, Nhơn Thành
- Nguyễn Ngọc Ẩn Hoàng Hải - Hoàng Hà - Thanh Hóa
- Nguyễn Như Lương 1950 – 1975 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Như Ngọc 1944 – 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Như Thịnh 1947 – 1975 · Vinh sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Pháp 1949 – 1975 · Đức Linh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Phúc Nho 1952 – 1975 · Hà yên - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Quang Bình Hy sinh 1972 · Phú Bình - Bảo Lập - Thái Bình
- Nguyễn Quang Dũng 1953 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Quang Gia Hy sinh 1972 · Yên Khánh, Yên Bái, Yên Bái
- Nguyễn Quang Hinh Sinh 1950 · Kim Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Trung 1952 – 1972 · Lương Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Trung 1952 – 1972 · Lương Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quyết Chiến Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Song Hào 1950 – 1972 · An Thủy, Lê Thủy, Lê Thủy
- Nguyễn Sĩ Hy sinh 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Sỹ Hùng Hy sinh 1985 · Phù Lưu Tố - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Sỹ Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Bình 1957 – 1985 · Xuân Hóa - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Bình 1957 – 1985 · Xuân Hóa - Nam Đàn - Nghệ An