Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long

Bình Phước

1.222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/c : Ngân Hy sinh 1968
  2. Đ/c : Ngọc Hy sinh 1976
  3. Đ/c : Nhựt Hy sinh 1968
  4. Đ/c : Năm Tây Ninh, Tây Ninh
  5. Đ/c : Năm Đức Hy sinh 1964 · Long An - Thư Trì - Thái Bình
  6. Đ/c : Sơn Hy sinh 1973
  7. Đ/c : Thái Hy sinh 1968
  8. Đ/c : Thời Hy sinh 1968
  9. Đ/c : Thức Hy sinh 1973
  10. Đ/c : Tường Hy sinh 1969
  11. Đinh Bá Quãng Hy sinh 1985 · Hồng Phong, Ninh Thành, Ninh Thành
  12. Đinh Công Chất 1952 – 1975 · Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình
  13. Đinh Huy Bốn Hy sinh 1970 · Giao An - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  14. Đinh Khắc Phong 1947 – 1972 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  15. Đinh Kim Trung Hy sinh 1972
  16. Đinh Lý Hán 1951 – 1972 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  17. Đinh Như Hòa Hy sinh 1972 · Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình
  18. Đinh Quang Các 1941 – 1972 · Dũng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  19. Đinh Tiến Vi Hy sinh 1974
  20. Đinh Viết Công Hy sinh 1985 · Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  21. Đinh Viết Hương 1940 – 1972 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  22. Đinh Viết Minh 1954 – 1975 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  23. Đinh Viết Sàng 1953 – 1975 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Bình Trị Thiên
  24. Đinh Văn Hợi 1952 – 1972 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  25. Đinh Văn Nhật Hy sinh 1975 · Thanh Liêm, Thanh Liêm
  26. Đinh Văn Phương Hy sinh 1972
  27. Đinh Văn Thon 1950 – 1972 · Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  28. Đinh Văn Thạc 1949 – 1975 · Quảng Hòa - Quảng Trạch - Quảng Bình
  29. Đinh Văn Thảo Hy sinh 1975 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  30. Đinh Văn Thịnh 1955 – 1975 · Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  31. Đinh Văn Ước 1945 – 1975 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  32. Điều Chính Hy sinh 1972 · Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương
  33. Điều Do 1948 – 1966 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  34. Điều Hào Hy sinh 1968 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  35. Điều Phúc 1944 – 1967 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  36. Điểu Bép Hy sinh 1975
  37. Điểu Bưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Điểu Dia 1954 – 1970 · An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  39. Điểu Ganh 1949 – 1971 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  40. Điểu Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Điểu Hòa 1950 – 1969 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  42. Điểu Ke 1958 – 1979 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  43. Điểu Liễu 1953 – 1971 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  44. Điểu Ngoan Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  45. Điểu Quốc 1952 – 1971 · An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  46. Điểu Sinh 1947 – 1970 · Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  47. Điểu Trét 1949 – 1968 · An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  48. Đoàn Công Chính 1950 – 1984 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  49. Đoàn Quốc Bảo Hy sinh 1985 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  50. Đoàn Thế Sửu 1951 – 1972 · Ninh Phong - Ninh Thành - Hà Nam Ninh
  51. Đoàn Thị Dần 1950 – 1968 · Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  52. Đoàn Thị Đó Hy sinh 1968 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  53. Đoàn Trọng Nhạn 1950 – 1972
  54. Đoàn Tố Vàng Sinh 1934 · Nam Vang - Nam Giang - Hà Nam Ninh
  55. Đoàn Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoàn Văn Châu 1919 – 1966 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  57. Đoàn Văn Chắc Hy sinh 1972
  58. Đoàn Văn Dũng Hy sinh 1972 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
  59. Đoàn Văn Khỉnh Hy sinh 1970 · Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  60. Đoàn Văn Thêu Hy sinh 1972
  61. Đoàn Văn Thỉnh 1923 – 1974 · Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  62. Đoàn Văn Thức Hy sinh 1972
  63. Đoàn Văn Tuyến Hy sinh 1985 · Hồng Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  64. Đoàn Văn Vàng Hy sinh 1970 · Quốc Việt - Tràng Định - Lạng Sơn
  65. Đào Bá Thịnh 1951 – 1970 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  66. Đào Công Hoan 1948 – 1972 · Phạm Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  67. Đào Huy Vang 1964 – 1985 · Đông Thạch - Đông Triệu - Nghệ Tĩnh
  68. Đào Hồng Năng 1952 – 1972
  69. Đào Khắc Huỳnh 1940 – 1969 · Đông Anh - Vĩnh Phú - Hà Nội
  70. Đào Khắc Phong 1952 – 1972 · Trung Lương, Bình Lạc, Bình Lạc
  71. Đào Nghĩa Văn 1956 – 1975 · Nghĩa Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh
  72. Đào Ngọc Thiếp 1952 – 1973 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  73. Đào Sỹ Hiệp 1950 – 1972 · Dũng Liệt, Yên Phong, Yên Phong
  74. Đào Văn Cơ 1956 – 1972 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  75. Đào Văn Hồng Hy sinh 1972 · Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  76. Đào Văn Thiên 1950 – 1972 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  77. Đào Văn Thìn 1965 – 1988 · An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  78. Đào Văn Vệ Hy sinh 1969 · Tam Nông, Hải Hưng, Hải Hưng
  79. Đào Đức Tôn Sinh 1956
  80. Đâu Đức Phú 1952 – 1972 · Nghi Lộc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  81. Đậu Văn Minh Thạch Yên - Vĩnh Yên - Nghệ Tĩnh
  82. Đậu Văn Đức 1956 – 1975 · Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  83. Đặng Công Dũng 1953 – 1985 · Quảng Bình - Quảng Hòa - Thanh Hóa
  84. Đặng Danh Na 1938 – 1972 · Tân Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  85. Đặng Huy Hưng Hy sinh 1972 · Tiền Nội - Ứng Hòa - Hà Tây
  86. Đặng Kim Thanh Hy sinh 1973
  87. Đặng Quốc Huy Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  88. Đặng Thế Sương 1951 – 1972 · Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  89. Đặng Thị Tưởng 1938 – 1972 · Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  90. Đặng Tiến Dũng Hy sinh 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  91. Đặng Văn Cảnh 1941 – 1968
  92. Đặng Văn Như việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  93. Đặng Văn Thuận 1956 – 1975 · Vũ Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh
  94. Đặng Văn Đạo 1944 – 1971 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  95. Đặng Xuân Tưởng 1945 – 1972 · Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng
  96. Đặng Đình Từ 1948 – 1975 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  97. Đồng Chí Phải Hy sinh 1973
  98. Đồng Tiến Đức 1950 – 1970 · Hưng Hà - Kim Thanh - Hải Hưng
  99. Đồng Văn Bộ 1951 – 1975 · Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc
  100. Đỗ Anh Giáp Hy sinh 1984 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa