Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu
tỉnh Tây Ninh
384 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Thắng Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Thể 1958 – 1978 · Tràng Bỗng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Tiện 1958 – 1978 · Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
- Trần Văn Toán 1955 – 1975 · Yên Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trần Văn Trung Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Trung Hy sinh 1982 · Hoàn Kê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Trải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Trị 1950 – 1970 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Tui Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Tuy 1957 – 1978 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tuất Hy sinh 1978 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Ty 1959 – 1978 · Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam
- Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tãng 1960 – 1978 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Tính 1955 – 1979 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trần Văn Tưởng 1960 – 1978 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Vinh 1952 – 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Xưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Xậm Hy sinh 1969 · Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Đon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đôn 1941 – 1962 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Đường Hy sinh 1967 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Đại 1958 – 1979 · Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Đại 1938 – 1966 · Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Đủng Hy sinh 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Vĩnh Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Anh 1955 – 1978 · Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Trần Xuân Hà 1958 – 1978 · Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Trần Xuân Hồng 1957 – 1978 · Vỏng Yên - Phúc Thọ - Hà Tây
- Trần Xuân Nghị 1958 – 1978 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Việt 1956 – 1975 · Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Trần Xuân Đá 1959 – 1982 · Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Chủ 1955 – 1978 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Đình Hậu 1945 – 1979 · Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Trần Đình Kế Hy sinh 1983 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đình Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đình Sái 1960 – 1979 · Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đình Sỹ 1958 – 1982 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Đình Thi 1959 – 1979 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Đình Tính 1956 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Đức Liệu Hy sinh 1979 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Đức Ngự 1959 – 1979 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đức Phú 1959 – 1979 · Vĩnh Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Trần Đức Thắng 1953 – 1978 · Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định
- Trần Đức Thắng Hy sinh 1978 · Đức xình - Đức Thọ - Thanh Hoá
- Trần Đức Tiến 1959 – 1978 · Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Trịnh Công Lượng 1954 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
- Trịnh Công Thuỷ 1959 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Ngọc Do 1960 – 1979 · Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hoá
- Trịnh Phương Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Thanh Tâm 1958 – 1979 · Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hoá
- Trịnh Tiến Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Trọng Quí 1959 – 1980 · Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Ba 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Bình Hy sinh 1978 · Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình
- Trịnh Văn Dũng 1957 – 1978 · Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Lộ 1942 – 1968 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trịnh Văn Mẫn 1946 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trịnh Văn Phúc 1959 – 1982 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Văn Quân 1955 – 1979
- Trịnh Văn Thơ 1958 – 1978 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Trại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Tỵ 1959 – 1979 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thịnh - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Được 1950 – 1988 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trịnh Văn Đề 1939 – 1969 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trịnh Xuân Thiều 1956 – 1975 · Tân Mộc - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Trịnh Xuân Thiệp 1959 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Xuân Tương 1950 – 1975 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Đức Vinh 1960 – 1978 · Vĩnh Hà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Tám Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tám Đã Hy sinh 1966 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Tô Minh Tân 1956 – 1981 · Nguyên Kê - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Tô Văn Hùng 1968 – 1986 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Tăng Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Ròm Hy sinh 1963 · Đức Huệ, Long An, Long An
- Tư Rổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Khắc Lâm 1960 – 1979 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Tạ Ngọc Thăng 1957 – 1978 · Văn Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
- Tạ Ngọc Tịnh 1959 – 1978 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Tạ Ngọc Đương 1959 – 1978 · Bắc Phú - Khánh An - Hà Nam
- Tạ Quang Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Quốc Dũng 1959 – 1978 · Tiểu Khu 4 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
- Tạ Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Báu 1957 – 1978 · Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình
- Tạ Văn Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tấn Văn Tài 1951 – 1975 · Phương Kỳ - Tứ kỳ - Hải Dương
- Tằng A Sáng 1955 – 1978 · Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh
- Tống Quang Thu 1954 – 1978 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
- Tống Văn Kim 1957 – 1978 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Uông Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Văn Lĩnh 1956 – 1978 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Vi Văn Nhân 1957 – 1978 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Vi Văn Phắng 1959 – 1978 · Tổng đông - Mai Châu - Hòa Bình
- Vi Văn Quyết 1960 – 1979 · Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Vi Văn ín Hy sinh 1975 · Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hoá
- Vi Văn ấn 1960 – 1978 · Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình
- Vi Đức Mạo 1955 – 1978 · Đồng Tâm - Binh Liêu - Quảng Ninh
- Viễn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vàm Đức Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh