Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát

tỉnh Bình Dương

291 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. PHAN ON QUYÊN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan D Đình Sinh 1915 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  3. Phan Liên 1963 – 1984 · long nguyên, Bến Cát, Bến Cát
  4. Phan Liên 1963 – 1984 · long nguyên, Bến Cát, Bến Cát
  5. Phan Sơn 1925 – 1963
  6. Phan Thị Nhớ Sinh 1942 · Bến Cát, Bến Cát
  7. Phan Thị Tùng 1963 – 1971 · Ap 3 Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  8. Phan Văn Bình Sinh 1932
  9. Phan Văn Bạn Kiều An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  10. Phan Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Văn Diệu 1953 – 1975
  12. Phan Văn DĐịnh Hy sinh 1946 · TPHCM, TPHCM
  13. Phan Văn Em Hòa Lợi, Bến Cát, Bến Cát
  14. Phan Văn Gẫm 1942 – 1967 · Bến Cát, Bến Cát
  15. Phan Văn Hoan Sinh 1954 · Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  16. Phan Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  18. Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  19. Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  20. Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  21. Phan Văn Miễng Hy sinh 1968 · Hóc Môn, Gia Định, Gia Định
  22. Phan Văn Ngọt 1922 – 1953 · Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  23. Phan Văn Phần 1942 – 1969 · Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  24. Phan Văn Phụng Sinh 1901
  25. Phan Văn Sanh Sinh 1945
  26. Phan Văn Sáng Sinh 1931 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  27. Phan Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Thể (Út Nhỏ) 1936 – 1952 · Thới Tam Môn, Hóc Môn, Hóc Môn
  29. Phan Văn Tiến 1927 – 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  30. Phan Văn Tiếu 1949 – 1966 · An Khánh - Châu Thành - Bến Tre
  31. Phan Văn Xuyên Sinh 1949
  32. Phan Văn Đạt Hy sinh 1959
  33. Phan Văn Đực Sinh 1942 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  34. Phan Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Xuân Viên Hy sinh 1969 · Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh
  36. Phan thị Hường lai hưng, Bến Cát, Bến Cát
  37. Phan Đ Tinh Hy sinh 1968 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  38. Phan Đ Tính 1952 – 1971 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  39. Phùng Đình Sơn 1935 – 1968
  40. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Thinh 1927 – 1953 · Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  42. Phạm Văn Ty Hy sinh 1973 · Thái BÌnh, Thái BÌnh
  43. Phạm Văn Tôi 1938 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  44. Phạm Văn Tấm ( No) 1938 – 1970 · Long Nguyến, Bến Cát, Bến Cát
  45. Phạm Văn Vương 1945 – 1967 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  46. Sĩ(Hùng Bá) Hy sinh 1963 · Bến Cát, Bến Cát
  47. Sơn Tượng Sinh 1948
  48. TRƯƠNG Văn KHÁNH Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  49. TRẦN Văn KHOA Sinh 1928 · Thanh An, Dâầu Tiếng, Dâầu Tiếng
  50. TRẦN Văn KHOÁI Hy sinh 1962 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  51. TRẦN Văn QUÂN AN LẬP, DẦU TIẾNG, DẦU TIẾNG
  52. TRẦN Văn RON Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. TRẦN Văn RẠNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. TRỊNH THỊ RĂN Sinh 1938 · MỸ PHƯỚC, BẾN CÁT, BẾN CÁT
  55. TRỊNH Văn KHO Thanh Hải - Thanh Liêm - Há Nam
  56. Thanh (Đức) Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát
  57. Thái Q Vinh 1964 – 1983 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  58. Thái Văn Vì 1934 – 1949 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  59. Thái Văn hương 1943 – 1963 · lai uyên, Bến Cát, Bến Cát
  60. Thượng Văn Sinh 1943 – 1969 · Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát
  61. Thượng Văn Đổng Sinh 1915 · Phú chánh - Tân Uyên - Bình Dương
  62. Trung (Đức) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trà Văn Thôi 1933 – 1968 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  64. Trương Công Đát Sinh 1954 · Thái Bình, Thái Bình
  65. Trương Hồng Công Hà Bắc, Hà Bắc
  66. Trương Văn Cát Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  67. Trương Văn Chơi (Óc) An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  68. Trương Văn Cầu Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Trương Văn Cẩm (Cỡm) 1921 – 1972
  70. Trương Văn Hóc An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  71. Trương Văn Hồ(Công) Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  72. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  73. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  74. Trương Văn Lộc 1952 – 1970 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  75. Trương Văn Lộc 1952 – 1970 · Phú An, Bến Cát, Bến Cát
  76. Trương Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Văn Thuật Sinh 1934 · Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre
  78. Trương Văn Thơ 1939 – 1970 · Thủ Đức, Thủ Đức
  79. Trương Văn Triệu An Long, Phú Giáo, Phú Giáo
  80. Trương Văn Tý 1936 – 1948 · Tân Định, Bến Cát, Bến Cát
  81. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  82. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  83. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Châu Thắm Sinh 1926 · Long Xuyên, Bến Cát, Bến Cát
  86. Trần Cầu Y Sinh 1929 · Chợ Lớn, Gia Định, Gia Định
  87. Trần Duy Khánh Hy sinh 1977 · Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát
  88. Trần Dũng Sinh 1944 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
  89. Trần Hồng Ngoan 1936 – 1975
  90. Trần Hữu Đạo 1944 – 1966 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  91. Trần Mai 1926 – 1967 · Hương Vân - Hương TRà - Thừa Thiên
  92. Trần Mai 1926 – 1967 · Hương Vân - Hương TRà - Thừa Thiên
  93. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1972 · An Nhơn, Củ Chi, Củ Chi
  94. Trần Minh Tiến Hy sinh 1968 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  95. Trần Minh Tư (tự Châu) 1929 – 1969 · Sài Gòn, Gia Định, Gia Định
  96. Trần Ngọc Yên Hy sinh 1961
  97. Trần Năng Tuấn Sinh 1951 · Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Tân Bình
  98. Trần Quang Trung Sinh 1940 · Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát
  99. Trần Quốc Sơn 1957 – 1978 · An Điền, Bến Cát, Bến Cát
  100. Trần Quốc Ái Hy sinh 1944 · An Điền - Bến Cât - Bình Dương