Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát

tỉnh Bình Dương

291 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đúng 1948 – 1968 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  2. Trần Văn Được Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  3. Trần Văn Được 1905 – 1947 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  4. Trần Vũ Long Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  5. Trần Vũ Long Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  6. Trần Xuân Lý Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát
  7. Trần Xuân Lý Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát
  8. Trần minh Hương Hy sinh 1972 · an sơn - củ chi - tphcm
  9. Trần Đăng Hà Sinh 1940 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  10. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  11. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  12. Trịnh Thị Hợp Sinh 1949 · Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Tphcm
  13. Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1973 · Mỹ Phước, Mỹ Phước
  14. Trịnh Văn Nòi Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  15. Trịnh Xuân Cầu Sinh 1950 · Triệu Sơn Thanh Hóa, Triệu Sơn Thanh Hóa
  16. Trịnh Xuân Trường 1952 – 1973 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  17. Tám Kịp Tân ĐỊnh, Bến Cát, Bến Cát
  18. Tám MĂng Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  19. Tám MĂng Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  20. Tô Thanh Hải Sinh 1963 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  21. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Tô Văn Tính 1945 – 1964 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  24. Tư Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Tạ Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Tống Đình Thành 1954 – 1972 · Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị
  27. Tống Đạt Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Từ Hải Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  29. Ung Văn Cự Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  30. Ung Văn Xe (Thay) Sinh 1918 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  31. Ut Tặng Long Nguyến - Bến Cát - Du Kick1
  32. Vi Văn Niên (Niêm) Hy sinh 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  33. VÕ Văn KHÁNH 1930 – 1952 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  34. VÕ Văn RẺ Hy sinh 1965 · THỚI HÒA, BẾN CÁT, BẾN CÁT
  35. Võ Ngọc Trường Hà Nội, Hà Nội
  36. Võ Ngọc Vui Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  37. Võ Quan Hà Sinh 1940 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  38. Võ T Hương (Mười Cây) Hy sinh 1972 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  39. Võ Thành Thế Sinh 1958 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  40. Võ Thị Tho Sinh 1943
  41. Võ Thị Thén 1942 – 1969 · Định Hiệp, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  42. Võ Thị Yên Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  43. Võ Thị Đê Sinh 1945
  44. Võ Văn Bi 1919 – 1969 · Tân Nam - Bến Cát - Bình Dương
  45. Võ Văn Bơ (Dũng) Sinh 1946 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  46. Võ Văn Chung (Chánh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Văn Chư 1930 – 1966 · Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  48. Võ Văn Cu Hy sinh 1968 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  49. Võ Văn Cờ 1944 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  50. Võ Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Dung Hy sinh 1964
  52. Võ Văn Ghép An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  53. Võ Văn Hang Sinh 1947
  54. Võ Văn Kinh Sinh 1927 · An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  55. Võ Văn Lo (Lang) Hy sinh 1969 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  56. Võ Văn Lo (Lang) Hy sinh 1969 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  57. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987 · Thanh Tuyền, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  60. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987 · Thanh Tuyền, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  61. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  62. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  63. Võ Văn Măng Hy sinh 1947 · Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  64. Võ Văn Măng Hy sinh 1947 · Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  65. Võ Văn Ngọc 1932 – 1968 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  66. Võ Văn Phú 1939 – 1967
  67. Võ Văn Phước 1949 – 1986
  68. Võ Văn Thanh 1931 – 1971 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  69. Võ Văn Thao (Theo) 1916 – 1953 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  70. Võ Văn Thành Sinh 1953
  71. Võ Văn Thắng 1945 – 1968 · Tân An, TDM, TDM
  72. Võ Văn Toán 1952 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  73. Võ Văn Trên Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  74. Võ Văn Trền( Trân) Sinh 1927 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  75. Võ Văn Tuấn Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát
  76. Võ Văn Ánh Sinh 1944 · Tân Bình, TP HCM, TP HCM
  77. Võ Văn Đỉnh Sinh 1926 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  78. Võ v Hường Hy sinh 1972 · hòa định, Bến Cát, Bến Cát
  79. Văn BÌnh Hy sinh 1974
  80. Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Văn Hạnh Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  82. Văn Hải Sinh 1953
  83. Văn Thị Tuyết Sinh 1953 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  84. Văn Định An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  85. Vũ Duy Hiển Sinh 1949 · Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định
  86. Vũ Hải Đăng Sinh 1949 · Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà tây
  87. Vũ Hồng Thái 1954 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  88. Vũ Kim Đính Sinh 1935 · Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà
  89. Vũ Đình Vang 1949 – 1970 · Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên
  90. Vũ Đức An 1949 – 1974 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  91. Vọ Văn Sầu Sinh 1905 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát