Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu

tỉnh Tây Ninh

384 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Công Rum Hy sinh 1987 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Phan Huy Tô 1959 – 1978 · Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
  3. Phan Quang Đạo 1960 – 1982 · Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam
  4. Phan Thanh Hùng Hy sinh 1978 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  5. Phan Thanh Phất 1946 – 1978 · Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương
  6. Phan Thế Lã 1959 – 1979 · Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam
  7. Phan Văn Bo Hy sinh 1972
  8. Phan Văn Bình 1954 – 1978 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  9. Phan Văn Chân Hy sinh 1978 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  10. Phan Văn Dưa Hy sinh 1972 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  11. Phan Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Văn Minh Hy sinh 1974 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  13. Phan Văn Nghĩa Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  14. Phan Văn Nước Hy sinh 1969 · Long An, Long An
  15. Phan Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Được Hy sinh 1968 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  17. Phan Văn Đực Hy sinh 1963 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  18. Phan Đăng Thứ 1955 – 1978 · Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình
  19. Phi Văn Phú 1957 – 1978 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
  20. Phí Văn Đam 1959 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Phùng Chí Hiếu 1960 – 1978 · 37 Văn Miếu - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
  22. Phùng Khắc Hoàn 1959 – 1978 · Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Phùng Khắc Đóng Hưng Yên, Hưng Yên
  24. Phùng Thành Phố 1955 – 1982 · Vân Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
  25. Phùng Văn Bé 1946 – 1970 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  26. Phùng Văn Hoà 1957 – 1979 · Thạch Hà - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  27. Phùng Văn Hoạch 1958 – 1979 · Hương Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  28. Phùng Văn Huý 1958 – 1978 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  29. Phùng Văn Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phùng Văn Tiến 1953 – 1978 · Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam
  31. Phùng Văn Tuế 1954 – 1981 · Hợp Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  32. Phùng Đức Mạnh 1956 – 1979 · Hoàng Xã - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  33. Phạm Viết Hùng 1955 – 1978 · Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam
  34. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Văn Sự 1959 – 1979 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  36. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1979
  37. Phạm Văn Thiếu 1957 – 1979 · Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình
  38. Phạm Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Thắng 1957 – 1979 · Thuỷ Phú - Hương Phú - Bình Trị Thiên
  41. Phạm Văn Thắng 1956 – 1975 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  42. Phạm Văn Thọ 1954 – 1978 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  43. Phạm Văn Thở 1954 – 1974 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  44. Phạm Văn Tiệp Hy sinh 1978 · Khánh Hảo - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình
  45. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Trường 1953 – 1978 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  47. Phạm Văn Trường 1958 – 1978 · Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Phạm Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Tài 1958 – 1978 · Bản Giảm - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  50. Phạm Văn Tồn Hy sinh 1948 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  51. Phạm Văn Tồn 1957 – 1975 · Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Phạm Văn Tứ 1956 – 1978 · Đức Chính Hải Dương, Đức Chính Hải Dương
  53. Phạm Văn Uân 1952 – 1978 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
  54. Phạm Văn Xe 1957 – 1978 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương
  55. Phạm Văn Xồm 1943 – 1964
  56. Phạm Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Ưng 1957 – 1979 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
  58. Phạm Xuân Giáp Hy sinh 1978 · Iền Phong - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc
  59. Phạm Xuân Huệ 1940 – 1979 · Minh Tâm - Vụ Bản - Nam Định
  60. Phạm Xuân Lương 1953 – 1978 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam
  61. Phạm Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Xuân Sơn 1958 – 1978 · Nam Hồng - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
  63. Phạm Xuân Sơn 1959 – 1978 · Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình
  64. Phạm Xuân Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Xuân Tịnh 1956 – 1978 · Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình
  66. Phạm Xuân Tịnh 1960 – 1982 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
  67. Quách Ninh Sơn 1959 – 1979 · Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Thành phố Hà Nội
  68. Sĩ Sĩ Sáng 1950 – 1978 · Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh
  69. Thiều Quang Đại 1960 – 1979 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá
  70. Thái Quang Hùng 1959 – 1979 · Xuân Chung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  71. Thân Văn Phượng Hy sinh 1977
  72. Thảo Đình Diên 1955 – 1979 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  73. Trang Văn Quan Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  74. Trang Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trà Văn Đà 1933 – 1962 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  76. Trương Bá Việt 1956 – 1978 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  77. Trương Công Dựng 1957 – 1978 · Tân Lạc - Phú Cường - Hà Tây
  78. Trương Công Sắc 1958 – 1981 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
  79. Trương Công Thơ Hy sinh 1978 · Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  80. Trương Công Toán 1958 – 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  81. Trương Công ý 1960 – 1979 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hoá
  82. Trương Hạnh Phúc 1960 – 1979 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  83. Trương Hồng Mạnh 1954 – 1978 · Đoàn Kết - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
  84. Trương Minh Kiềm 1942 – 1968 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  85. Trương Quốc Hà 1959 – 1981 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  86. Trương Viết Lịch 1960 – 1981 · Lam Xá - Bá Thước - Thanh Hoá
  87. Trương Văn Chương Hy sinh 1963 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  88. Trương Văn Cường Hy sinh 1978 · Đức Vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  89. Trương Văn Hân 1959 – 1978 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  90. Trương Văn Hệch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Văn Luân 1960 – 1979 · Tự Lập - Bá Thước - Thanh Hoá
  92. Trương Văn Nga 1932 – 1969 · Campuchia, Campuchia
  93. Trương Văn Rố Hy sinh 1972 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  94. Trương Văn Sáu 1958 – 1979 · Bắc Hầm - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
  95. Trương Văn Thăng 1959 – 1979 · Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình
  96. Trương Đình át 1950 – 1975 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương
  97. Trương Đức Ba 1959 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  98. Trần Bá Hùng Hy sinh 1980 · 15 Hàng Khai Thành phố Hà Nội, 15 Hàng Khai Thành phố Hà Nội
  99. Trần Bá Thành 1953 – 1971 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  100. Trần Bình Minh 1952 – 1975 · Phú Cường - Đại Từ - Bắc Cạn