Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long

tỉnh Bình Phước

1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Chương 1956 – 1975 · Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  2. Nguyễn Thanh Chương 1951 – 1973 · Hà Phúc - Hà Trung - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Thanh Chương 1956 – 1975 · Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Thanh Chương 1951 – 1973 · Hà Phúc - Hà Trung - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Thanh Hán 1951 – 1970 · An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng
  6. Nguyễn Thanh Inh Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Nguyễn Thanh Khóa Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Thanh Lâm 1964 – 1985
  9. Nguyễn Thanh Ngạn 1944 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  10. Nguyễn Thanh Sơn 1950 – 1972 · An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  11. Nguyễn Thi Lê Hy sinh 1968 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  12. Nguyễn Thiên Chúc 1953 – 1972 · Cảnh Thụy - Yên Dũng - Hà Bắc
  13. Nguyễn Thiên Xem 1949 – 1972 · Yên Lạc - Trung Nguyên - Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Thiện Thủ 1952 – 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  15. Nguyễn Thành Nam 1931 – 1971 · Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  16. Nguyễn Thành Sự 1936 – 1972 · Đoan Hùng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Thành Điểu 1934 – 1975 · Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
  18. Nguyễn Thái Lăng 1951 – 1972 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  19. Nguyễn Thương Thìn 1955 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  20. Nguyễn Thị Mọng Hy sinh 1970 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  21. Nguyễn Thị Ngọc Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Tiến Dũng 1946 – 1972 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  24. Nguyễn Tiến Khuyến Sinh 1960 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  25. Nguyễn Tiến Lâm 1952 – 1975 · Đông Hoàng - Đô Lương - Thái Bình
  26. Nguyễn Tiến Lâm 1952 – 1975 · Đông Hoàng - Đô Lương - Thái Bình
  27. Nguyễn Tiến Tân 1946 – 1975 · Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Tiến Việt 1960 – 1981 · Minh Hưng - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  29. Nguyễn Tiến Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Tiến Đào Hy sinh 1970 · Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  31. Nguyễn Tiến Được 1949 – 1975 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh
  32. Nguyễn Trung Phiến Hy sinh 1985
  33. Nguyễn Trung Việt 1951 – 1972 · Đông Kiên, Đông Hỷ, Đông Hỷ
  34. Nguyễn Trường Khoan 1948 – 1973 · Phùng Khắc Khoan, Sơn Tây, Sơn Tây
  35. Nguyễn Trọng Báu Hy sinh 1972 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  36. Nguyễn Trọng Bằng Hy sinh 1985 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Nguyễn Trọng Khai Hy sinh 1972 · Trúc Quỳnh, Trúc Quỳnh
  38. Nguyễn Trọng Thuyền 1957 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  39. Nguyễn Trọng Thức 1951 – 1972 · Yên Lạc - Đại Từ - Bắc Thái
  40. Nguyễn Trọng Điệp Hy sinh 1972 · Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  41. Nguyễn Tân Bình Hy sinh 1970 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  42. Nguyễn Tấn Dũng Hy sinh 1985 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  43. Nguyễn Tấn Lương Hy sinh 1971 · Tấn Lương, Tấn Lương, Tấn Lương
  44. Nguyễn Tấn Lầu 1951 – 1972 · Võng Nguyên - Phúc Thọ - Hà Tây
  45. Nguyễn Tấn Đạt Hy sinh 1978 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  46. Nguyễn Tấn Đức 1960 – 1979 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  47. Nguyễn Viết Thanh 1943 – 1971 · Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây
  48. Nguyễn Viết Thắng 1950 – 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  49. Nguyễn Viết Thắng 1950 – 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  50. Nguyễn Viết Thủy Hy sinh 1975 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  51. Nguyễn Viết Đức 1957 – 1978 · Quản Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  52. Nguyễn Việt Hùng 1951 – 1970 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn 1955 – 1974 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Anh 1948 – 1970 · Nhơn Trạch - Giồng Trôm - Bến Tre
  55. Nguyễn Văn Ban 1933 – 1970 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  56. Nguyễn Văn Ban 1923 – 1964 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  57. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Bìa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972 · Kiến Kênh - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  61. Nguyễn Văn Bưởi 1943 – 1970 · Ủy Bảo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  62. Nguyễn Văn Bản 1948 – 1967 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  63. Nguyễn Văn Bế Hy sinh 1970 · Giang Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng
  64. Nguyễn Văn Chí 1959 – 1978 · Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  65. Nguyễn Văn Chăm 1941 – 1962 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  66. Nguyễn Văn Chạc Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  67. Nguyễn Văn Cá Hy sinh 1970 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  68. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1974
  69. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1974
  70. Nguyễn Văn Cây 1954 – 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  71. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Nguyễn Văn Cúc 1953 – 1967
  73. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1975 · Hồng Phong, Thái Bình, Thái Bình
  74. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Cường 1943 – 1974 · Hưng Hà - Hồng Lĩnh - Thái Bình
  76. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1975 · Hồng Phong, Thái Bình, Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Văn Cần 1932 – 1970 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  79. Nguyễn Văn Doanh 1956 – 1977 · An Hà - Lạng Sơn - Bắc Giang
  80. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1972 · Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng
  82. Nguyễn Văn Díp 1951 – 1970 · Phan Lệnh - Kim Môn - Hải Hưng
  83. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1985 · Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Văn Dũng 1941 – 1960 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  85. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1985 · Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Văn Dũng 1941 – 1960 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  87. Nguyễn Văn Dễ Hy sinh 1970 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú
  88. Nguyễn Văn Dụng 1950 – 1972 · Phú Thọ - Bắc Môn - Hà Tây
  89. Nguyễn Văn Hanh 1950 – 1972 · Yên Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  90. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1975 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  91. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1970 · Hiệp An - Kim Môn - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn Hiệp 1964 – 1986 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  93. Nguyễn Văn Hiệu 1953 – 1972 · Nông Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  94. Nguyễn Văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Huy 1962 – 1985 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  97. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1985 · XN gạch ngói, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1985 · XN gạch ngói, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1975
  100. Nguyễn Văn Hê 1931 – 1953 · An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh