Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Hòa 1956 – 1978 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Hòa 1954 – 1975 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Hùng 1966 – 1983 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1985 · Hòa Sơn, Hòa Sơn
- Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Lanh Sinh 1948
- Nguyễn Văn Liệu 1927 – 1974 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Văn Loan 1952 – 1972 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1982 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1982 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Văn Lô Hy sinh 1972 · Phú Bình - Tân Đức - Bắc Thái
- Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1972 · Yên Bái, Yên Bái
- Nguyễn Văn Lập 1948 – 1972 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lập 1948 – 1972 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1966 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1985 · Nam Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1966 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1985 · Nam Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Lực 1946 – 1968 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Minh 1957 – 1980 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Minh 1951 – 1970 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Miễn Hy sinh 1972 · Tân Hội - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Mão 1950 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Mão 1952 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Mão 1952 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Mão 1950 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Mạo 1950 – 1970 · Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Mạo 1950 – 1970 · Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ngà 1960 – 1982 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Ngọc 1952 – 1970 · Long Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhị 1946 – 1974
- Nguyễn Văn Nhồng 1942 – 1968 · Long An, Long An
- Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1985 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1985 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nẫm 1954 – 1975 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Nền Sinh 1929
- Nguyễn Văn Phê 1948 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1972 · Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1975 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Phước 1950 – 1968 · Đức hòa, Long An, Long An
- Nguyễn Văn Quang 1950 – 1972 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1972 · Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Sông 1940 – 1970 · Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1985 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Nghệ An
- Nguyễn Văn Sơn 1964 – 1988 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Sơn 1948 – 1972 · Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sữu 1949 – 1972 · Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1972 · Vĩnh Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1972 · Vĩnh Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thanh 1962 – 1981 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thanh Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thanh 1962 – 1981 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thinh Hy sinh 1972 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Thiện 1959 – 1980 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thiện 1959 – 1980 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thiệu 1945 – 1974 · Tân Cương - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thái Sinh 1950 · Sơn Tây, Sơn Tây
- Nguyễn Văn Thái Sinh 1950 · Sơn Tây, Sơn Tây
- Nguyễn Văn Thái Sinh 1950 · Sơn Tây, Sơn Tây
- Nguyễn Văn Thêm 1952 – 1975 · Đông Tính - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thảnh Sinh 1955 · Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thật 1960 – 1982 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1970 · Quyết Thắng - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thức 1949 – 1972 · Yên Lạc, Thăng Long, Thăng Long
- Nguyễn Văn Thức 1949 – 1972 · Yên Lạc, Thăng Long, Thăng Long
- Nguyễn Văn Thực 1954 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1975 · Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1975 · Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Toàn 1950 – 1973 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Toàn 1956 – 1975 · Nghi Hùng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Trinh Hy sinh 1972 · Phú Hòa - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1971 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1971 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trung 1964 – 1984 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Trung 1958 – 1978 · Đông Cơ - Thiên Hải - Thái Bình
- Nguyễn Văn Trân Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1983 · Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trị 1945 – 1972 · Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Trớ Hy sinh 1974 · Thành Tâm - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Trợ 1945 – 1975 · Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tuân 1951 – 1972 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1964
- Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1985 · Triệu Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tắc Hy sinh 1972 · Gia Khánh - Gia Túc - Hà Nam Ninh