Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cầu, Tây Ninh

Tây Ninh

1.664 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Văn Thêm Sinh 1936
  2. Bùi Chinh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Chung Chính 1954 – 1978 · Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam
  4. Bùi Hồng Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Linh Hoạt 1960 – 1982 · Tiền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  6. Bùi Minh Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Mạnh Tại 1952 – 1979 · Tiền An, Hưng Yên, Hưng Yên
  8. Bùi Ngọc Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Nhật Quang 1951 – 1975 · Thanh Hải - Lục Ngạn - Bắc Giang
  10. Bùi Phó Tỉnh 1963 – 1983 · Đông Lã - Đông Hưng - Thái Bình
  11. Bùi Quang Tính 1957 – 1978 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương
  12. Bùi Sĩ Khánh 1955 – 1983 · Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
  13. Bùi Thanh Hùng Hy sinh 1975 · Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  14. Bùi Thế Do 1955 – 1975 · Tân Niên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  15. Bùi Thọ Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Trung Thẩm 1958 – 1978 · Việt Vũ - Vũ Thư - Thái Bình
  17. Bùi Văn Chung 1958 – 1978 · Phúc San - Mai Châu - Hòa Bình
  18. Bùi Văn Dấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Hoà 1959 – 1979 · Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ
  20. Bùi Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Bùi Văn Hạ 1939 – 1961 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  22. Bùi Văn Hờn Hy sinh 1972 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  23. Bùi Văn Khuôn 1959 – 1983 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  24. Bùi Văn Kiều 1958 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  25. Bùi Văn Kiện Hy sinh 1978
  26. Bùi Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Văn Nhân Hy sinh 1982 · TX Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Bùi Văn Sân 1928 – 1950 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  29. Bùi Văn Súa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Bùi Văn Sỹ 1959 – 1978 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  31. Bùi Văn Thích 1958 – 1978 · Phúc An - Mai Châu - Hòa Bình
  32. Bùi Văn Thức Hy sinh 1979 · Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  33. Bùi Văn Tiến 1960 – 1978 · Liên Hoà - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  34. Bùi Văn Tiệp 1959 – 1979 · Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định
  35. Bùi Văn Trại 1952 – 1979 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
  36. Bùi Văn Tuấn 1957 – 1979 · Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình
  37. Bùi Văn Tuế Hy sinh 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  38. Bùi Văn Tình 1958 – 1979 · Lâm Xa - Bá Thước - Thanh Hóa
  39. Bùi Văn Tý 1952 – 1979 · Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  40. Bùi Văn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Bùi Văn Xô 1956 – 1978 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
  42. Bùi Văn Đậu 1958 – 1980 · Thanh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  43. Bùi Văn Định 1958 – 1978 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
  44. Bùi Xuân Bền 1950 – 1979 · Kim Bình - Kim Thanh - Hà Nam
  45. Bùi Xuân Hùng 1957 – 1978 · Liên Bản - Vụ Bản - Nam Định
  46. Bùi Xuân Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Bùi Xuân Vinh 1953 – 1975 · Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  48. Bùi Xuân Việt 1958 – 1979 · Hùng Cờ - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  49. Bùi Xuân Việt 1958 – 1978 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
  50. Bùi Đình Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Bùi Đức Ruệ 1959 – 1978 · Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Bạch Trọng Đoàn 1960 – 1984 · Quỳnh Liễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  53. Cao Kim Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Cao Văn Nhợ 1938 – 1961 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  55. Cao Văn Phong 1959 – 1979 · Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  56. Cao Văn Ta Hy sinh 1947
  57. Cao Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Cao Văn Tới 1960 – 1979 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  59. Cao Văn Được 1955 – 1969 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  60. Chu Quốc Tuấn 1954 – 1983 · TX Hoà Bình, Hòa Bình, Hòa Bình
  61. Chu Thành Khôi Hy sinh 1978 · Tự Lam - Việt Yên - Bắc Giang
  62. Chu Văn Chiến 1957 – 1979 · Hoàng Đông - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  63. Chu Văn Doan Hy sinh 1968 · Văn Xã - Kim Bảng - Hà Nam
  64. Chu Văn Nở 1954 – 1978 · Hưng đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
  65. Chu Đình Tính 1958 – 1979 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  66. Châu Hoàng Minh 1957 – 1978 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  67. Chín Dùi Tiếng 1954 – 1978 · Đồng Ngũ - Tiên Yên - Quảng Ninh
  68. Cấm Ba Lá 1957 – 1979 · Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
  69. Cấm Minh Thông 1960 – 1979 · Luật Kho - Thường Xuân - Thanh Hóa
  70. Diệp Văn Mừng 1929 – 1967 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  71. Diệp Văn á 1930 – 1952 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  72. Dân Tự Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Dư Văn Quang 1954 – 1978 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  74. Dương Khắc Hữu 1956 – 1978 · Tam đa - Phúc Thọ - Hà Tây
  75. Dương Thành Khuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Dương Tiến Dũng 1958 – 1978 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Dương Văn Cao 1939 – 1963 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  78. Dương Văn Công 1932 – 1961 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  79. Dương Văn Dậu Hy sinh 1982 · Hải Văn - Như Xuân - Thái Bình
  80. Dương Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Dương Văn Ngân 1958 – 1979 · Tam An - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
  82. Dương Văn Quý Hy sinh 1982 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  83. Dương Văn Soái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Dương Văn Thiền 1930 – 1963 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  85. Dương Văn Thắng Hy sinh 1979 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  86. Dương Văn Tôi Hy sinh 1965 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  87. Dương Văn Tư 1957 – 1980 · Ngọc Tảo, Hà Nội, Hà Nội
  88. Dương Văn Vịnh 1959 – 1979 · Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  89. Dương Văn Độ 1958 – 1978 · Ninh Tân - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  90. Dương đức Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Giang Văn Quy 1957 – 1978 · Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình
  92. Gianh Đình Hiện 1958 – 1978 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
  93. Giáp Huy Hiền 1952 – 1975 · Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang
  94. Hoà Tiền ái 1960 – 1978 · Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  95. Hoàng Công Thuận Hy sinh 1982 · Đông Phương - Đông Anh - Thái Bình
  96. Hoàng Công Tâm 1959 – 1978 · Hợp Kỳ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  97. Hoàng Công Đô 1959 – 1982 · Nhật Tân - Tứ Kỳ - Hải Dương
  98. Hoàng Hồng Lâm Hy sinh 1982 · TX Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Hoàng Hồng Tín 1956 – 1978 · Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  100. Hoàng Hữu Hùng Hy sinh 1978 · Nghĩa Nhân - Nghĩa Đàn - Nghệ An