Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. PHAN ON QUYÊN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan D Đình Sinh 1915 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  3. Phan Liên 1963 – 1984 · long nguyên, Bến Cát, Bến Cát
  4. Phan Sơn 1925 – 1963
  5. Phan Thị Nhớ Sinh 1942 · Bến Cát, Bến Cát
  6. Phan Thị Tùng 1963 – 1971 · Ap 3 Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  7. Phan Văn Bình Sinh 1932
  8. Phan Văn Bạn Kiều An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  9. Phan Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Văn Diệu 1953 – 1975
  11. Phan Văn DĐịnh Hy sinh 1946 · TPHCM, TPHCM
  12. Phan Văn Em Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  13. Phan Văn Gẫm 1942 – 1967 · Bến Cát, Bến Cát
  14. Phan Văn Hoan Sinh 1954 · Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  15. Phan Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  17. Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  18. Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  19. Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  20. Phan Văn Miễng Hy sinh 1968 · Hóc Môn, Gia Định, Gia Định
  21. Phan Văn Ngọt 1922 – 1953 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  22. Phan Văn Phần 1942 – 1969 · Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  23. Phan Văn Phụng Sinh 1901
  24. Phan Văn Sanh Sinh 1945
  25. Phan Văn Sáng Sinh 1931 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  26. Phan Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phan Văn Thể (Út Nhỏ) 1936 – 1952 · Thới Tam Môn, Hóc Môn, Hóc Môn
  28. Phan Văn Tiến 1927 – 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  29. Phan Văn Tiếu 1949 – 1966 · An Khánh - Châu Thành - Bến Tre
  30. Phan Văn Xuyên Sinh 1949
  31. Phan Văn Đạt Hy sinh 1959
  32. Phan Văn Đực Sinh 1942 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  33. Phan Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Xuân Viên Hy sinh 1969 · Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh
  35. Phan thị Hường lai hưng, Bến Cát, Bến Cát
  36. Phan Đ Tinh Hy sinh 1968 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  37. Phan Đ Tính 1952 – 1971 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  38. Phùng Đình Sơn 1935 – 1968
  39. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Thinh 1927 – 1953 · Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  41. Phạm Văn Ty Hy sinh 1973 · Thái BÌnh, Thái BÌnh
  42. Phạm Văn Tôi 1938 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  43. Phạm Văn Tấm ( No) 1938 – 1970 · Long Nguyến, Bến Cát, Bến Cát
  44. Phạm Văn Vương 1945 – 1967 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  45. Sĩ(Hùng Bá) Hy sinh 1963 · Bến Cát, Bến Cát
  46. Sơn Tượng Sinh 1948
  47. TRƯƠNG Văn KHÁNH Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  48. TRẦN Văn KHOA Sinh 1928 · Thanh An, Dâầu Tiếng, Dâầu Tiếng
  49. TRẦN Văn KHOÁI Hy sinh 1962 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  50. TRẦN Văn QUÂN AN LẬP, DẦU TIẾNG, DẦU TIẾNG
  51. TRẦN Văn RON Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. TRẦN Văn RẠNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. TRỊNH THỊ RĂN Sinh 1938 · MỸ PHƯỚC, BẾN CÁT, BẾN CÁT
  54. TRỊNH Văn KHO Thanh Hải - Thanh Liêm - Há Nam
  55. Thanh (Đức) Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  56. Thái Q Vinh 1964 – 1983 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  57. Thái Văn Vì 1934 – 1949 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  58. Thái Văn hương 1943 – 1963 · lai uyên, Bến Cát, Bến Cát
  59. Thượng Văn Sinh 1943 – 1969 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  60. Thượng Văn Đổng Sinh 1915 · Phú chánh - Tân Uyên - Bình Dương
  61. Trung (Đức) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trà Văn Thôi 1933 – 1968 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  63. Trương Công Đát Sinh 1954 · Thái Bình, Thái Bình
  64. Trương Hồng Công Hà Bắc, Hà Bắc
  65. Trương Văn Cát Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  66. Trương Văn Chơi (Óc) An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  67. Trương Văn Cầu Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Trương Văn Cẩm (Cỡm) 1921 – 1972
  69. Trương Văn Hóc An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  70. Trương Văn Hồ(Công) Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  71. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  72. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  73. Trương Văn Lộc 1952 – 1970 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  74. Trương Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương Văn Thuật Sinh 1934 · Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre
  76. Trương Văn Thơ 1939 – 1970 · Thủ Đức, Thủ Đức
  77. Trương Văn Triệu An Long, Phú Giáo, Phú Giáo
  78. Trương Văn Tý 1936 – 1948 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  79. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  80. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  81. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Châu Thắm Sinh 1926 · Long Xuyên, Bến Cát, Bến Cát
  84. Trần Cầu Y Sinh 1929 · Chợ Lớn, Gia Định, Gia Định
  85. Trần Duy Khánh Hy sinh 1977 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  86. Trần Dũng Sinh 1944 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
  87. Trần Hồng Ngoan 1936 – 1975
  88. Trần Hữu Đạo 1944 – 1966 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  89. Trần Mai 1926 – 1967 · Hương Vân - Hương TRà - Thừa Thiên
  90. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1972 · An Nhơn, Củ Chi, Củ Chi
  91. Trần Minh Tiến Hy sinh 1968 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  92. Trần Minh Tư (tự Châu) 1929 – 1969 · Sài Gòn, Gia Định, Gia Định
  93. Trần Ngọc Yên Hy sinh 1961
  94. Trần Năng Tuấn Sinh 1951 · Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Tân Bình
  95. Trần Quang Trung Sinh 1940 · Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát
  96. Trần Quốc Sơn 1957 – 1978 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  97. Trần Quốc Ái Hy sinh 1944 · An Điền - Bến Cât - Bình Dương
  98. Trần Quốc Ái An Điền, Bến CÁt, Bến CÁt
  99. Trần Thanh Dương Sinh 1958 · Tây Nam, Bến Cát, Bến Cát
  100. Trần Thanh Hải (Hai) Sinh 1944 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát