Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Xuân Tọa Hy sinh 1972 · Thường Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Ngô Đức Hạnh Sinh 1944 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Ngô Đức Vương Hy sinh 1972 · Liên Sơn - Tuyên Sơn - Hà Bắc
- Ngưyễn Văn Phó Hy sinh 1970
- Nông Văn Ngân 1944 – 1970 · Hoàng Mỹ - Đức Hòa - Cao Bằng
- Nông Văn Đằng 1950 – 1972 · Phúc Thận - Phổ Yên - Hà Bắc
- Năm Bột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thị Dậu 1946 – 1973 · Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Phan Thị Út (Hồng Nhung) 1949 – 1972 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Phan Văn Beo Tân Khánh - Sông Bé - Bình Dương
- Phan Văn Chu 1955 – 1977 · Phú Chán - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Phan Văn Cứu 1945 – 1977 · Thành Tâm - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Phan Văn Vang Hy sinh 1973
- Phan Xuân Hậu 1952 – 1975 · Phú Lương - Đông Lương - Thái Bình
- Phan Xuân Thụy Hy sinh 1970 · Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Phan Đại Hy sinh 1972 · Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Sáng Hy sinh 1975
- Phạm Xuân Thiết 1945 – 1968 · Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Phi Văn Diệp 1947 – 1970 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
- Phí Hữu Khuê Hy sinh 1969
- Phùng Hoàng Hậu 1941 – 1971 · Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Khuông 1951 – 1971 · Nam Tuyến - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phùng Xuân Nhân Hy sinh 1970 · Hội Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Phùng Xuân Quang Hy sinh 1970 · Thu Quang - Tân Sơn - Vĩnh Phú
- Phạm Bá Huy 1948 – 1972 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Bá Ngóp Hy sinh 1983 · Chung Thành - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Phạm Bá Nhân 1946 – 1971 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Bá Quan Hy sinh 1972 · Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Phạm Bá Đạo 1949 – 1972 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Công Hán 1948 – 1972 · Vụ Bản - Khánh lộc - Hà Nam Ninh
- Phạm Công Hóa 1955 – 1979 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Duy Hoà Hy sinh 1983
- Phạm Huy Hòa 1957 – 1983 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Huy Trung 1945 – 1972 · Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng
- Phạm Hồng Chắc Hy sinh 1973
- Phạm Hồng Chắc Hy sinh 1973
- Phạm Hồng Lan 1952 – 1972 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Hồng Lô 1951 – 1972 · Quốc Thận - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Hồng Phong Hy sinh 1985 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Phạm Hữu Sang 1963 – 1984 · Trương Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Phạm Hữu Toản Hy sinh 1975 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Khắc Khoan 1953 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Lê Diệp Hy sinh 1984 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Mi Hùng 1941 – 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phạm Minh Khoái Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Minh Lý Hy sinh 1972 · Nam Giang, Nam Giang
- Phạm Minh Phụng 1949 – 1970 · Gia Hưng - Gia Thủy - Hà Nam Ninh
- Phạm Minh Tuấn 1945 – 1975 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Minh Tuấn 1945 – 1975 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Ngọc Duy 1938 – 1972 · Phú Lai - Đông Hưng - Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Thìn Hy sinh 1985 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Xô Trung Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phạm Nhân Thái 1944 – 1970 · Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày
- Phạm Phú Nhác Hy sinh 1985 · Vạn Phúc, Nam Thành, Nam Thành
- Phạm Quang Giang 1952 – 1972 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Sỹ Hòa Hy sinh 1972 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phạm Sỹ Hội Hy sinh 1972 · Mỹ Hảo - Chí Hiếu - Hải Hưng
- Phạm Thanh Tân Hy sinh 1972 · Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Thắng Dưỡng 1957 – 1975 · Lệ Thủy, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Phạm Thế Cần 1950 – 1972 · Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Phạm Thế Quý 1940 – 1972 · Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
- Phạm Thế Tộ 1950 – 1972 · Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Thế Viên 1949 – 1972 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hùng
- Phạm Thị Út (Hồng Nhung) Hy sinh 1972 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Thọ Quang 1954 – 1972 · Trần Hưng Đạo, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Tiến Lực 1954 – 1975 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Toàn Phong 1954 – 1975 · Vĩnh Hòa - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Trung Tuyến 1954 – 1975 · Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Trung Tính 1954 – 1975 · Bình Đại - Quảng Bình - Quảng Ninh
- Phạm Trọng Hiển 1942 – 1972 · Hợp Bảo, Gia Thủy, Gia Thủy
- Phạm Trọng Mát 1952 – 1975 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Bình 1956 – 1972 · Hải Thành - Đồng Hới - Bình Trị Thiên
- Phạm Văn Bình Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Chiểu 1949 – 1984 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Chung 1950 – 1971 · Việt Cường - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Chí 1953 – 1975 · Trung An - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Văn Chăn 1952 – 1972 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn Chấm Hy sinh 1985 · Phú Lễ - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1984 · Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Phạm Văn Diệp Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Duyễn 1942 – 1970 · Tiên Lãm, Tiên Lãm, Tiên Lãm
- Phạm Văn Dương 1950 – 1979 · Đồng Quang - Đồng Lập - Thanh Hóa
- Phạm Văn Dần 1950 – 1972 · Hưng Đông - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Hiển Phú Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Huế 1940 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hùng Hy sinh 1984 · Bồng Sơn, Mỹ Đức, Mỹ Đức
- Phạm Văn Khan 1950 – 1972 · Đại Bảo - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Khung 1952 – 1970
- Phạm Văn Khánh 1952 – 1970 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Kiệt Hy sinh 1985 · Triệu Sơn - Hiệp Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn Lý Hy sinh 1972 · Văn Yên, Văn Yên
- Phạm Văn Lưu Hy sinh 1972
- Phạm Văn Mưa Hy sinh 1970 · Thái Hòa - Chí Linh - Hải Hưng
- Phạm Văn Nhân 1931 – 1949 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Phạm Văn Nhứt 1934 – 1968 · Tân Khánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Quang 1952 – 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1968
- Phạm Văn Thanh Hy sinh 1969 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Văn Thuấn 1950 – 1972 · Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh