Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần minh Hương Hy sinh 1972 · an sơn - củ chi - tphcm
  2. Trần Đăng Hà Sinh 1940 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  3. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  4. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  5. Trịnh Thị Hợp Sinh 1949 · Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Tphcm
  6. Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1973 · Mỹ Phước, Mỹ Phước
  7. Trịnh Văn Nòi Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  8. Trịnh Xuân Cầu Sinh 1950 · Triệu Sơn Thanh Hóa, Triệu Sơn Thanh Hóa
  9. Trịnh Xuân Trường 1952 – 1973 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  10. Tám Kịp Tân ĐỊnh, Bến Cát, Bến Cát
  11. Tám MĂng Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  12. Tám MĂng Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  13. Tô Thanh Hải Sinh 1963 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  14. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Tô Văn Tính 1945 – 1964 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  17. Tư Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Tạ Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Tống Đình Thành 1954 – 1972 · Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị
  20. Tống Đạt Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Từ Hải Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  22. Ung Văn Cự Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  23. Ung Văn Xe (Thay) Sinh 1918 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  24. Ut Tặng Long Nguyến - Bến Cát - Du Kick1
  25. Vi Văn Niên (Niêm) Hy sinh 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  26. VÕ Văn KHÁNH 1930 – 1952 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  27. VÕ Văn RẺ Hy sinh 1965 · THỚI HÒA, BẾN CÁT, BẾN CÁT
  28. Võ Ngọc Trường Hà Nội, Hà Nội
  29. Võ Ngọc Vui Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  30. Võ Quan Hà Sinh 1940 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  31. Võ T Hương (Mười Cây) Hy sinh 1972 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  32. Võ Thành Thế Sinh 1958 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  33. Võ Thị Tho Sinh 1943
  34. Võ Thị Thén 1942 – 1969 · Định Hiệp, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  35. Võ Thị Yên Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  36. Võ Thị Đê Sinh 1945
  37. Võ Văn Bi 1919 – 1969 · Tân Nam - Bến Cát - Bình Dương
  38. Võ Văn Bơ (Dũng) Sinh 1946 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  39. Võ Văn Chung (Chánh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn Chư 1930 – 1966 · Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  41. Võ Văn Cu Hy sinh 1968 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  42. Võ Văn Cờ 1944 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  43. Võ Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Văn Dung Hy sinh 1964
  45. Võ Văn Ghép An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  46. Võ Văn Hang Sinh 1947
  47. Võ Văn Kinh Sinh 1927 · An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  48. Võ Văn Lo (Lang) Hy sinh 1969 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  49. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987 · Thanh Tuyền, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  52. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  53. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  54. Võ Văn Măng Hy sinh 1947 · Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  55. Võ Văn Ngọc 1932 – 1968 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  56. Võ Văn Phú 1939 – 1967
  57. Võ Văn Phước 1949 – 1986
  58. Võ Văn Thanh 1931 – 1971 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  59. Võ Văn Thao (Theo) 1916 – 1953 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  60. Võ Văn Thành Sinh 1953
  61. Võ Văn Thắng 1945 – 1968 · Tân An, TDM, TDM
  62. Võ Văn Toán 1952 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  63. Võ Văn Trên Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  64. Võ Văn Trền( Trân) Sinh 1927 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  65. Võ Văn Tuấn Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát
  66. Võ Văn Ánh Sinh 1944 · Tân Bình, TP HCM, TP HCM
  67. Võ Văn Đỉnh Sinh 1926 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  68. Võ v Hường Hy sinh 1972 · hòa định, Bến Cát, Bến Cát
  69. Văn BÌnh Hy sinh 1974
  70. Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Văn Hạnh Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  72. Văn Hải Sinh 1953
  73. Văn Thị Tuyết Sinh 1953 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  74. Văn Định An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  75. Vũ Duy Hiển Sinh 1949 · Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định
  76. Vũ Hải Đăng Sinh 1949 · Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà tây
  77. Vũ Hồng Thái 1954 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  78. Vũ Kim Đính Sinh 1935 · Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà
  79. Vũ Đình Vang 1949 – 1970 · Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên
  80. Vũ Đức An 1949 – 1974 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  81. Vọ Văn Sầu Sinh 1905 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát