Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

tỉnh Bình Dương

1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 9 Trường Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  2. Anh Chạy Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Anh Thoại Miền Bắc, Miền Bắc
  4. Anh Xe An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  5. Ba Chùm Hy sinh 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  6. Ba Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Ba Đức Tự Hưng, Tự Hưng
  8. Bá Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi (Ly) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Danh Hách 1942 – 1972 · Đ Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  11. Bùi Duy Hận Sinh 1948 · Thái Bình, Thái Bình
  12. Bùi Ngọc Ẩn Sinh 1945 · Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre
  13. Bùi Quang Ngôn Hy sinh 1973
  14. Bùi Văn Bua (Thanh) Sinh 1944 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  15. Bùi Văn DĐông Sinh 1933 · An Khánh - Hòa Đức - Hà Tây
  16. Bùi Văn Dẫm Sinh 1926 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  17. Bùi Văn Khá An nhơn tây - Cu Chi - Hồ Chí Minh
  18. Bùi Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Lờn Hy sinh 1963 · long nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  20. Bùi Văn Lờn Hy sinh 1963 · long nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  21. Bùi Văn Nhiều Sinh 1950
  22. Bùi Văn Nhỏ Sinh 1954 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  23. Bùi Văn Sự 1942 – 1968 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  24. Bùi Văn Thành Sinh 1941
  25. Bùi Văn Thả Sinh 1948 · Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
  26. Bùi Văn Tua (Thanh) 1938 – 1938 · Xã Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  27. Bùi Văn Tơ 1955 – 1975 · Lạc Sơn - Hòa Bình - Hòa Bình
  28. Bùi Văn Ven 1941 – 1952 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  29. Bùi Văn Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Bùi Văn Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Bùi Văn Xây 1948 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  32. Bùi Đức Châu Sinh 1945
  33. Bạch Văn Liêm Sinh 1941 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  34. Bạch Văn Liêm Sinh 1941 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  35. Bạch Văn Then Hy sinh 1970 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  36. Bạch Văn Tám 1944 – 1985
  37. Bảy Viễn Mỷ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  38. Bảy Đen An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương
  39. Bồ Văn Duyên Sinh 1953 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  40. C H Thanh Sinh 1945 · Miền Bắc, Miền Bắc
  41. C V Chanh An Điền - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương
  42. Cao Khánh Hy sinh 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  43. Cao Minh Đức Sinh 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  44. Cao Quí Cấp Sinh 1927 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  45. Cao S Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Cao Văn Danh 1909 – 1949 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  47. Cao Văn Luân Miền Tây, Miền Tây
  48. Cao Văn Luân Miền Tây, Miền Tây
  49. Cao Văn Phái An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  50. Cao Xuân Nguyên Sinh 1939 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  51. Châu Văn Ha Sinh 1939 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  52. Châu Văn Hòa Sinh 1938 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  53. Chín Càng 1927 – 1972 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  54. Chưa biết tên Hy sinh 1967 · Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi
  55. Chưa biết tên Hy sinh 1967 · Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi
  56. Chưa biết tên Hy sinh 1967 · Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi
  57. Chưa biết tên Hy sinh 1967 · Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi
  58. Càng (Công) Hy sinh 1972 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương
  59. Cô Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Cô Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Danh Thành Công Sinh 1966 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  62. Doãn Văn Chước Sinh 1951 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  63. Du Kích An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  64. Dương Minh Châu Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  65. Dương Văn Bi Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  66. Dương Văn Cái 1942 – 1963 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  67. Dương Văn Dừa Sinh 1943 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  68. Dương Văn Hùng Tự Hưng, Tự Hưng
  69. Dương Văn Kha 1941 – 1963 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  70. Dương Văn Lộc Sinh 1927 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  71. Dương Văn Lộc Sinh 1927 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  72. Dương Văn Lộc Sinh 1927 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  73. Dương Văn Lộc Sinh 1927 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  74. Dương Văn Ninh 1929 – 1947 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  75. Dương Văn Thành 1930 – 1953 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  76. Dương Văn Trí 1947 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  77. Dương Văn Xái 1952 – 1974 · Campuchia, Campuchia
  78. Dương Văn Đoàn 1948 – 1969 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  79. Dương Văn Đây Sinh 1967 · Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương
  80. Em Bà Tám Rẽ Hy sinh 1974
  81. Giang (Sang) Sinh 1950
  82. Hai Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hai Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hoàng Kim Hòa Sinh 1953 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  85. Hoàng Ngọc Tung 1951 – 1972 · Vân Yên - Đại Từ - - Thái Nguyên
  86. Hoàng Phú 1934 – 1968 · Tứ Xa - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  87. Hoàng Tuấn Sơn 1952 – 1974 · Đồng Tiến, Hòa Bình, Hòa Bình
  88. Hoàng Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Hoàng Văn Định Sinh 1928 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  90. Hoàng Xuân Lộc 1951 – 1975 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Hoàng Xuân Lộc 1951 – 1975 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  92. Hoàng Đinh Dĩnh Sinh 1962 · An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương
  93. Hoành Văn Sơn 1940 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Huỳnh Minh Tý 1925 – 1951 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  95. Huỳnh N Hùng Sinh 1966 · Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương
  96. Huỳnh N Hùng Sinh 1966 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  97. Huỳnh Phát Hy sinh 1977 · Định Hòa - TDM - Bình Dương
  98. Huỳnh Thị Hồng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  99. Huỳnh Thị Khương Hy sinh 1972 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  100. Huỳnh Thị Khả Sinh 1935 · Thanh an, Bình Dương, Bình Dương