Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tặng Hy sinh 1967 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Tế Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Tịch 1949 – 1971 · Tân Kỳ. Hợp Nghĩa, Tân Kỳ. Hợp Nghĩa
- Nguyễn Văn Tụ 1950 – 1970 · Tiên Lãng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vang Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Vá 1951 – 1975 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Võ Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Văn Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vụ Hy sinh 1972 · Quyết Chiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Xuất 1960 – 1984 · Tô Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Xỉnh 1936 – 1971 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Ích Hy sinh 1972 · Nam Ninh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Đôi Hy sinh 1984 · Lệ Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Đạm Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Đạm Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Đồng 1950 – 1977 · Tân Phước - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1970 · Hiệp Sơn. Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đức 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1982 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Ất 1952 – 1970 · Phú Khương, Tây Ninh, Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Bình Bạch công - xuân thủy - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Xuân Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Kỳ 1953 – 1971 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Xuân Lý Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Lợi 1948 – 1972 · Bản Giã, Hà Hòa, Hà Hòa
- Nguyễn Xuân Năm 1941 – 1970 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Sử 1947 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thắng 1950 – 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thụy Hy sinh 1985 · Hoằng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Trường 1950 – 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyênv - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tưởng Hy sinh 1972
- Nguyễn Xuân Tưởng Hy sinh 1972
- Nguyễn Xuân Vinh Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Đỏ Hy sinh 1985 · Hiến Nam, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đa Lạc 1950 – 1972 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đa Thiệp Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đang Kiểm 1936 – 1972 · Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Chính Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Cốc 1948 – 1975
- Nguyễn Đình Danh Hy sinh 1983 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Hồng 1951 – 1974 · Dương Côi, Hoài Đức, Hoài Đức
- Nguyễn Đình Hồng 1951 – 1974 · Dương Côi, Hoài Đức, Hoài Đức
- Nguyễn Đình Khang 1955 – 1975
- Nguyễn Đình Liên 1952 – 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Mạnh 1945 – 1972 · Vạn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Quế Sinh 1956 · Hà Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Thi 1945 – 1970 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Tấm 1934 – 1972 · Yên Mỹ, Tân Việt, Tân Việt
- Nguyễn Đình Đa 1953 – 1975 · Hồng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
- Nguyễn Đông Bình Hy sinh 1972 · Xuân đuông - thủy nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Bồ 1955 – 1972 · Tôn Viên, An Thủy, An Thủy
- Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1980 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Lâm 1950 – 1972 · Gia lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đăng Thanh 1959 – 1974 · Đông Ba - Đông Hoàng - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Thành 1950 – 1970 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Thành 1950 – 1970 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đại Độ 1953 – 1975 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Đắc Vượng Hy sinh 1985 · Sơn Hòa, Linh Hòa, Linh Hòa
- Nguyễn Đức Ca 1944 – 1970 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Đức Ha Hy sinh 1985 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Hà Hy sinh 1985 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đức Học Hy sinh 1972 · Hưng Nguyên - Hưng Nhân - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Học 1930 – 1972 · Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Minh 1951 – 1972 · Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Đức Mão 1950 – 1970 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Nghĩa 1950 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đức Nghĩa 1950 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đức Ngạn 1954 – 1975 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Đức Nội 1952 – 1973 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Quý 1950 – 1972 · Đông Tinh - Nam Dương - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Thiện 1950 – 1972 · Tân Viên, An Thủy, An Thủy
- Nguyễn Đức Thảo 1948 – 1975 · Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Đức Tính Hy sinh 1985 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Viên Hy sinh 1985 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Ngân Văn Cán Hy sinh 1985 · Phú Nguyên - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Ngô Chí Hoàng Hy sinh 1972 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Ngô Chí Đoàn Hy sinh 1970
- Ngô Duy Hán 1945 – 1973
- Ngô Huy Dũng Hy sinh 1983
- Ngô Hữu Hảo Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Ngô Khắc Cốc Hy sinh 1970 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa
- Ngô Khắc Lễ Hy sinh 1984 · Nông Cống - Trường Giang - Thanh Hóa
- Ngô Khắc Mười Hy sinh 1985 · Tố Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Khắc Phú 1963 – 1985 · Sơn Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
- Ngô Quang Trạch 1951 – 1972 · Yên Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Ngô Thành Thạo Hy sinh 1972
- Ngô Tùng Chẳng 1945 – 1975 · Thiện Thịnh - Thiện Hóa - Thanh Hóa
- Ngô Văn Hóa Hy sinh 1972 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
- Ngô Văn Quỳnh Hy sinh 1975
- Ngô Văn Quỳnh Sinh 1952
- Ngô Văn Điền Hy sinh 1974
- Ngô Văn Đáy 1943 – 1970 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Ngô Xuân Tình Hy sinh 1972 · Tiến Bộ, Phổ Yên, Phổ Yên