Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long

Bình Phước

1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Hữu Vượng 1948 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  2. Tạ Minh Châu Hy sinh 1972 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  3. Tạ Minh Phước 1962 – 1975 · Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  4. Tạ Quốc Lợi Hy sinh 1972 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình
  5. Tạ Thanh Tâm Hy sinh 1972 · Hưng Vĩnh. Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  6. Tạ Văn Sơn Hy sinh 1983 · Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  7. Tạ Văn Sỹ Hy sinh 1972 · Hà Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  8. Tạ Xuân Hồng 1940 – 1972
  9. Tạ Đức Cương Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp - An Mỹ - Hải Hưng
  10. Tống Huy Sang Hy sinh 1972
  11. Tống Văn Bình Hy sinh 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  12. Tống Văn Hồi Hy sinh 1970 · Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam
  13. Tống Văn Nhục Hy sinh 1972 · Nghĩa Ninh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng
  14. Tống Văn Xuất Hy sinh 1972 · Ninh Bình, Ninh Bình
  15. Tống Văn Ứng Hy sinh 1972 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Vi Hồng Xương Hy sinh 1985 · Phú Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú
  17. Vi Ngọc Vinh 1965 – 1970 · An Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  18. Vi Văn Nghiêm 1950 – 1970 · Sơn Điện, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  19. Vi Văn Vương Hy sinh 1985 · Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa
  20. Vy Ngọc Thanh Hy sinh 1986 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Võ Kim Trường 1953 – 1972 · Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  22. Võ Minh Huệ Hy sinh 1985 · Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  23. Võ Văn Giả 1956 – 1975 · Lương Vinh - Lương Hòa - Quảng Ninh
  24. Võ Văn Hoàng Em Hy sinh 1983 · Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  25. Võ Văn Hoàng Sơn 1962 – 1984
  26. Võ Văn Thư 1954 – 1972 · Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  27. Võ Đức Duệ 1934 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Văn Đình Hùng Sinh 1956 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  30. Vũ Công Minh Hy sinh 1972 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  31. Vũ Danh Cư Hy sinh 1975
  32. Vũ Hồng Phong 1964 – 1987 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  33. Vũ Hồng Quảng 1952 – 1975 · Minh Thành - Hưng Yên - Quảng Ninh
  34. Vũ Hữu Linh 1962 – 1985 · Đoan Hùng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  35. Vũ Khắc Điệp Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  36. Vũ Khắc Đoàn 1957 – 1970 · Từ Long, Hải Hưng, Hải Hưng
  37. Vũ Mai Huân Hy sinh 1975
  38. Vũ Minh Anh Hy sinh 1985 · Thanh Quan, Nam Thành, Nam Thành
  39. Vũ Minh Huyền 1957 – 1970 · Lệ Vinh - Kim Thành - Hải Hưng
  40. Vũ Minh Luân Hy sinh 1972
  41. Vũ Ngọ Nha Hy sinh 1970 · Phú Hải - Hạnh Phú - Hải Hưng
  42. Vũ Ngọc Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vũ Ngọc Duệ Hy sinh 1972 · Giao Long - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  44. Vũ Ngọc Tiến 1953 – 1975 · Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh
  45. Vũ Quang Chấn Hy sinh 1973 · Thọ Tam - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  46. Vũ Quang Nhiệm Hy sinh 1983 · Trung Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  47. Vũ Quốc Bình 1954 – 1975 · Lê Lợi - Quảng Yên - Quảng Ninh
  48. Vũ Thanh Thìn 1950 – 1975 · Gia Tán - Gia Viễn - Ninh Bình
  49. Vũ Thiện Thuật 1962 – 1979 · Nam Quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  50. Vũ Thị Nghĩa Hy sinh 1974 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  51. Vũ Trương Nhiệm 1952 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  52. Vũ Trọng Lục Hy sinh 1972 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Vĩnh Phú
  53. Vũ Trọng Tính Hy sinh 1972 · Tân Hòa - Thư Trì - Thái Bình
  54. Vũ Tường Vi 1952 – 1972 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
  55. Vũ Viết Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Văn Bốn 1953 – 1975 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  57. Vũ Văn Chung 1950 – 1972 · Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  58. Vũ Văn Giới Hy sinh 1972
  59. Vũ Văn Hiếu 1954 – 1975 · Đông Hưng - Đông Xương - Thái Bình
  60. Vũ Văn Hoạt Hy sinh 1972
  61. Vũ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vũ Văn Hạnh 1958 – 1978 · Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  63. Vũ Văn Kích Hy sinh 1973
  64. Vũ Văn Lực 1944 – 1972 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình
  65. Vũ Văn Mầm Hy sinh 1975
  66. Vũ Văn Ngoạn Hy sinh 1972 · Khánh Thương, Yên Mỗ, Yên Mỗ
  67. Vũ Văn Nhìn 1954 – 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  68. Vũ Văn Nhường 1944 – 1975 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  69. Vũ Văn Phú Hy sinh 1976 · Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  70. Vũ Văn Phú Hy sinh 1976 · Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  71. Vũ Văn Phúc 1960 – 1972 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  72. Vũ Văn Thanh Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  73. Vũ Văn Thái 1953 – 1975 · Phương Đông - Đông Hưng - Thái Bình
  74. Vũ Văn Thường 1952 – 1974 · Minh Đức, Thủy Nguyên, Thủy Nguyên
  75. Vũ Văn Tuyết Hy sinh 1973
  76. Vũ Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Văn Túc Hy sinh 1972 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Hải Phòng
  78. Vũ Văn Tần 1951 – 1970 · Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  79. Vũ Văn Uyên Hy sinh 1974
  80. Vũ Văn Đạm Hy sinh 1972 · Hữu Bản, Hữu Bản
  81. Vũ Văn Định 1951 – 1970 · Hoàng Thịnh - Ninh Giang - Hải Hưng
  82. Vũ Đình Liên 1940 – 1970 · Ngũ Kiên - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú
  83. Vũ Đình Long 1950 – 1972 · Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  84. Vũ Đình Ninh Hy sinh 1972
  85. Vũ Đình Thanh Hy sinh 1973
  86. Vũ Đức Bằng 1950 – 1973 · Đồng Đăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  87. Vũ Đức Thuận Hy sinh 1971
  88. Út Châu Sinh 1960
  89. Út Tuyết Hy sinh 1970 · Đồng Nơ - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  90. Đ/c : Ba Chánh Hy sinh 1972
  91. Đ/c : Bình Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  92. Đ/c : Bảy Khôi Hy sinh 1968
  93. Đ/c : Bắc Long Hà - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương
  94. Đ/c : CA Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/c : Canh Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  96. Đ/c : Châu Hy sinh 1968 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  97. Đ/c : Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đ/c : Hai Tiễn Hy sinh 1968
  99. Đ/c : Hải Hy sinh 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  100. Đ/c : Lai 1954 – 1972