Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu
tỉnh Tây Ninh
384 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Bích Nghiệp Hy sinh 1978 · Hiến Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Công Huynh Hy sinh 1979 · Chung Giang - Bến Hải - Bình Trị Thiên
- Trần Công Luận 1959 – 1979 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Công Xướng 1958 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Công Điền Hy sinh 1978 · Lương điền Hưng Yên, Lương điền Hưng Yên
- Trần Duy Chính 1960 – 1978 · Thuỷ Thanh - Hương Phú - Bình Trị Thiên
- Trần Hoài Chương 1939 – 1971 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Hữu Quí 1960 – 1979 · Tâm Khanh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Kiên Cường 1960 – 1978 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
- Trần Mạnh Cường 1960 – 1980 · Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội
- Trần Ngọc Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Hà 1954 – 1975 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Dương
- Trần Quang Bình 1956 – 1978 · Tiểu Khu 3 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
- Trần Quang Châm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Hiểu 1958 – 1980 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Quang Luân 1959 – 1979 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Quang Thát 1949 – 1975 · Đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Trần Quang Tạo Hy sinh 1975 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trần Quốc Việt 1959 – 1980 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Thanh Phương 1960 – 1978 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Thanh Sang 1955 – 1978 · Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
- Trần Thế Biểu 1958 – 1979 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Thế Bồi 1956 – 1979 · Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Trần Thị Lợi 1950 – 1978 · Khối 17 Khu 4 - Thành Phố Nam Định - Nam Định
- Trần Thị Tiện 1937 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Trọng Thịnh 1952 – 1975 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
- Trần Trọng Tính 1950 – 1975 · Đông du - Bình Lục - Nam Định
- Trần Tuấn Khanh 1958 – 1979 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Viết Hời 1953 – 1979 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Viết Ninh 1956 – 1975 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn A Hy sinh 1980 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Biểu Hy sinh 1966 · Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Bái Hy sinh 1967 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bái 1938 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bé 1947 – 1972 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bé 1934 – 1952
- Trần Văn Bằng 1954 – 1978 · Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Bến 1938 – 1963 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bị 1946 – 1970 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Bửu Hy sinh 1965 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Chiến 1960 – 1979 · Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Chung 1945 – 1978 · Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Chuyền 1953 – 1975 · Bình đình - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Chãng 1933 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Chích 1958 – 1978 · Đức Chính HảI Dương, Đức Chính HảI Dương
- Trần Văn Chương 1938 – 1963 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Chẩn 1937 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Coi Hy sinh 1965 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Cuốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Căng Sinh 1940 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Cẩn Hy sinh 1985
- Trần Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Dãng Hy sinh 1966 · Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Dĩ 1940 – 1966 · Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Dũng 1958 – 1979 · Sông Vĩnh Cửu - Thị Xã Gò Công - Tiền Giang
- Trần Văn Dũng 1958 – 1980 · Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Dương 1956 – 1979 · Hương Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hoàng 1958 – 1978 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Huỳnh 1953 – 1975 · An hội - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hạnh 1956 – 1975 · Song an - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Học 1938 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Học 1956 – 1978 · Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hợi 1958 – 1981 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Khổi 1958 – 1979 · Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng
- Trần Văn Kiến 1937 – 1972 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Linh 1960 – 1979 · Gia Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Văn Liệt 1955 – 1977 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Long 1941 – 1962 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Lầu 1922 – 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Lắm Hy sinh 1968 · Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Mun 1950 – 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Ngọt 1958 – 1978 · Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Ngụ 1958 – 1978 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Nhinh 1958 – 1978 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
- Trần Văn Nhuần 1901 – 1955 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Nhầm 1932 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Nhầm Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Phước 1943 – 1962 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Quen 1946 – 1972 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Song 1954 – 1978 · Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương
- Trần Văn Sáng 1958 – 1979 · Trung Hà Vĩnh Phúc, Trung Hà Vĩnh Phúc
- Trần Văn Sơn Hy sinh 1973
- Trần Văn Sảo 1950 – 1978
- Trần Văn Tam 1958 – 1978 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thanh 1957 – 1978 · Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1979
- Trần Văn Thiện 1959 – 1978 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Thành 1953 – 1979 · Hán Ninh - Lê Ninh - Bình Trị Thiên
- Trần Văn Thích Hy sinh 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Thược 1957 – 1978 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Thảo 1955 – 1979 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định