Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần The Sùng(Sang) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Thiện Nhiên Hy sinh 1987 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  3. Trần Thị Gởi Hy sinh 1963
  4. Trần Thị Nguyên 1943 – 1971 · Thanh Tuyền, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  5. Trần Thị Phụng Hy sinh 1973
  6. Trần Thị Sáu Hy sinh 1971 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  7. Trần Thị Tuyết (Sang) Sinh 1961
  8. Trần Thị Tư 1903 – 1964 · An Lập, Bến Cát, Bến Cát
  9. Trần Thị Vẹn(9 Phượng)1948 Hy sinh 1973 · Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  10. Trần Thị Đào Hy sinh 1968 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  11. Trần Tiến Lợi 1947 – 1969 · Nam Thịnh - N. Trực - N. Định
  12. Trần Tống Hội Hy sinh 1949
  13. Trần V ăn Tấn 1934 – 1973 · Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
  14. Trần Viết Chính Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định
  15. Trần Viết Trung 1965 – 1986 · Cây Trường, Bến Cát, Bến Cát
  16. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Bi Hy sinh 1969 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  18. Trần Văn Biết Sinh 1953 · Phú Tuyên, Hà Tây, Hà Tây
  19. Trần Văn Bong (Hiệp) Sinh 1944 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  20. Trần Văn Bách Sinh 1924 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  21. Trần Văn Bôi Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  22. Trần Văn Bội Hy sinh 1975
  23. Trần Văn Bự Hy sinh 1969 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  24. Trần Văn Chiến Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  25. Trần Văn Chuyện Sinh 1916 · Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  26. Trần Văn Chuốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Chánh Hy sinh 1979 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  28. Trần Văn Châu Sinh 1927 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  29. Trần Văn Chí Sinh 1955 · An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
  30. Trần Văn Chấn Sinh 1919 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  31. Trần Văn Chọn 1936 – 1968 · An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương
  32. Trần Văn Chức Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  33. Trần Văn Chức Hy sinh 1970 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  34. Trần Văn Cu 1939 – 1963 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  35. Trần Văn Cát Sinh 1928 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  36. Trần Văn Cơ Sinh 1933 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  37. Trần Văn Cẩm Sinh 1927 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  38. Trần Văn Di Sinh 1927 · Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  39. Trần Văn Diệu Hy sinh 1969 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  40. Trần Văn Dân Sinh 1954 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  41. Trần Văn DĐập Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  42. Trần Văn Dẩu Sinh 1915 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  43. Trần Văn Giang 1943 – 1967 · Bến Cát, Bến Cát
  44. Trần Văn Giang (Vân) Hy sinh 1968
  45. Trần Văn Gươm Sinh 1945 · Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  46. Trần Văn Gặp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Hai Hy sinh 1961
  48. Trần Văn Hòa 1952 – 1974 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  49. Trần Văn Hóa Sinh 1954 · Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng
  50. Trần Văn Khánh 1930 – 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  51. Trần Văn Kê Sinh 1905 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  52. Trần Văn Kê 1906 – 1966 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  53. Trần Văn Leo (Lập) 1957 – 1975 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  54. Trần Văn Luông Sinh 1951 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  55. Trần Văn Luông Sinh 1951 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  56. Trần Văn Luội 1936 – 1954 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  57. Trần Văn Lĩnh 1956 – 1975 · Nghi ĐÀn, Nghệ An, Nghệ An
  58. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  59. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  60. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  61. Trần Văn Mé (Minh) Sinh 1942 · long nguyên, Bến Cát, Bến Cát
  62. Trần Văn Mé (Minh) Sinh 1942 · long nguyên, Bến Cát, Bến Cát
  63. Trần Văn Nghĩa Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  64. Trần Văn Ngọc 1963 – 1984 · Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát
  65. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  66. Trần Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Nở Sinh 1935 · An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  68. Trần Văn Sáu An Lập, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  69. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968 · Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  70. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968 · Gia Định Tp HCM, Gia Định Tp HCM
  71. Trần Văn Thanh 1932 – 1965 · Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát
  72. Trần Văn Then Hy sinh 1969 · Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  73. Trần Văn Thạch 1939 – 1972 · Vĩnh Tân, Tân Uyên, Tân Uyên
  74. Trần Văn Thảo 1954 – 1975 · Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  75. Trần Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Thọ Hy sinh 1969
  77. Trần Văn Toản 1949 – 1968 · Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  78. Trần Văn Trai 1944 – 1964 · Ấp 3 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, Củ Chi
  79. Trần Văn Tui Sinh 1954 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  80. Trần Văn Tuấn Sinh 1931 · Lai Uyen, Bến Cát, Bến Cát
  81. Trần Văn Tuấn Sinh 1966 · Bến Cát, Bến Cát
  82. Trần Văn Tài Sinh 1943
  83. Trần Văn Tôn (Tâm) Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  84. Trần Văn Tý 1945 – 1969 · Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - HP
  85. Trần Văn Tạc Sinh 1948 · Cụm 1_P.Xuân La - Tây Hồ - HN
  86. Trần Văn Xăng (út Mới) 1937 – 1968 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  87. Trần Văn Út An Long, Phú Giáo, Phú Giáo
  88. Trần Văn Út 1943 – 1972
  89. Trần Văn Út Sinh 1937
  90. Trần Văn ích (Mười Lợi) Sinh 1933 · An Tây, Bến Cát, Bến Cát
  91. Trần Văn Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Đaây Hy sinh 1968
  93. Trần Văn Đãi 1952 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Trần Văn Đúng 1948 – 1968 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  95. Trần Văn Được Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  96. Trần Văn Được 1905 – 1947 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  97. Trần Vũ Long Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  98. Trần Vũ Long Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng
  99. Trần Xuân Lý Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát
  100. Trần Xuân Lý Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát