Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long

Bình Phước

1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc Vinh 1949 – 1971 · Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  2. Trần Thanh Ba Hy sinh 1971 · Đông Minh, Lập Thạch, Lập Thạch
  3. Trần Thanh Hùng 1948 – 1972 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  4. Trần Thanh Hải 1958 – 1980 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  5. Trần Thanh Quân Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  6. Trần Thi Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Thành Lễ 1948 – 1972 · Khác, Khác
  8. Trần Thế Văn 1950 – 1972 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  9. Trần Tiến Mạnh 1949 – 1975
  10. Trần Trọng Cách Hy sinh 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  11. Trần Trọng Đức Hy sinh 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  12. Trần Tấn Phong 1959 – 1978 · Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  13. Trần Việt Toàn 1948 – 1975
  14. Trần Văn Bảo Hy sinh 1974
  15. Trần Văn Châu Hy sinh 1971 · Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre
  16. Trần Văn Chường 1951 – 1975 · Khâm Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc
  17. Trần Văn Có Hy sinh 1972
  18. Trần Văn Côi Hy sinh 1975
  19. Trần Văn Cư Hy sinh 1970 · Thọ xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  20. Trần Văn Cửa Hy sinh 1970 · Hưng Đào - Chí Linh - Hải Hưng
  21. Trần Văn Du Hy sinh 1967
  22. Trần Văn Dũng 1952 – 1972 · Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
  23. Trần Văn Dư 1943 – 1967 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  24. Trần Văn Hiểu 1943 – 1972 · Hưng Hội, Tam Nong, Tam Nong
  25. Trần Văn Hiệp 1940 – 1965 · Vũ Từ - Thành Hưng - Phú Thọ
  26. Trần Văn Huyền 1950 – 1972 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  27. Trần Văn Hà 1950 – 1972 · Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  28. Trần Văn Hòa Sinh 1962 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  29. Trần Văn Hồng Hy sinh 1974 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  30. Trần Văn Hợp 1939 – 1972 · Tam Phú, Vĩnh Tường, Vĩnh Tường
  31. Trần Văn Kiên 1939 – 1970 · Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  32. Trần Văn Liệc 1956 – 1975 · An Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình
  33. Trần Văn Long 1950 – 1972 · Đức Ân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  34. Trần Văn Long 1950 – 1972 · Đức Ân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  35. Trần Văn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Lập Hy sinh 1975
  38. Trần Văn Lập Hy sinh 1975
  39. Trần Văn Lộc 1950 – 1972 · Khánh Sơn, Kim Bản, Kim Bản
  40. Trần Văn Mai Hy sinh 1969 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  41. Trần Văn Mai Hy sinh 1969 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  42. Trần Văn Mão 1959 – 1975 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  43. Trần Văn Mí 1939 – 1966 · Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  44. Trần Văn Ngạn Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  45. Trần Văn Ngọc Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  46. Trần Văn Ngọc Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  47. Trần Văn Nhung Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Nhỏ 1928 – 1945 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  49. Trần Văn Nhựt Hy sinh 1972 · Đức Hồn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  50. Trần Văn Phúc 1953 – 1972 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  51. Trần Văn Quý 1940 – 1969 · Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh
  52. Trần Văn Quý 1940 – 1969 · Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh
  53. Trần Văn Rở 1951 – 1975 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
  54. Trần Văn Sinh Hy sinh 1973
  55. Trần Văn Sửu 1959 – 1972 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Trần Văn Thuật Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  57. Trần Văn Toàn 1952 – 1970 · Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng
  58. Trần Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Tâm 1953 – 1970 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  60. Trần Văn Tố 1954 – 1975 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  61. Trần Văn Viên Hy sinh 1972 · Hồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  62. Trần Văn Vương Hy sinh 1985 · Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa
  63. Trần Văn Vạn Hy sinh 1972 · Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  64. Trần Văn Út 1957 – 1972
  65. Trần Văn Đưa Hy sinh 1962 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  66. Trần Văn Đối 1950 – 1972 · Trần Phó - Hiệp Hà - Hà Bắc
  67. Trần Xuân Tiểu 1947 – 1972 · Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  68. Trần Xuân Đoàn 1950 – 1972 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Thanh Sơn
  69. Trần Đình Bửu Hy sinh 1975
  70. Trần Đình Cương Sinh 1956 · Kỳ Chương - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  71. Trần Đình Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Đăng Khoa Hy sinh 1972
  73. Trần Đăng Thanh Hy sinh 1972
  74. Trần Đăng Thanh Hy sinh 1972
  75. Trần Đức Hộ Hy sinh 1972 · Nam Hồng, Nam Trực, Nam Trực
  76. Trần Đức Minh 1946 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  77. Trần Đức Quảng Hy sinh 1970
  78. Trần Đức Ảnh Hy sinh 1972 · Tấn Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  79. Trịnh Hữu Thái 1960 – 1985 · Hợp Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  80. Trịnh Ngọc Bích Hy sinh 1984 · Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  81. Trịnh Ngọc Dậu Hy sinh 1972
  82. Trịnh Ngọc Tính 1939 – 1988 · Yên Phủ - Yên Định - Thanh Hóa
  83. Trịnh Ngọc Điệp 1952 – 1972 · Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng
  84. Trịnh Thế Vinh Hy sinh 1985 · Vĩnh Lộc, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hùng
  85. Trịnh Từ Quyết 1959 – 1982 · Quãng Trường - Quãng Xương - Thanh Hóa
  86. Trịnh Việt Hùng Hy sinh 1972 · Hà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  87. Trịnh Văn Lâm 1951 – 1971 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  88. Trịnh Văn Thời Hy sinh 1972 · Thạch Hải - Thạch Hà - Hải Hưng
  89. Trịnh Văn Trinh 1946 – 1970 · Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  90. Trịnh Văn Xuân Hy sinh 1985 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  91. Trịnh Xuân Duy 1951 – 1972 · Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  92. Trịnh Xuân Nguyên 1947 – 1972 · Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc
  93. Trịnh Đình Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trịnh Đình Lưỡng 1964 – 1985 · Tân Quan - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  95. Trịnh Đức Kim 1948 – 1970 · Vệ Ninh - Kim Môn - Hải Hưng
  96. Trịnh Đức Tuỳ Hy sinh 1974
  97. Ty Ny 1954 – 1974 · Lợi Hưng - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  98. Tạ Bá Hồng 1949 – 1983 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  99. Tạ Hữu Bình 1956 – 1975
  100. Tạ Hữu Bình 1956 – 1975