Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long
Bình Phước
1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Thông 1947 – 1972 · Ân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thọ 1941 – 1971 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
- Phạm Văn Tiềm 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Toán 1938 – 1972 · Ý Tân, Ý Yên, Ý Yên
- Phạm Văn Tình 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Tơn 1946 – 1972 · Vân Nhanh, Ngọc Lạc, Ngọc Lạc
- Phạm Văn Tấn 1950 – 1972 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Xuân 1951 – 1972 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Xương 1945 – 1972 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1972
- Phạm Văn Đoán Hy sinh 1972
- Phạm Văn Đáp 1939 – 1972 · Thái Bảo - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Đình 1956 – 1975 · Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Đồng 1951 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phạm Xuân Dếch 1945 – 1970 · Thanh Ba, Phú Xuân, Phú Xuân
- Phạm Xuân Lương 1946 – 1972 · Xuân Thụy, Xuân Thụy
- Phạm Xuân Quang Sinh 1947 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Phạm Đình Chi 1945 – 1975 · Thọ Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Đình Chánh Hy sinh 1985 · Liên Hồng, Tứ Lộc, Tứ Lộc
- Phạm Đình Châu 1934 – 1972 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Đình Khoa 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phạm Đình Liên 1950 – 1972 · Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Đình Non 1949 – 1972 · Ân Xá, Đoàn Thụy, Đoàn Thụy
- Phạm Đình Việt 1950 – 1975 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đình Đang 1958 – 1975 · Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Đức Hiên 1950 – 1970 · Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Đức Kính 1952 – 1972
- Phạm Đức Tiệp 1953 – 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Quách Văn Chuyển 1965 – 1972 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Quách Văn Minh Hy sinh 1985 · Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Quách Văn Minh Hy sinh 1985 · Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Suya Năng Đức 1950 – 1971 · Cam Pu Chia, Cam Pu Chia
- Sầm Minh Đính 1946 – 1972 · Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Thái Văn U 1956 – 1974 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Thân Văn Chia Hy sinh 1972
- Thị Bút Hy sinh 1968 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Thị Chờ 1950 – 1968 · An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Trinh Văn Thuận 1949 – 1970 · Gia Kiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Triệu Quang Toản 1960 – 1985 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Triệu Văn Phúc Hy sinh 1984 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Triệu Xuân Lâm Hy sinh 1975 · Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trách Văn Thanh Hy sinh 1973
- Trưong Văn Hạnh 1939 – 1971 · Tân Thuận - Quảng Xuyên - Thanh Hóa
- Trương Bá Đường Hy sinh 1975 · Thái Bình, Thái Bình
- Trương Công Lê 1950 – 1975 · Đông kinh - khoái châu - Hải Dương
- Trương Khắc Thực Hy sinh 1973
- Trương Ngọc Bích Hy sinh 1974
- Trương Như Ngọc Sinh 1954 · Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trương Thanh Sang Hy sinh 1985 · Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trương Thành Chức 1942 – 1973 · Phú Long - Châu Thành - Tiền Giang
- Trương Văn Chung Hy sinh 1985 · Thanh Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trương Văn Công Hy sinh 1972 · Nam Vang - Nam Giang - Hà Nam Ninh
- Trương Văn Hoàng 1952 – 1974 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Trương Văn Khai 1948 – 1972 · Đông Triều - Vĩnh Khê - Quảng Ninh
- Trương Văn Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Kim 1965 – 1985 · Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trương Văn Lợi Hy sinh 1985 · Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trương Văn Thành 1960 – 1986 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Trương Văn Tài Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Kim Bảng - Nghệ Tĩnh
- Trần Công Diễn Hy sinh 1985 · Thạch Chương - Thạch Hà - Hải Hưng
- Trần Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Duy Thảo 1952 – 1975
- Trần Duy Xuyên 1949 – 1972 · Trần Cao - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Giao Liên 1951 – 1974 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Hoài Phương 1964 – 1987 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Trần Huy Tộ 1950 – 1975 · Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Huy Đá Hy sinh 1972 · Thọ Sơn - Bắc Sơn - Thái Bình
- Trần Hải Tần 1954 – 1975 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Hợp Túy 1942 – 1972 · Hưng Đào, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Hữu Bắc Hy sinh 1971 · Quảng Thành - Đạo Thông - Bắc Thái
- Trần Hữu Toàn Hy sinh 1972 · Thanh Hà - Thanh Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Khả Học 1962 – 1983 · Hiệp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trần Khắc Hòa Sinh 1955 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Khắc Trịnh Hy sinh 1974 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
- Trần Khắc Tịnh Hy sinh 1974 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
- Trần Kim Đúng 1948 – 1969 · Cam Pu Chia, Cam Pu Chia
- Trần Lĩnh Phán Hy sinh 1972 · Lâm Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Minh Hoạch Hy sinh 1985 · Bắc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Minh Hải 1950 – 1972 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Minh Lý Hy sinh 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Minh Sĩ 1966 – 1987 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Minh Tần Hy sinh 1972
- Trần Minh Đức 1966 – 1978 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trần Mông 1945 – 1970 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
- Trần Mạnh Cượt 1950 – 1970 · Thiên Tân - Thiên Hương - Thanh Hóa
- Trần Mạnh Dũng 1945 – 1970 · Trung Hà, Yên Sơn, Yên Sơn
- Trần Mạnh Trí 1956 – 1975 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Ngọc Liệu 1954 – 1972 · Bài Sơn - Đô Lưong - Thái Bình
- Trần Như Chính 1949 – 1972 · Hạ Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Phan Anh 1955 – 1975 · Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Phi Hùng Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Phương Đông 1949 – 1972 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Trần Quang Chiến 1951 – 1972 · Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Sáng Hy sinh 1985 · Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thiết 1946 – 1972 · Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thơ 1954 – 1975 · Thống Nhất - Hoàng Hồ - Hải Hưng
- Trần Quang Vinh Hy sinh 1974 · Vĩnh Khang, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Quý Luân Hy sinh 1973
- Trần Quốc Hình 1949 – 1972 · Vũ Tuyến - Vũ Phúc - Thái Bình
- Trần Quốc Tranh 1938 – 1971 · Hòa Lợi - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương