Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao
Đà Nẵng
371 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Hùng 1958 – 1979
- Bùi Kim Hoàng 1924 – 1952
- Bùi Thanh Nồng 1928 – 1965
- Bùi Văn Sành 1929 – 1950
- Bùi Văn Sơn 1959 – 1979
- Bùi Văn Tám Hy sinh 1981
- Bùi Xuân Ngài 1949 – 1975
- Bùi Xuân Đại 1930 – 1967
- Cao Phong Lan 1952 – 1981
- Cao Quốc Hưng Hy sinh 1977
- Châu Quang Trung 1945 – 1968
- Châu Văn Nam 1962 – 1982
- Chế Hùng 1958 – 1979
- Dương Bá Lợi Hy sinh 1972
- Dương Công Núi 1950 – 1978
- Dương Hữu Quang 1960 – 1981
- Dương Mua 1933 – 1949
- Dương Tuấn Hy sinh 1968
- Dương Văn Thuần 1959 – 1983
- Dương Đăng Mật 1949 – 1976
- Giáp Thanh Bình 1959 – 1979
- Hoàng Văn Thí Hy sinh 1972
- Huỳnh Kim Thông Hy sinh 1974
- Huỳnh Lang 1918 – 1968
- Huỳnh Lê Hy sinh 1969
- Huỳnh Ngọc Em 1948 – 1971
- Huỳnh Quang Long 1958 – 1985
- Huỳnh Thị Hội Hy sinh 1984
- Huỳnh Thị Mẹo Hy sinh 1966
- Huỳnh Văn Bình Hy sinh 1982
- Huỳnh Văn Bửu 1965 – 1985
- Huỳnh Văn Hùng 1944 – 1969
- Huỳnh Văn Tấn 1931 – 1952
- Huỳnh Văn Vĩnh 1959 – 1983
- Huỳnh Văn Xi 1952 – 1968
- Huỳnh Đăng Lựa 1915 – 1968
- Huỳnh Đắc Sơn 1942 – 1968
- Hà Quốc Thọ 1939 – 1968
- Hà Văn Dũng 1956 – 1979
- Hà Văn Ngân 1918 – 1947
- Hồ Bích 1911 – 1947
- Hồ Hồng 1961 – 1981
- Hồ Lễ Ân 1935 – 1970
- Hồ Minh Lang 1933 – 1976
- Hồ Quang Anh 1958 – 1979
- Hồ Tá Hảo 1960 – 1979
- Hồ Văn Minh Hy sinh 1979
- Hồ Văn Mật 1940 – 1968
- Hồ Văn Ngữ 1927 – 1949
- Hồ Văn Thổ 1965 – 1986
- Kim Ngọc Lân 1958 – 1979
- Lai Trọng Thành 1953 – 1977
- Lâm Văn Quân Hy sinh 1984
- Lê Bán 1962 – 1983
- Lê Chí Dũng Hy sinh 1977
- Lê Cái 1928 – 1968
- Lê Huy Định 1943 – 1982
- Lê Hồ 1944 – 1969
- Lê Hữu Dũng Hy sinh 1978
- Lê Kiếm 1935 – 1972
- Lê Liệu 1958 – 1979
- Lê Lương Được 1921 – 1968
- Lê Quang Dũng 1962 – 1981
- Lê Quang Lợi 1957 – 1985
- Lê Thanh Trường 1954 – 1979
- Lê Thị Khai Hy sinh 1946
- Lê Thị Kim Liên 1940 – 1969
- Lê Thị Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tiến Dũng 1959 – 1986
- Lê Trọng Trí 1959 – 1980
- Lê Tuất 1922 – 1949
- Lê Tấn Thùa 1955 – 1981
- Lê Tấn Đào 1964 – 1985
- Lê Tất Nhì 1964 – 1987
- Lê Văn Ba 1947 – 1967
- Lê Văn Biểu Hy sinh 1979
- Lê Văn Hùng 1962 – 1984
- Lê Văn Khánh 1962 – 1984
- Lê Văn Nhơn 1965 – 1987
- Lê Văn Quang 1960 – 1981
- Lê Văn Sỏ 1932 – 1968
- Lê Văn Thanh 1952 – 1974
- Lê Văn Thương 1921 – 1947
- Lê Văn Trung 1962 – 1981
- Lê Văn Vân 1961 – 1984
- Lê Văn Xanh 1967 – 1988
- Lê Văn Xin 1954 – 1978
- Lê Đình Chiến 1952 – 1968
- Lê Đình Trương 1927 – 1971
- Lê Đức Phú 1950 – 1974
- Lý Nguyên Bá 1928 – 1976
- Lương Công Đại Hy sinh 1952
- Mai Công Ngói 1956 – 1980
- Mai Đăng Chơn 1917 – 1968
- Mai Đức Dũng 1960 – 1979
- Nguyễn Anh Quốc 1963 – 1984
- Nguyễn Bá Gương 1966 – 1985
- Nguyễn Bá Thịnh 1922 – 1952
- Nguyễn Bắc Thảo 1927 – 1965